Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
12/CP
Right document
Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
1375/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
- Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I:
Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng".
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
- chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
- kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các ngành, các cấp có liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Các quy định trước đây của Uỷ ban nhân dân thành phố trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
- 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
- Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các ngành, cấp có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Một đầu mối về phê duyệt đầu tư tại Hải Phòng
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1375/QĐ-UB ngày 14/7/2000 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
- Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Khi có nhu cầu đầu tư tại Hải Phòng, chủ đầu tư gửi văn bản xin chủ trương đầu tư tới Sở Kế hoạch và Đầu tư nêu rõ hình thức, ngành nghề, quy mô, thị trường, yêu cầu về địa điểm đầu tư, địa chỉ liên hệ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi có nhu cầu đầu tư tại Hải Phòng, chủ đầu tư gửi văn bản xin chủ trương đầu tư tới Sở Kế hoạch và Đầu tư nêu rõ hình thức, ngành nghề, quy mô, thị trường, yêu cầu về địa điểm đầu tư, địa chỉ liê...
- Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật Việt Nam. 2- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của thành phố, chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về việc chấp thuận hay không chấp thuận chủ trương đối với ngành nghề và địa điểm dự kiến của dự án. Các dự án có quy m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định của thành phố, chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư trả lời bằng văn bản ch...
- Các dự án có quy mô lớn, tính chất đặc biệt (Dự án nhóm A và các dự án không thuộc diện phân cấp cho địa phương), Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xin ý kiến Bộ Kế hoạch và Đ...
- Trong hoạt động đầu tư tại Việt Nam, các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư quy định tại Điều 2 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, các quy định của...
- Trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định điều chỉnh các quan hệ về đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì các bên có thể thoả thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài, nhưng n...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi dự án được chấp thuận về chủ trương, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn địa điểm dự án theo quy hoạch đã được phê duyệt và công bố. Sau khi lựa chọn được địa điểm, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án theo quy định (Chủ đầu tư có thể tự lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chậm nhất 03 (ba) ngày (ngày làm việc) kể từ khi dự án được chấp thuận về chủ trương, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lựa chọn địa điểm dự án theo quy hoạch đã được phê duyệt và công bố.
- Sau khi lựa chọn được địa điểm, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư lập hồ sơ dự án theo quy định (Chủ đầu tư có thể tự lập hồ sơ dự án hoặc thuê các cơ quan tư vấn).
- Trong quá trình lập hồ sơ dự án, nếu có vướng mắc liên quan đến các cơ quan chức năng, Sở Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối phối hợp giải quyết.
- Điều 6. Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản giao dịch chính thức với các cơ quan nhà nước Việt Nam phải làm bằng tiếng Việt Nam hoặc bằng tiếng Việt Nam và tiếng nước ngoài thông dụng.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II.
Chương II. TRÌNH TỰ HÌNH THÀNH, XÉT DUYỆT ĐẦU TƯ A- QUY TRÌNH HÌNH THÀNH, LẬP HỒ SƠ DỰ ÁN XIN CẤP GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- A- QUY TRÌNH HÌNH THÀNH, LẬP HỒ SƠ DỰ ÁN XIN CẤP GIẤY PHÉP, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
- Left: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ Right: TRÌNH TỰ HÌNH THÀNH, XÉT DUYỆT ĐẦU TƯ
Left
Điều 7.
Điều 7. 1- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kinh doanh ở Việt Nam mà không thành lập pháp nhân. Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: 7.1. Hồ sơ dự án đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm: Đơn xin cấp giấy phép đầu tư lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định: Hợp đồng liên doanh (nếu đầu tư theo hình thức liên doanh); hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh). (Không áp dụng điểm b đối với dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 7.1. Hồ sơ dự án đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm:
- Đơn xin cấp giấy phép đầu tư lập theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định:
- Hợp đồng liên doanh (nếu đầu tư theo hình thức liên doanh); hợp đồng hợp tác kinh doanh (nếu đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh). (Không áp dụng điểm b đối với dự án 100% vốn của nhà...
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh là văn bản ký kết giữa hai bên hoặc nhiều bên (sau đây gọi là các bên hợp doanh) quy định trách nhiệm và phân chia kết quả kinh doanh cho mỗi bên để tiến hành đầu tư kin...
- Các hợp đồng thương mại và hợp đồng giao nguyên liệu lấy sản phẩm, hợp đồng mua thiết bị trả chậm và các hợp đồng khác mà không thực hiện phân chia lợi nhuận hoặc kết quả kinh doanh không thuộc phạ...
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh trong lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên khác dưới hình thức hợp đồng chia sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về dầu khí, pháp luậ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Đóng góp của các bên hợp doanh, việc phân chia kết quả kinh doanh, tiến độ thực hiện hợp đồng. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu thụ trong nước...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Trong thời hạn chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày (trường hợp đặc biệt, thời hạn này có thể được gia hạn thêm nhưng không quá 180 ngày) kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu tư chấp thuận về chủ trương và địa điểm đầu tư, chủ đầu tư phải hoàn chỉnh hồ sơ dự án nộp cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. Quá thời hạn tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn chậm nhất là 90 (chín mươi) ngày (trường hợp đặc biệt, thời hạn này có thể được gia hạn thêm nhưng không quá 180 ngày) kể từ ngày nhận được văn bản thông báo của Sở Kế hoạch và Đầu t...
- Quá thời hạn trên, việc chấp thuận về chủ trương và địa điểm đầu tư không còn giá trị thực hiện.
