Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Sở Lao động Thương binh- Xã hội tỉnh Hà Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • và tổ chức bộ máy của Sở Lao động Thương binh- Xã hội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động Thương binh- Xã hội tỉnh Hà Nam như sau: A. Vị trí chức năng: Sở Lao động Thương binh- Xã hội là cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh, có chức năng giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về lĩnh vực lao động thương binh và xã hội ở địa phương và tổ chức thực hiện một số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Lao động Thương binh- Xã hội tỉnh Hà Nam như sau:
  • A. Vị trí chức năng:
  • Sở Lao động Thương binh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ máy tổ chức của Sở Lao động Thương binh- Xã hội gồm: A. Lãnh đạo Sở: - Giám đốc Sở: Phụ trách chung theo chế độ Thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và Bộ Lao động thương binh - xã hội chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ của ngành. - Phó giám đốc Sở: Giúp việc Giám đốc trong lãnh đạo chung và được Giám đốc phân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ máy tổ chức của Sở Lao động Thương binh- Xã hội gồm:
  • A. Lãnh đạo Sở:
  • - Giám đốc Sở: Phụ trách chung theo chế độ Thủ trưởng, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và Bộ Lao động thương binh - xã hội chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ của ngành.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 29/2006/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý tài ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đông QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Lao động Thương binh- Xã hội căn cứ yêu cầu nhiệm vụ của ngành và khả năng cán bộ có trách nhiệm bố trí biên chế (trong tổng biên chế được giao) , bổ nhiệm sắp xếp cán bộ nhân viên theo thẩm quyền được phân cấp, quy định nhiệm vụ cụ thể, quy chế làm việc cho các phòng chuyên môn và Chi cục Quản lý thị trường hoạt độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Lao động Thương binh
  • Xã hội căn cứ yêu cầu nhiệm vụ của ngành và khả năng cán bộ có trách nhiệm bố trí biên chế (trong tổng biên chế được giao) , bổ nhiệm sắp xếp cán bộ nhân viên theo thẩm quyền được phân cấp, quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (gọi là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Những nội dung không quy định tại văn bản này được thực hiện th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động Thương binh- Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM - Bộ LĐTB-XH ( để b/c) CHỦ TỊCH - Như điều 4 (Đã ký) - Lưu VP1, VP8 Phạm Quang Tôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Lao động Thương binh- Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền, các ngành có liên quan và UBND các huyện, thị xã trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
  • - Bộ LĐTB-XH ( để b/c)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ (gọi là hoạt động...
  • 2. Những nội dung không quy định tại văn bản này được thực hiện theo Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21 tháng 6 năm 2012 và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành (sau đây gọi là cơ quan nhà nước), Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có hoạt động li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Đổ chất thải, rác thải, đổ hoặc làm rò rỉ các chất độc hại vào nguồn nước và các hành vi khác gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước. 2. Xả nước thải, đưa các chất thải vào vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; xả nước thải chưa qua xử lý hoặc xử lý chưa đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phổ biến, giáo dục về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, ban, ngành khác có liên quan của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều tra, đánh giá, kiểm kê tài nguyên nước; điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 1. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước: Căn cứ quy hoạch tổng thể điều tra cơ bản tài nguyên nước đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố và tổ chức thực hiện quy hoạch tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức lập, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng cơ sở dữ liệu; quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về tài nguyên nước. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức thu thập, tổng hợp tài liệu liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh; điều tra bổ sung thông tin, dữ liệu tài nguyên nước, cập nhật vào cơ sở dữ liệu tài nguyên nước của tỉnh; b) Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ứng phó, khắc phục sự cố ô nhiễm nguồn nước và phục hồi nguồn nước bị ô nhiễm, cạn kiệt, bị ảnh hưởng của biến đổi khí hậu; quan trắc, giám sát tài nguyên nước. Khi có sự cố ô nhiễm nguồn nước xảy ra trên địa bàn, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan nhà nước liên quan và Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước; xác định, công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt; bảo đảm nước sinh hoạt trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước 1 . Lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở: Công thương, Nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều phối, giám sát trên lưu vực các sông chảy qua địa bàn tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan nhà nước liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều phối, giám sát trên lưu vực sông, suối chảy qua địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh. 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy mô từ trên 10m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm. 2. Khai thác, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý xả nước thải vào nguồn nước 1. Tất cả các nguồn nước thải trước khi xả vào nguồn nước đều phải được xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước đều phải lập hồ sơ cấp giấy phép, trừ các trường hợp sau: a) Xả nước thải sinh hoạt của cá nhân, hộ gia đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Trước khi xây dựng công trình khai thác nước dưới đất, chủ dự án phải thực hiện thăm dò nước dưới đất để đánh giá trữ lượng, chất lượng, khả năng khai thác và phải có giấy phép thăm dò nước dưới đất, trừ các trường hợp khai thác, sử dụng nước dưới đất không phải xin phép. Các trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quản lý khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt phải lập hồ sơ cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng nước mặt tiết kiệm, an toàn, hiệu quả và bảo đảm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian giải quyết các thủ tục cấp phép hoạt động tài nguyên nước 1. Thời gian xem xét, quyết định cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất mười lăm (15) ngày làm việc tính từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2. Thời gian xem xét, quyết định gia hạn giấy phép, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất mười (10) n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tài chính về tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nước phải nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước, thuế tài nguyên nước theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân khi được cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất phải nộp tiền phí, lệ phí cấp phép theo quy định....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực tài nguyên nước Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Định kỳ vào ngày 30 tháng 11 hàng năm; các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước tổng hợp số liệu; các vướng mắc, kiến nghị báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện và Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp tình hình hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước Mọi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước đều bị xử phạt. Hình thức phạt, mức phạt, thẩm quyền xử phạt được áp dụng theo quy định tại Nghị định số: 142/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. 2. Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành văn bản hướng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của các Sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng, quy hoạch và tổ chức thực hiện quy định về quản lý, khai thác và sử dụng tài nguyên nước đối với công trình thủy lợi, công trình khai thác nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quản lý nhà nước về tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. Chỉ đạo, điều hành các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc quản lý tài nguyên nước tại địa phương theo quy định của pháp luật. 2. Thực hiện các biện pháp quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống, khắc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức thực hiện Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình thực hiện, tùy theo điều kiện thực tiễn hoặc có sự điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi các nội dung liên quan đến hoạt động tài nguyên nước của Luật Tài nguyên nước do cấp trên ban hành, Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.