Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 23
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế thành lập và hoạt động Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập và hoạt động Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Trưởng ban Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính, Trưởng ban Phòng, chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành chức năng có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh, huyện, thành phố do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập. Quỹ Phòng, chống lụt, bão là một tổ chức tài chính độc lập, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện, thành phố trực tiếp quản lý, điều hành và là chủ tài khoản của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của cấp nào do Uỷ ban nhân dân cấp đó quản lý để sử dụng tại địa phương và được sử dụng để trợ giúp các địa phương khác khi có lụt, bão xảy ra. Quỹ chịu sự quản lý nhà nước về tài chính của cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp, quỹ được mở tài khoản riêng tại KBNN do Ban chỉ huy Phòng, chống lụt bão và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh, huyện, thành phố do các tổ chức và cá nhân cư trú tại địa phương đóng góp hàng năm theo quy định của pháp luật. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh, huyện, thành phố tiếp nhận mọi khoản tự nguyện ủng hộ của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước. Quỹ Phòng, chống lụt, bão không bao gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh, huyện, thành phố chỉ được sử dụng để hỗ trợ việc tu bổ đê điều, phòng, chống và khắc phục hậu quả lụt, bão. Việc sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ theo quy định của pháp luật. Nghiêm cấm việc sử dụng Quỹ sai mục đích dưới bất kỳ hình thức nào.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc lập, huy động, sử dụng và quản lý Quỹ Phòng, chống lụt, bão của tỉnh, huyện, thành phố được thực hiện theo quy định của Pháp luật hiện hành và các quy định tại Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓPQUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các đối tượng sau đây có trách nhiệm đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão: 1. Công dân Việt Nam: Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 60 tuổi; Nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 55 tuổi. 2. Mọi tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài đóng tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các đối tượng sau đây được miễn, tạm hoãn đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão: 1. Được miễn đóng góp: a) Thương binh, bệnh binh và những người được hưởng chính sách như thương binh, bệnh binh. b) Cha, mẹ, vợ hoặc chồng của liệt sỹ. c) Quân nhân làm nghĩa vụ trong lực lượng vũ trang đang hưởng phụ cấp sinh hoạt phí: + Hạ sỹ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn và thời hạn được miễn, tạm hoãn. 1. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn: a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh có thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế này. b) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có t...

Open section

Điều 7.-

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã phấn đấu tăng nguồn thu để bảo đảm được các khoản chi cho đoàn thể mình, bớt phần Nhà nước trợ cấp.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn và thời hạn được miễn, tạm hoãn.
  • 1. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn:
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh có thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn và thời hạn được miễn, tạm hoãn.
  • 1. Thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn:
  • a) Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh có thẩm quyền quyết định miễn, tạm hoãn đối với các đối tượng quy định tại khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Mức tiền đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương hàng năm được quy định như sau: 1. Người trong độ tuổi quy định tại khoản 1 Điều 6 quy chế này, mức thu: - Thành viên hộ nông nghiệp: thu 01 kg lúa/người/năm (Một kilôgam). - Đối tượng khác: thu 02kg lúa/người/năm (Hai kilôgam). - Giá lúa tính theo giá tính thuế sử dụng...

Open section

Điều 6.-

Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Mức tiền đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương hàng năm được quy định như sau:
  • 1. Người trong độ tuổi quy định tại khoản 1 Điều 6 quy chế này, mức thu:
  • - Thành viên hộ nông nghiệp: thu 01 kg lúa/người/năm (Một kilôgam).
Added / right-side focus
  • Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mức tiền đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương hàng năm được quy định như sau:
  • 1. Người trong độ tuổi quy định tại khoản 1 Điều 6 quy chế này, mức thu:
  • - Thành viên hộ nông nghiệp: thu 01 kg lúa/người/năm (Một kilôgam).
Target excerpt

Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ PHÒNG, CHỐNG LỤT, BÃO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Hàng năm (vào tháng 11 - 12) UBND các xã, phường, thị trấn lập danh sách các đối tượng thu, mức thu, UBND huyện, thành phố trực thuộc tỉnh xét duyệt và tổng hợp gởi Ban chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉnh để trình UBND tỉnh giao chỉ tiêu cho các huyện, thành phố. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 9.-

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hàng năm (vào tháng 11
  • 12) UBND các xã, phường, thị trấn lập danh sách các đối tượng thu, mức thu, UBND huyện, thành phố trực thuộc tỉnh xét duyệt và tổng hợp gởi Ban chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉn...
  • Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão cho các huyện, thành phố thuộc tỉnh trên cơ sở mức đóng góp một năm của các đối tượng được quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm (vào tháng 11
  • 12) UBND các xã, phường, thị trấn lập danh sách các đối tượng thu, mức thu, UBND huyện, thành phố trực thuộc tỉnh xét duyệt và tổng hợp gởi Ban chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn tỉn...
  • Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, Uỷ ban nhân dân tỉnh giao chỉ tiêu thu Quỹ Phòng, chống lụt, bão cho các huyện, thành phố thuộc tỉnh trên cơ sở mức đóng góp một năm của các đối tượng được quy định...
Target excerpt

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố tr...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương được phân phối như sau: 1. 30% nộp vào Quỹ Phòng, chống lụt, bão tỉnh; 2. 45% nộp vào Quỹ Phòng, chống lụt, bão huyện, thành phố; 3. 20% để lại cho xã, phường, thị trấn để chi sửa chữa các công trình nhỏ do hậu quả thiên tai trên địa bàn. 4. 5% chi trả thù lao cho những người trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc thu tiền phải có phiếu thu theo mẫu thống nhất của Bộ Tài chính phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Uỷ ban nhân dân tỉnh, huyện, thành phố thuộc tỉnh trực tiếp quản lý, sử dụng Quỹ Phòng, chống lụt, bão được phân phối (tại điều 11 quy chế này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương được thực hiện theo quy định tại Điều 29 của Pháp lệnh Phòng, chống lụt, bão và được sử dụng cho những việc sau đây: 1. Tập huấn, huấn luyện cho các đối tượng tham gia hộ đê, phòng, chống lụt, bão, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn. 2. Diễn tập các phương án phòng, chống lụt, bão, thiên tai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định mức hỗ trợ để khắc phục hậu quả; quyết định trích quỹ của tỉnh hỗ trợ cho các huyện trong tỉnh và các tỉnh khác để khắc phục hậu quả lụt, bão.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Ban Chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và tìm kiếm cứu nạn các cấp ở địa phương phải báo cáo kết quả thu và lập dự toán chi trong năm trình Uỷ ban nhân dân cùng cấp xét duyệt vào cuối quý I hàng năm. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu chi Quỹ phòng, chống lụt, bão của địa phương mình với Hội đồng nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc xây dựng, quản lý và đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước. Cá nhân không chấp hành đầy đủ nghĩa vụ đóng góp Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương thì phải truy nộp theo quy định của pháp luật. Tổ chức không nộp đủ nghĩa vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Người được giao nhiệm vụ thu, quản lý và sử dụng Quỹ Phòng, chống lụt, bão của địa phương mà vi phạm các quy định của Quyết định này thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Điều 1.- Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...
Điều 2.- Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...
Điều 3.- Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...
Điều 4.- Điều 4.- Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấp này tính theo số năm công tác tại xã, mỗi năm công tác được trợ cấp một tháng, lấy theo mức sinh hoạt phí đang hưởng, kể cả mức p...
Điều 5.- Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi thôi làm công tác ở xã thì không được hưởng khoản trợ cấp quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này.
Điều 8.- Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.
Phan Văn Khải Phan Văn Khải (Đã ký)