- B- THẨM ĐỊNH VÀ CẤP QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ, GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ:
- Điều 8. Hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên hợp doanh.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh. Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Trong thời hạn 2 (hai) ngày kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi cho chủ đầu tư các yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ dự án (nếu cần). Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của thành phố, trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong thời hạn 2 (hai) ngày kể từ khi nhận hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư phải gửi cho chủ đầu tư các yêu cầu sửa đổi, bổ sung và hoàn chỉnh hồ sơ dự án (nếu cần).
- Đối với những dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của thành phố, trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ của chủ đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét và gửi hồ sơ hợp lệ...
- Trong quá trình kinh doanh, các bên hợp doanh được thoả thuận thành lập Ban điều phối để theo dõi, giám sát việc thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh.
- Ban điều phối hợp đồng hợp tác kinh doanh không phải là đại diện pháp lý cho các bên hợp doanh.
- Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban điều phối do các bên thoả thuận.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Ngh...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Thời hạn tối đa để cấp giấy phép và quyết định đầu tư cho một dự án thông thường, không phức tạp thuộc thẩm quyền thành phố là 15 ngày (ngày làm việc). Quy định cụ thể như sau: a- Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án và văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến thẩm định, các cơ quan liên quan phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thời hạn tối đa để cấp giấy phép và quyết định đầu tư cho một dự án thông thường, không phức tạp thuộc thẩm quyền thành phố là 15 ngày (ngày làm việc). Quy định cụ thể như sau:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án và văn bản của Sở Kế hoạch và Đầu tư xin ý kiến thẩm định, các cơ quan liên quan phải trả lời bằng văn bản về việc chấp thuận hay không...
- b- Trong thời hạn 03 (ba) ngày kể từ ngày hết thời hạn (05 ngày xin ý kiến thẩm định), Sở Kế hoạch và Đầu tư sẽ:
- Điều 10. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 2- Hợp đồng hợp tác kinh doanh.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước. 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước ph...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết định, giấy phép đầu tư trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt quyết định, giấy phép đầu tư trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày nhận được văn bản trình của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Bên nước ngoài thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- Bên Việt Nam thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo các quy định của pháp luật áp dụng đối với doanh nghiếp trong nước.
- 2- Mỗi bên hợp doanh chịu trách nhiệm về mọi hoạt động của mình trước pháp luật nước Công hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Left
Điều 12.
Điều 12. 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việt Nam. 2- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt N...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ. Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư. Trong thời hạn 02 (hai) ngày, S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước thì thực hiện theo quy định tại điểm 6 Điều 1, Nghị định số 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ.
- Đối với các dự án có sử dụng đất, sau khi có Quyết định đầu tư, chủ đầu tư đề nghị Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp để xin xác nhận đầu tư.
- Trong thời hạn 02 (hai) ngày, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, trong thời hạn 07 ngày có văn bản chấp thuận về địa điểm và diện tích đất của dự án thuộc thẩm quyền của...
- 1- Doanh nghiệp liên doanh là doanh nghiệp được thành lập tại Việt Nam trên cơ sở hợp đồng liên doanh ký giữa Bên hoặc các Bên Việt Nam với Bên hoặc các Bên nước ngoài để đầu tư, kinh doanh tại Việ...
- Doanh nghiệp liên doanh mới là doanh nghiệp được thành lập giữa doanh nghiệp liên doanh đã được phép hoạt động tại Việt Nam với nhà đầu tư nước ngoài hoặc với doanh nghiệp Việt Nam hoặc với doanh n...
- Trong trường hợp đặc biệt, doanh nghiệp liên doanh có thể được thành lập trên cơ sở hiệp định ký kết giữa Chính phủ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Chính phủ nước ngoài.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...
Open sectionRight
Điều 13
Điều 13: Đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, đề xuất báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố trình Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét, quyết định. Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu sửa đổi, bổ su...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chính phủ và Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong thời hạn 05 (năm) ngày kể từ khi nhận được hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, đề xuất báo cáo...
- Trường hợp Bộ Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ dự án, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn chủ đầu tư thực hiện.
- Nếu những yêu cầu giải trình thuộc trách nhiệm của các cơ quan chuyên ngành của thành phố, Sở Kế hoạch và Đầu tư trao đổi với các cơ quan chuyên ngành này để thống nhất và báo cáo Uỷ ban nhân dân t...
- Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
- 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
- 2- Hợp đồng liên doanh.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng doanh nghiệp. 4- Sản phẩm chủ yếu, tỷ lệ xuất khẩu và tiêu...
Open sectionRight
Điều 14
Điều 14: Các cơ quan chức năng của thành phố, Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc thực hiện các quy định pháp luật về đầu tư và văn bản này. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, mẫu hoá các thủ tục theo quy định này. Sở Xây dựng có trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan chức năng của thành phố, Uỷ ban nhân dân các cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ trong việc thực hiện các quy định pháp luật về đầu tư và v...
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết, mẫu hoá các thủ tục theo quy định này.
- Sở Xây dựng có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch phát triển không gian cho các dự án đầu tư và phát hành các tài liệu hướng dẫn chủ đầu tư liên quan tới quy hoạch địa điểm.
- Điều 14. Hợp đồng liên doanh phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, tỷ lệ góp vốn pháp định, phương thức và tiến độ góp vốn pháp định. 4- Số lư...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương, chủ đầu tư phản ánh bằng văn bản về cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường hợp các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố liên quan đến đầu tư được ban h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề cần bổ sung, các cơ quan, đơn vị, chính quyền địa phương, chủ đầu tư phản ánh bằng văn bản về cơ quan đầu mối là Sở Kế hoạch và Đầu tư để trình Uỷ ban...
- Trường hợp các quy định khác của Uỷ ban nhân dân thành phố liên quan đến đầu tư được ban hành trước mà khác với Quy định này thì được áp dụng theo Quy định này.
