Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND, ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh "Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng” và có hiệu lực thi hành sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định cụ thể về đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng và phương pháp xác định giá cây trồng để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (mà trên đất thu hồi có cây trồng) đối với các trường hợp quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thành phố; Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước ở các cấp tỉnh, huyện, thành phố, xã; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, về nông nghiệp và phát triển nông thôn, về xây dựng, về tài chính, về kế hoạch và đầu tư; cán bộ địa chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhóm cây trồng Chia làm 4 nhóm cây trồng (cây mới trồng tới dưới 1 năm tính riêng) theo 4 giai đoạn sinh trưởng như sau: 1. Nhóm 1: A - Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm. B - Giai đoạn cho trái cây chưa ổn định: từ 1 năm < cho trái < 3 năm. C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định từ 3 - 10 năm. D - Giai đoạn lão hoá 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá 1. Nhóm 1 SỐTT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG A B & D C 1 2 3 4 5 6 Mận Táo, Sơ ri Ổi, Đu đủ Tiêu Trầu Chuối (cao trên 1m) Năm đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây < 1 - - - - - - 1<B<3 & D 10 70.000 56.000 35.000 70.000 25.000 10.000 3 – 10 100.000 80.000 50.000 100.000 40.000 2. Nhóm 2 S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mật độ cây trồng (đối với cây ăn trái) ĐVT:cây/1.000m2 STT Loại cây trồng Mật độ tối đa 1 Sầu riêng, cóc 20 2 Măng cụt 24 3 Bòn bon 60 4 Dừa 20 5 Chôm chôm 22 6 Xoài 42 7 Nhãn, Sapo, mận, Bưởi, Quýt, Chanh, Lêkima, Khế, Chùm ruột. 50 8 Cam 110 9 Vú sữa 28 10 Mít 33 11 Điều, Me, Ô môi 25 12 Ca cao 60 13 Cà phê, Mãng cầu, Cau 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LẤY GỖ VÀ CÂY LÂU NĂM KHÁC (KHÔNG PHẢI CÂY ĂN TRÁI)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá 1. Loại cây tính theo chiều cao STT Tên cây ĐVT 2m <cao≤ 5m Cao 5m 1 Tre các loại (trừ loại dưới đây) đ/cây 10.000 15.000 2 Tre mạnh tông, Tre tàu đ/cây 15.000 20.000 3 Tầm vông, Lồ ồ đ/cây 8.000 10.000 4 Trúc, Nứa đ/cây 2.000 3.000 5 Lá dừa nước đ/m2 3.000 5.000 2. Loại cây tính theo đường kính (ĐK) SỐ TT Tên cây ĐVT 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BỒI THƯỜNG CÂY HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đơn giá STT Tên cây trồng Đơn giá (đ/m2) 1 Lúa 2.000 2 Rau các loại 3.000 3 Cỏ trồng chăn nuôi 2.500 3 Khoai lang, Khoai mì, Bắp, Mía, Đậu xanh, Đậu nành, Đậu phụng … 3.000 4 Thơm, Khốm 2.000 đ/bụi 5 Thuốc lá 3.400 1. Đất trồng lúa, rau, màu nếu công trình cần khởi công nhanh phải phá bỏ, thì được hổ trợ thêm 50% so với đơn giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V PHƯƠNG PHÁP TÍNH BỒI THƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công tác kiểm kê, xác định ngoài thực địa 1. Đơn giá nêu trên là đơn giá chuẩn, áp dụng phổ biến, cây trồng phát triển tốt, không bị sâu bệnh. 2. Ngoài ra tùy thuộc vào kỹ thuật trồng, đặc điểm của vườn cây theo hiện trạng thưc tế v.v…Hội đồng bồi thường, hỗ trợ xác định cụ thể khi kiểm kê, trình cấp thẩm quyền quyết định phê d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vườn chuyên canh trồng 01 loại cây 1. Áp dụng cho vườn trồng 01 loại cây ăn trái có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất 2. Vườn trồng đúng mật độ, cây đang trong giai đoạn cho trái ổn định và phát triển tốt, tính đền bù 100% số cây theo đơn giá chuẩn. 3. Vườn có mật độ trồng vượt từ 30 đến 50% so với mật độ tối đa thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vườn xen canh 1. Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất. 2. Phương pháp tính giá đền bù áp dụng cho cây trồng chính và 01 cây trồng phụ giống như vườn chuyên canh. Riêng đối với loại cây thứ 03 trở lên được tính giá bằng 50% giá trị, nếu vượt mật độ tối đa (mật độ chuẩn của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vườn tạp 1. Áp dụng cho vườn trồng 02 loại cây trở lên không có tác động khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất gồm nhiều loại cây không có hiệu quả kinh tế (cây mọc hoang, cây lấy gỗ, cây ăn trái lâu năm…), không được đầu tư cải tạo, tuổi cây không đồng nhất, các loại cây trồng (hoặc mọc) không theo hàng. 2. Giá trị bồi thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với cây cảnh, cây kiểng trồng trực tiếp dưới đất Được đền bù chi phí di chuyển cây do Hội đồng bồi thường, hỗ trợ của huyện, thành phố xác định cụ thể, phù hợp tình hình thực tế tại thời điểm giải toả.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với cây còn nhỏ, dưới 1 năm tuổi: 1. Trường hợp còn đất để trồng lại: Tính đền bù công bứng cây, di dời, vận chuyển, trồng lại theo giá ngày công thực tế ở địa phương nơi có công trình. 2. Trường hợp không còn đất để trồng lại (giải toả trắng, thu hồi hết đất), tính đền bù bằng giá trị cây giống (giá cây giống lấy trên cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vĩnh Long, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quyết định này thống nhất trên toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh: Đối với các dự án mà hạng mục đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư chi tiết và đang chi trả, hoặc bổ sung thêm do các nguyên nhân khách quan, thì thực hiện theo các quy định trước đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 96/2009/QĐ-TTg ngày 22/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg, Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg và Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg
Điều 1. Điều 1. Giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng 1. Giảm 50% mức thuế suất thuế giá trị gia tăng từ ngày 22 tháng 7 năm 2009 (ngày Quyết định số 96/2009/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành) đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2009 đối với các trường hợp sau: a. Nhà ở để cho thuê đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học...
Điều 2. Điều 2. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2009 1. Miễn số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của năm 2009 đối với các khoản thu nhập sau đây: a. Thu nhập từ hoạt động đầu tư, kinh doanh nhà ở để cho thuê đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuê...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn giải quyết kịp thời./.