Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020
53/2012/NQ-HĐND
Right document
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
27/2020/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Về phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí thông qua Đề án Phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 kèm theo Tờ trình số 9236/TTr-UBND ngày 20/11/2012 của UBND tỉnh với các nội dung chính như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Đề án Phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết quy định về đối tượng chịu phí, các trường hợp miễn phí, Người nộp phí, cơ quan thu phí, mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết quy định về đối tượng chịu phí, các trường hợp miễn phí, Người nộp phí, cơ quan thu phí, mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đ...
- Nhất trí thông qua Đề án Phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản bền vững đến năm 2015, tầm nhìn đến năm 2020 kèm theo Tờ trình số 9236/TTr-UBND ngày 20/11/2012 của UBND tỉnh v...
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Đề án Phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm và nuôi trồng thủy sản áp dụng:
- a) Đối với các cơ sở chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
- Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của HĐND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh thực hiện giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06/12/2012./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2020 và có hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 60/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh thực hiện giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
- Left: Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 06/12/2012./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.