- Điều 15. Điều lệ của doanh nghiệp liên doanh phải có nội dung chủ yếu sau đây:
- 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các bên liên doanh, tên, địa chỉ của doanh nghiệp.
- 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực sau khi được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16: 16.1. Cán bộ, công chức có hành vi cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho chủ đầu tư trong khi giải quyết công việc theo chức trách của mình theo quy định này thì chủ đầu tư phản ánh với các cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý nghiêm theo quy định của pháp luật. 16.2. Cán bộ, công chức từ chối cấp giấy p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cán bộ, công chức có hành vi cửa quyền, hách dịch, sách nhiễu, gây khó khăn, phiền hà cho chủ đầu tư trong khi giải quyết công việc theo chức trách của mình theo quy định này thì chủ đầu tư phản án...
- Cán bộ, công chức từ chối cấp giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư, xác nhận đầu tư và điều chỉnh giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư đủ điều kiện hoặc cấp giấy phép đầu tư, quyết định đầu tư, xác...
- 16.3. Trong trường hợp gây thiệt hại do hành vi vi phạm quy định tại điều khoản này, cán bộ, công chức có liên quan còn phải bồi thường cho tổ chức, cá nhân bị thiệt hại theo quy định của pháp luật.
- Trong quá trình hoạt động nếu các bên liên doanh thoả thuận sửa đổi, bổ sung những điều khoản của hợp đồng liên doanh, điều lệ doanh nghiệp liên doanh thì những sửa đổi, bổ sung đó chỉ có hiệu lực...
Left
Điều 17.
Điều 17. 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh. 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thu...
Open sectionRight
Điều 17
Điều 17: Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và báo cáo nhanh về tình hình đầu tư, các dự án cụ thể. Đối với một số dự án cần thiết hoặc trong từng thời gian có yêu cầu, Uỷ ban nhân dân thành phố trực tiếp nghe thẩm định và phê duyệt. Hàng tuần, Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi, nắm tình hình, phối hợp với Sở Kế hoạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng tháng, Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và báo cáo nhanh về tình hình đầu tư, các dự án cụ thể.
- Đối với một số dự án cần thiết hoặc trong từng thời gian có yêu cầu, Uỷ ban nhân dân thành phố trực tiếp nghe thẩm định và phê duyệt.
- Hàng tuần, Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố theo dõi, nắm tình hình, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư để báo cáo Chủ tịch, Phó Chủ tịch về tình hình đầu tư, các dự án đầu tư trên địa bàn thành...
- 1- Các bên liên doanh góp vốn pháp định theo quy định tại Điều 7 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- 2. Bên Việt Nam được huy động vốn tự có và nguồn vốn của các doanh nghiệp và cá nhân trong nước để có tỷ lệ thích hợp trong vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh.
- 3- Giá trị phần góp vốn của mỗi bên do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thị trường vào thời điểm góp vốn.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư; đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại các vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn, dự án đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, trồng rừng, tỷ lệ này có thể thấp đến 20% nhưng phải được Cơ quan cấp giấy phép đầu tư chấp thuận...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam. Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật. Các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Mọi hoạt động đầu tư (kể cả đầu tư trực tiếp của nước ngoài và đầu tư trong nước) tại Hải Phòng thực hiện đúng các quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.
- Uỷ ban nhân dân thành phố thống nhất thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với mọi dự đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng theo phân cấp và quy định của pháp luật.
- Các cơ quan Nhà nước có chức năng giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc xét duyệt và triển khai dự đầu tư tại Hải Phòng có trách nhiệm phối hợp hoạt động theo quy định của pháp luật và các quy...
- 1. Vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư
- đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại các vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn, dự án đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, trồng rừng, tỷ lệ này có thể thấp đến 20% như...
- 2- Tỷ lệ góp vốn của Bên nước ngoài hoặc của các Bên nước ngoài do các bên liên doanh thoả thuận, nhưng không được thấp hơn 30% vốn pháp định của doanh nghiệp liên doanh.
Left
Điều 19.
Điều 19. Vốn pháp định có thể được góp trọn một lần khi thành lập doanh nghiệp liên doanh hoặc từng phần trong một thời gian hợp lý; phương thức và tiến độ góp vốn pháp định phải được quy định trong hợp đồng liên doanh và phù hợp với giải trình kinh tế - kỹ thuật. Trong trường hợp các bên liên doanh không thực hiện việc góp vốn theo ti...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các đối tượng tham gia đầu tư thực hiện quy định này bao gồm: Các doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia các dự án đầu tư; Các tổ chức và cá nhân nước ngoài có nhu cầu đầu tư vào Hải Phòng; Các dự án đầu tư vào Khu chế xuất, Khu công nghiệp không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng tham gia đầu tư thực hiện quy định này bao gồm:
- Các doanh nghiệp, cá nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia các dự án đầu tư;
- Các tổ chức và cá nhân nước ngoài có nhu cầu đầu tư vào Hải Phòng;
- Điều 19. Vốn pháp định có thể được góp trọn một lần khi thành lập doanh nghiệp liên doanh hoặc từng phần trong một thời gian hợp lý
- phương thức và tiến độ góp vốn pháp định phải được quy định trong hợp đồng liên doanh và phù hợp với giải trình kinh tế
- Trong trường hợp các bên liên doanh không thực hiện việc góp vốn theo tiến độ đã cam kết mà không có lý do chính đáng, thì Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư có quyền thu hồi Giấy phép đầu tư.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp liên doanh không được giảm vốn pháp định. Việc tăng vốn đầu tư, vốn pháp định, thay đổi tỷ lệ vốn góp của các bên liên doanh do Hội đồng quản trị doanh nghiệp quyết định và phải được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc hướng dẫn, hỗ trợ hình thành dự án, tiếp nhận, thẩm định dự án, trao giấy phép, quyết định của các cấp có thẩm quyền cho chủ đầu tư và tổ chức quản lý các hoạt động đầu tư tại Hải Phòng. Các cơ quan, ban, ngành của thành phố theo chức năng, nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân thành phố trong việc hướng dẫn, hỗ trợ hình thành dự án, tiếp nhận, thẩm định dự án, trao giấy phép, quyết định của các cấp có thẩm quy...
- Các cơ quan, ban, ngành của thành phố theo chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp và tham gia ý kiến trong quá trình thẩm định, triển khai và quản lý hoạt động của các dự án trên địa...
- Nhà đầu tư có trách nhiệm cung cấp tài liệu, các văn bản pháp lý có liên quan và thực hiện hồ sơ dự án theo quy định của pháp luật, thực hiện các nghĩa vụ theo quy định hiện hành, tổ chức thực hiện...
- Trong quá trình hoạt động, doanh nghiệp liên doanh không được giảm vốn pháp định.
- Việc tăng vốn đầu tư, vốn pháp định, thay đổi tỷ lệ vốn góp của các bên liên doanh do Hội đồng quản trị doanh nghiệp quyết định và phải được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1- Cơ quan lãnh đạo của doanh nghiệp liên doanh là Hội đồng quản trị. Hội đồng quản trị gồm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị và các thành viên. Số lượng thành viên của Hội đồng quản trị, thành viên của các bên liên doanh, việc chỉ định các thành viên, việc cử Chủ tịch Hội đồng quản trị, bổ nhiệm Tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. 1- Hội đồng quản trị họp mỗi năm ít nhất một lần. Cuộc họp của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng quản trị triệu tập; cuộc họp bất thường phải do 2/3 thành viên Hội đồng quản trị hoặc do một trong các bên liên doanh hoặc do Tổng Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc thứ nhất yêu cầu. 2- Cuộc họp của Hội đồng quản trị phải có ít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. 1- Chủ tịch Hội đồng quản trị có quyền hạn và nhiệm vụ: Triệu tập và chủ trì các cuộc họp của Hội đồng quản trị; Giữ vai trò chủ chốt trong việc giám sát, đôn đốc thực hiện các quyết nghị của Hội đồng quản trị. 2- Các thành viên Hội đồng quản trị không hưởng lương, nhưng được hưởng phụ cấp liên quan tới hoạt động của Hội đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tổng Giám đốc và các Phó Tổng Giám đốc doanh nghiệp liên doanh quản lý và điều hành công việc hàng ngày của doanh nghiệp liên doanh. Tổng Giám đốc là người đại diện cho doanh nghiệp trước Toà án và cơ quan Nhà nước Việt Nam. Tổng Giám đốc hoặc Phó Tổng Giám đốc thứ nhất phải là người của Bên Việt Nam và là công dân Việt Nam th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. 1- Căn cứ vào lĩnh vực kinh doanh, tính chất của dự án, Hội đồng quản trị của doanh nghiệp liên doanh được thuê tổ chức quản lý để quản lý hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Hợp đồng thuê quản lý là hợp đồng thuê vận hành, quản lý, khai thác công trình do các bên ký kết hợp đồng thoả thuận. Việc ký kết và thực hiện hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài là doanh nghiệp thuộc sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài, do nhà đầu tư nước ngoài thành lập tại Việt Nam, tự quản lý và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài được thành lập theo hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, có tư cách pháp nhân theo p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Điều lệ doanh nghiệp. 3- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của nhà đầu tư nước ngoài. 4- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 5- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45 và 83 của Nghị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. 1- Vốn pháp định của doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài ít nhất phải bằng 30% vốn đầu tư; đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng tại các vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn, dự án đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, trồng rừng, tỷ lệ này có thể thấp đến 20%, nhưng phải được Cơ quan cấp Giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Điều lệ của doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài phải có những nội dung chủ yếu sau đây: 1- Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư nước ngoài, tên, địa chỉ của doanh nghiệp. 2- Mục tiêu và phạm vi kinh doanh của doanh nghiệp. 3- Vốn đầu tư, vốn pháp định, phương thức, tiến độ góp vốn và tiến độ xây dựng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Người đại diện cho doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài là Tổng Giám đốc doanh nghiệp. Nếu Tổng Giám đốc không thường trú tại Việt Nam phải uỷ quyền cho người đại diện của mình và người đại diện cho Tổng Giám đốc phải là người thường trú tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. 1- Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và thời hạn của hợp đồng hợp tác kinh doanh do nhà đầu tư đề nghị phù hợp với Điều 17 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y và ghi trong Giấy phép đầu tư. 2- Thời hạn hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh phải bố cáo trên báo trung ương hoặc báo địa phương những thông tin chính được quy định trong Giấy phép đầu tư. Nội dung bố cáo gồm: Tên, địa chỉ của các bên liên doanh, các bên hợp doanh hoặc của nhà đầu tư nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu và phạm vi kinh doanh;
Mục tiêu và phạm vi kinh doanh; Vốn hợp doanh, vốn đầu tư, vốn pháp định của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tỷ lệ góp vốn của mỗi bên; Đại diện của doanh nghiệp hoặc các bên hợp doanh trước Toà án, Trọng tài và Cơ quan nhà nước Việt Nam; Ngày cấp Giấy phép đầu tư, thời hạn hoạt động của doanh nghiệp hoặc thời hạn thực hiện hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. 1- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hợp đồng hợp tác kinh doanh chấm dứt hoạt động trong những trường hợp quy định tại Điều 52 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh phải thông báo trên báo trung ương hoặc báo địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày kết thúc thanh lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh có trách nhiệm nộp Giấy phép đầu tư, báo cáo thanh lý, hồ sơ hoạt động cho Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư và nộp con dấu cho Cơ quan cấp dấu. Báo cáo thanh lý phải được Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư chuẩn y. Cơ quan Giấy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trong trường hợp có tranh chấp giữa các bên liên doanh, các bên hợp doanh và giữa các nhà đầu tư về việc thanh lý, Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư vẫn quyết định chấm dứt hoạt động thanh lý nếu đã hết thời hạn thanh lý quy định tại Điều 33 của Nghị định này. Các vấn đề tranh chấp về việc thanh lý sẽ được xử lý theo quy định của Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. 1- Việc phá sản doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được giải quyết theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về phá sản doanh nghiệp. 2- Trong quá trình thanh lý, nếu xét thấy doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản thì việc xử lý tài sản của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh tiến hành theo thủ tụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ NHẬP KHẨU THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- VÀ NHẬP KHẨU THIẾT BỊ, MÁY MÓC
Left
Điều 37.
Điều 37. 1- Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tạo điều kiện thuận lợi và bảo hộ các quyền và lợi ích hợp pháp của bên chuyển giao công nghệ để thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam; khuyến khích và ưu đãi đối với chuyển giao nhanh công nghệ, đặc biệt là công nghệ tiên tiến. 2- Cộng nghệ chuyển giao vào Việt Nam để thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. 1- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện dưới hình thức góp vốn hoặc mua công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ. Bên chuyển giao công nghệ phải có công nghệ một cách hợp pháp. 2- Giá trị công nghệ chuyển giao dùng để góp vốn do các bên thoả thuận và trong mọi trường hợp không vượt quá 20% vốn pháp định. 3- Khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. 1- Căn cứ vào tính chất hoạt động, trình độ công nghệ và mức độ tác động môi trường, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường công bố danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Việc lập và thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2- Đối với các dự án ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. 1- Thiết bị, máy móc, vật tư nhập khẩu vào Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư phải bảo đảm tiêu chuẩn, chất lượng, phù hợp với yêu cầu sản xuất, yêu cầu về bảo vệ môi trường, an toàn lao động nêu trong giải trình kinh tế - kỹ thuật, thiết kế kỹ thuật và các quy định về nhập khẩu thiết bị, máy móc. 2- Thiết bị, máy móc nhập khẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh được Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam cho thuê đất, mặt nước, mặt biển để thực hiện dự án đầu tư và phải trả tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển. Giá tiền thuê và miễn, giảm tiền thuê đất, mặt nước mặt biển đối với từng dự án được ghi trong Giấy phép đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển và việc miễn, giảm tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển do Bộ Tài chính quy định. Giá tiền thuê đất, mặt nước, mặt biển đối với từng dự án được giữ ổn định tối thiểu là 5 năm, khi điều chỉnh tăng thì mức tăng không vượt quá 15% của mức quy định lần trước. Đối với những dự án đầu tư trả tiền thuê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trường hợp Bên Việt Nam tham gia doanh nghiệp liên doanh được phép góp vốn pháp định bằng giá trị quyền sử dụng đất thì giá trị quyền sử dụng đất để góp vốn do các bên thoả thuận trên cơ sở khung giá tiền thuê đất do Bộ Tài chính quy định và được giữ ổn định trong suốt thời gian cam kết góp vốn. Bên Việt Nam có trách nhiệm nhậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Thủ tướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với dự án sử dụng đất đô thị từ 5 ha trở lên; các loại đất khác từ 50 ha trở lên. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho thuê đất đối với các dự án còn lại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. 1- Hồ sơ xin thuê đất kèm theo hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư phải có các nội dung chính sau đây: Vị trí, diện tích đất sử dụng; Giá tiền thuê đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị trên cơ sở khung giá tiền thuê đất do Bộ Tài chính quy định; Phương án đến bù, giải phóng mặt bằng đã được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC KINH DOANH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh có toàn quyền quyết định chương trình và kế hoạch kinh doanh của mình theo mục tiêu quy định trong Giấy phép đầu tư. Điều 47. 1- Trong thời hạn 60 ngày sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh thực hiện việc đăng ký ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. 1- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh được thực hiện hoạt động gia công hoặc gia công lại sản phẩm theo mục tiêu được quy định tại Giấy phép đầu tư; hợp đồng gia công phải được Bộ Thương mại phê duyệt. 2- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu sản xuất hàng xuất khẩu được lập Kho bảo thuế tại doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Việc thế chấp, cầm cố, bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh được thực hiện tại ngân hàng Việt Nam hoặc ngân hàng nước ngoài và theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh được hoạt động kinh doanh theo những mục đích và phạm vi đã được quy định trong Giấy phép đầu tư. Đối với một số lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh mà pháp luật quy định phải có Giấy phép hành nghề thì sau khi được cấp Giấy phép đầu tư, nhà đầu tư chỉ cần đăng ký kinh doanh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI QUAN HỆ LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. 1- Việc sử dụng lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định tại Điều 25 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Khi có nhu cầu sử dụng lao động nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh cần giải trình sự cần thiết phải sử dụng lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về lao động phải được xử lý nghiêm minh theo pháp luật. Cơ quan thanh tra lao động có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra những vấn đề liên quan đến điều kiện lao động và bảo vệ quyền lợi của người lao động trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp doanh nộp thuế lợi tức với thuế suất là 25% lợi nhuận thu được, trừ những trường hợp quy định tại Điều 54 của Nghị định này. Đối với lĩnh vực thăm dò, khai thác dầu khí và một số tài nguyên quý hiếm khác thì mức thuế lợi tức theo quy định của Luật Dầu khí và pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Thuế suất thuế lợi tức trong các trường hợp khuyến khích đầu tư được áp dụng như sau: 1. 20% đối với dự án có một trong các tiêu chuẩn sau: Xuất khẩu ít nhất 50% sản phẩm; Sử dụng từ 500 lao động trở lên; Nuôi trồng, chế biến nông sản, lâm sản, hải sản; Sử dụng công nghệ tiên tiến, đầu tư vào nghiên cứu phát triển; Sử dụng nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Các thuế suất nêu tại Điều 54 của Nghị định này không áp dụng với các dự án khách sạn (trừ trường hợp đầu tư vào miền núi, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khó khăn hoặc chuyển giao không bồi hoàn tài sản cho Nhà nước Việt Nam sau khi kết thúc thời hạn hoạt động), các dự án tài chính, ngân hàng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Việc miễn, giảm thuế lợi tức áp dụng như sau: 1. Các dự án ghi tại điểm 1 Điều 54 của Nghị định này được miễn thuế lợi tức trong 1 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và giảm 50% trong 2 năm tiếp theo. 2. Các dự án ghi tại điểm 2 Điều 54 của Nghị định này được miễn thuế lợi tức trong 2 năm kể từ khi kinh doanh có lãi và giảm 50% t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. 1. Lợi nhuận mà nhà đầu tư nước ngoài thu được do đầu tư tại Việt Nam (kể cả số thuế lợi tức được hoàn lại do tái đầu tư và số lợi nhuận thu được do chuyển nhượng vốn), nếu chuyển ra nước ngoài hoặc được giữ lại ngoài Việt Nam đều phải chịu thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài. 2. Thuế suất thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. 1. Trong quá trình kinh doanh, nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp doanh không đạt các tiêu chuẩn để được hưởng thuế suất thuế lợi tức ưu đãi và miễn giảm thuế lợi tức quy định tại các Điều 54 và 56 của Nghị định này, Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư sẽ quyết định điều chỉnh lại mức thuế suất cũng như v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. 1. Nhà đầu tư nước ngoài dùng lợi nhuận được chia để tái đầu tư được hoàn lại số thuế lợi tức đã nộp của số lợi nhuận tái đầu tư nếu đáp ứng các điều kiện sau: Tái đầu tư vào những dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư nêu tại Điều 54 của Nghị định này; Vốn tái đầu tư được sử dụng từ 3 năm trở lên; Đã góp đủ vốn pháp định g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Năm tính thuế đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các bên hợp doanh bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanh có thể đề nghị Bộ Tài chính cho áp dụng năm tài chính 12 tháng của mình để tính và nộp thuế lợi tức.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Lợi tức chịu thuế của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài là số chênh lệch giữa tổng các khoản thu với tổng các khoản chi cộng với các khoản lợi tức phụ khác của doanh nghiệp trong năm tính thuế trừ đi số lỗ được chuyển theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Lợi tức chịu thuế gồm lợi tức chịu thuế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Đối với hợp đồng hợp tác kinh doanh, phương pháp xác định phân chia kết quả kinh doanh do Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư quyết định phù hợp với loại hình hợp tác kinh doanh và theo đề nghị của các bên hợp doanh; Đối với hợp đồng chia sản phẩm, thuế lợi tức và các quyền lợi khác của Bên Việt Nam (gồm cả giá trị quyền sử dụng đất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.-
Điều 63.- 1- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh được miễn thuế nhập khẩu đối với: Thiết bị, máy móc nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp hoặc để tạo tài sản cố định thực hiện hợp đồng hợp tác kinh doanh; Phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ nhập khẩu để tạo tài sản cố định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. 1- Việc chuyển nhượng vốn được thực hiện theo quy định tại Điều 34 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Hồ sơ chuyển nhượng gồm: Hợp đồng chuyển nhượng; Nghị quyết của Hội đồng quản trị; Báo cáo tình hình hoạt động của doanh nghiệp; Tư cách pháp lý, tình hình tài chính, đại diện có thẩm quyền của bên nhận chuyển nhượng (tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN, THỐNG KÊ VÀ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. 1- Công tác kế toán, kiểm toán, thống kê trong các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh theo quy định pháp luật về kế toán, kiểm toán, thống kê của Việt Nam. 2- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh thực hiện kế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. 1- Đơn vị đo lường dùng trong kế toán và thống kê là đơn vị đo lường chính thức của Việt Nam. Các đơn vị đo lường khác phải được quy đổi ra đơn vị đo lường chính thức của Việt Nam. 2- Đơn vị tiền tệ được sử dụng trong ghi chép kế toán và thống kê là Đồng Việt Nam, nhưng có thể là đơn vị tiền tệ nước ngoài do doanh nghiệp có vố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Năm tài chính của doanh nghiệp phải phù hợp với năm tính thuế quy định tại Điều 60 của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh phải gửi báo cáo tài chính hàng năm đến Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Tổng cục Thống kê trong vòng 3 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính của doanh nghiệp. Báo cáo tài chính hàng năm của doanh ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Báo cáo kết quả kiểm toán của công ty kiểm toán gồm những nội dung chủ yếu sau: 1- Xác nhận sự khách quan, trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính và các số liệu kế toán. 2- Nhận xét, đánh giá tình hình thực hiện công tác kế toán, chấp hành pháp luật, chế độ, thể lệ kế toán. 3- Những kiến nghị. Báo cáo kiểm toán phải có chữ k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. 1- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh thực hiện việc bảo hiểm trên cơ sở hợp đồng bảo hiểm ký với các công ty bảo hiểm Việt Nam hoặc công ty bảo hiểm khác được phép hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. 2- Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX QUẢN LÝ NGOẠI HỐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mở tài khoản ngoại tệ và tài khoản đồng Việt Nam tại ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam. Doanh nghiệp được mở tài khoản vốn vay tại các ngân hàng ở nước ngoài để tiếp nhận vốn vay nếu bên cho vay nước ngoài yêu cầu phải mở tài khoản vốn vay tại ngân hàng ở nước ngoài và được Ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp doanh tự bảo đảm nhu cầu về tiền nước ngoài cho hoạt động của mình. Đối với các dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng, sản xuất hàng thay thế nhập khẩu thiết yếu và một số dự án đặc biệt quan trọng, Ngân hàng Nhà nước bảo đảm cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. 1- Sau khi thực hiện các nghĩa vụ về thuế, nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được chuyển ra nước ngoài: Lợi nhuận thu được từ hoạt động kinh doanh; Tiền thu nhập do cung ứng dịch vụ và chuyển giao công nghệ; Tiền gốc và lãi của các khoản vay nước ngoài trong quá trình hoạt động; Vốn đầu tư; Các khoản tiền và tài sản kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Người nước ngoài làm việc trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hợp đồng hợp tác kinh doanh được chuyển ra nước ngoài tiền lương và các khoản thu nhập hợp pháp khác bằng tiền nước ngoài, sau khi trừ thuế thu nhập phải nộp và chi phí khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Tỷ giá chuyển đổi tiền nước ngoài sang tiền Việt Nam và ngược lại áp dụng trong quá trình tiến hành đầu tư và sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp doanh được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X HẢI QUAN, NHẬP CẢNH, CƯ TRÚ, THÔNG TIN LIÊN LẠC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 76.
Điều 76. Căn cứ vào Giấy phép đầu tư và văn bản phê duyệt kế hoạch xuất, nhập khẩu hàng hoá của Bộ Thương mại, cơ quan hải quan làm thủ tục xuất, nhập khẩu hàng hoá nhanh chóng theo quy định của pháp luật về hải quan. Điều 77. Người nước ngoài vào Việt Nam để tìm hiểu và chuẩn bị đầu tư được cấp thị thực nhập cảnh có giá trị nhiều lần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Người nước ngoài đang thực hiện dự án đầu tư (kể cả vợ, chồng, con chưa đến tuổi thành niên, những người nước ngoài giúp việc) được cấp thị thực nhập cảnh có giá trị nhiều lần, phù hợp với thời hạn hoạt động của dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 79.
Điều 79. 1- Thị thực nhập cảnh được cấp tại các cơ quan đại diện ngoại giao hoặc cơ quan lãnh sự nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, chậm nhất 5 ngày sau khi đương sự làm thủ tục xin cấp thị thực. 2- Trong trường hợp khẩn cấp để xử lý những tình huống không thể lường trước, người nước ngoài được cấp thị thực nhập cảnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 80.
Điều 80. Người nước ngoài nói ở Điều 77, 78 của Nghị định này được tự do đi lại ở các địa phương của Việt Nam, trừ các "Khu vực cấm".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 81.
Điều 81. Sau khi hoàn thành các thủ tục cần thiết với cơ quan quản lý bưu chính viễn thông, người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được: Sử dụng các loại nghiệp vụ bưu chính, viễn thông của Bưu điện Việt Nam; Tổ chức hệ thống thông tin riêng để điều hành kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XI
CHƯƠNG XI QUY ĐỊNH VỀ XÂY DỰNG, ĐẤU THẦU, NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH, QUYẾT TOÁN GIÁ TRỊ VỐN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 82.
Điều 82. Việc quản lý xây dựng các công trình có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện theo các nội dung sau: 1- Cấp chứng chỉ quy hoạch để chủ đầu tư có cơ sở lập dự án đầu tư. 2- Thẩm định về quy hoạch, kiến trúc trong các dự án đầu tư có công trình xây dựng. 3- Thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xây dựng công trình. 4- Kiểm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 83.
Điều 83. Trong hồ sơ xin Giấy phép đầu tư phải kèm theo chứng chỉ quy hoạch, thiết kế sơ bộ thể hiện phương án kiến trúc. Việc thẩm định về quy hoạch và phương án kiến trúc công trình được xem xét trong quá trình thẩm định dự án đầu tư. Khi thẩm định dự án, Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư phải lấy ý kiến của Bộ Xây dựng, Uỷ ban nhân dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 84.
Điều 84. Thiết kế công trình xây dựng được thẩm định với các nội dung sau: 1- Tư cách pháp lý của tổ chức thiết kế. 2- Sự phù hợp của bản thiết kế so với quy hoạch và kiến trúc đã được thẩm định trong dự án và quy hoạch chi tiết được duyệt. 3- Sự tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế, xây dựng của Việt Nam hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 85.
Điều 85. Việc tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật và quyết định xây dựng được quy định như sau: 1- Bộ Xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình thuộc dự án nhóm A quy định tại Điều 93 của Nghị định này. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định thiết kế kỹ thuật công trình thuộc dự án nhóm B quy định tại Điều 93 của Nghị định này. 2. Đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 86.
Điều 86. Để thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư phải tổ chức đấu thầu hoặc tuyển chọn tư vấn, thiết kế; tổ chức đầu thầu mua sắm thiết bị và xây dựng,... theo quy định của pháp luật Việt Nam về đấu thầu. Các nhà thầu phải tuân thủ pháp luật về xây dựng, tài chính, xuất nhập khẩu và pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 87.
Điều 87. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về chất lượng công trình xây dựng. Các tổ chức khảo sát, thiết kế, nhà thầu xây dựng phải chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật Việt Nam về phần việc của mình liên quan đến chất lượng công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 88.
Điều 88. Khi kết thúc xây dựng công trình, nhà đầu tư báo cáo cơ quan thẩm định thiết kế công trình về việc hoàn thành xây dựng công trình và được phép đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, cơ quan nói trên tiến hành kiểm tra công trình; nếu phát hiện vi phạm quy định về thiết kế, xây dựng đã được phê duyệt sẽ bị xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 89.
Điều 89. Trong quá trình xây dựng cơ bản hình thành doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp phải mở tài khoản riêng tại Ngân hàng đặt tại Việt Nam để theo dõi việc thu chi tài chính trong việc xây dựng cơ bản hình thành doanh nghiệp. Mọi việc thu, chi liên quan tới việc xây dựng công trình phải được thực hiện thông qua tài khoản này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 90.
Điều 90. Trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày hoàn thành xây dựng công trình, nhà đầu tư phải gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư cho Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư và Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Nhà đầu tư phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, tính chính xác của báo cáo quyết toán vốn đầu tư. Báo cáo quyết toán phần xây dựng công trình phải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XII
CHƯƠNG XII QUY ĐỊNH VỀ HÌNH THÀNH, THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ VÀ TRIỂN KHAI DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 91.
Điều 91. Các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, cung cấp các thông tin cần thiết và tạo mọi điều kiện thuận lợi để nhà đầu tư lựa chọn cơ hội đầu tư tại Việt Nam. Điều 92. 1- Sau khi nhận được hồ sơ dự án theo quy định tại các Điều 10, 13 và 27 của Nghị định này, Cơ quan cấp Giấy phép đầu tư tổ chức thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 93.
Điều 93. Thẩm quyền xét duyệt dự án đầu tư được quy định như sau: 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT, BTO, BT; Các dự án có vốn đầu tư từ 40 triệu đô la Mỹ trở lên thuộc các ngành điện, khai khoáng, dầu khí, luyện kim, xi măng, hoá chất, cảng biển,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 94.
Điều 94. 1- Việc thẩm định dự án được quy định như sau: Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập Hội đồng tư vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 95.
Điều 95. 1- Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối giải quyết những vấn đề phát sinh trong quá trình hình thành, triển khai và thực hiện dự án đầu tư gồm: Hướng dẫn, phối hợp các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc lập quy hoạch, kế hoạch và lập danh mục dự án kêu gọi đầu tư; Chủ trì thẩm định, cấp Giấy phép đầu tư và điều chỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 96.
Điều 96. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm: Tham gia ý kiến trong việc thẩm định dự án, điều chỉnh Giấy phép đầu tư; Ban hành và hướng dẫn việc thực hiện chính sách, tiêu chuẩn về kỹ thuật, công nghệ và môi trường; Kiểm tra chuyên ngành; đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của các dự án đầu tư thuộc lĩnh v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 97.
Điều 97. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1- Chủ trì thẩm định, cấp Giấy phép đầu tư và điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền; tham gia thẩm định dự án đầu tư tại địa phương; 2- Thực hiện việc quản lý nhà nước đối với mọi dự án có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn lãnh thổ theo các nội dung sau đây: Giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 98.
Điều 98. 1- Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các Bên hợp doanh phải bảo đảm thực hiện đúng chức năng, đúng thẩm quyền và tuân thủ quy định của pháp luật. Việc thanh tra, kiểm tra được tiến hành theo định kỳ hoặc bất thường; việc thanh tra, kiểm tra bất thường chỉ thực hiện khi hoạt động củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XIII
CHƯƠNG XIII PHÂN CẤP CẤP GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 99.
Điều 99. 1- Dự án đầu tư phân cấp cấp Giấy phép đầu tư cho Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phải có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây: Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được duyệt; Không thuộc dự án nhóm A quy định tại Điều 93 của Nghị định này. 2- Không phân cấp việc cấp Giấy phép đầu tư cho Uỷ ban nhân dân cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 100.
Điều 100. 1- Việc thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện như sau: Nội dung thẩm định dự án theo quy định tại Điều 92 của Nghị định này. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh hoàn thành việc thẩm định dự án và cấp Giấy phép đầu tư. Trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XIV
CHƯƠNG XIV BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP, VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 101.
Điều 101. Chính phủ Việt Nam bảo đảm đối đãi công bằng và thoả đáng đối với nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Trong trường hợp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký với các nước Điều ước quốc tế khuyến khích và bảo hộ đầu tư mà có các quy định khác với quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 102.
Điều 102. 1- Tranh chấp giữa các bên tham gia doanh nghiệp liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh với nhau trước hết phải được giải quyết thông qua thương lượng và hoà giải giữa các bên. Trong trường hợp hoà giải không thành, các bên tranh chấp có thể thoả thuận một trong các phương thức giải quyết sau đây: Toà án Việt Nam; Trọng tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 103.
Điều 103. Nhà đầu tư nước ngoài, các bên hợp doanh, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức cá nhân Việt Nam phải tuân thủ quy định của pháp luật. Nghiêm cấm cán bộ viên chức, cơ quan Nhà nước Việt Nam lợi dụng quyền hạn của mình gây khó khăn, phiền hà, cản trở hoạt động đầu tư nước ngoài; trong trường hợp vi phạm, tuỳ theo mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG XV
CHƯƠNG XV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 104.
Điều 104. 1- Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 3 năm 1997; các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. 2- Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.