Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
Removed / left-side focus
  • Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung: Quản lý, bảo vệ và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất rừng hiện có, nâng cao chất lượng và giá trị của rừng nhằm đảm bảo vai trò phòng hộ, bảo vệ môi t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng thực hiện 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định nội dung, trình tự, phương pháp và thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh); của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện); xã, phường, thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng thực hiện
  • 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định nội dung, trình tự, phương pháp và thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp t...
  • của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2011 - 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
  • a) Mục tiêu chung:
  • Quản lý, bảo vệ và sử dụng hiệu quả, bền vững diện tích rừng và đất rừng hiện có, nâng cao chất lượng và giá trị của rừng nhằm đảm bảo vai trò phòng hộ, bảo vệ môi trường sinh thái, góp phần tăng t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải pháp thực hiện 1. Giải pháp về tổ chức thực hiện a) Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. b) Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức công bố quy hoạch được duyệt theo quy định, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch bảo vệ và phát triển...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất quy hoạch lâm nghiệp là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp. 2. Rừng được hiểu theo quy định tại khoản 1 điều 3 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo quy định về tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đất quy hoạch lâm nghiệp là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp.
  • 2. Rừng được hiểu theo quy định tại khoản 1 điều 3 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo quy định về tiêu chí xác định các loại rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • 1. Giải pháp về tổ chức thực hiện
  • a) Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai.
  • b) Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức công bố quy hoạch được duyệt theo quy định, chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thự...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giải pháp thực hiện Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh rà soát diện tích đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời tổ chức thực hiện Nghị quyết này; định kỳ có đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh, các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Phải phản ánh khách quan hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê, thống kê rừng. 2. Phải thống nhất số liệu giữa bản đồ và số liệu kiểm kê, thống kê trên thực tế. 3. Đơn vị nhỏ nhất để thực hiện việc kiểm kê rừng, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng là l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
  • 1. Phải phản ánh khách quan hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê, thống kê rừng.
  • 2. Phải thống nhất số liệu giữa bản đồ và số liệu kiểm kê, thống kê trên thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao UBND tỉnh rà soát diện tích đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh báo cáo Thủ tướng Chính phủ, đồng thời tổ chức thực hiện Nghị quyết này
  • định kỳ có đánh giá kết quả thực hiện nghị quyết và báo cáo HĐND tỉnh vào kỳ họp cuối năm.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VÀ KIỂM KÊ RỪNG
Điều 4. Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích và trữ lượng rừng 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích tại thời điểm thống kê, kiểm kê là chỉ tiêu quan trọng nhất của thống kê, kiểm kê rừng và được tính trực tiếp trên nền bản đồ kiểm kê rừng VN-2000 và tổng hợp theo đơn vị hành chính, theo 3 loại rừng và theo chủ quản l...
Điều 5. Điều 5. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo đất quy hoạch lâm nghiệp Đất quy hoạch lâm nghiệp bao gồm đất có rừng và đất không có rừng: 1. Đất có rừng: a) Rừng núi đất; b) Rừng núi đá; c) Rừng trên đất cát; d) Rừng ngập nước (phèn hoặc ngập mặn). 2. Đất không có rừng là diện tích đất trống, đồi trọc hoặc cây gỗ, tre, nứa mọc rải rác....
Điều 6. Điều 6. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo phân loại rừng Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành ba loại, gồm: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng được quy định tại điều 4 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
Điều 7. Điều 7. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo trạng thái rừng Tiêu chí phân loại các trạng thái rừng theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 8. Điều 8. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo chủ quản lý rừng Chủ quản lý rừng gồm: 1. Ban quản lý rừng phòng hộ, Ban quản lý rừng đặc dụng được Nhà nước giao rừng, giao đất để bảo vệ và phát triển rừng. 2. Tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng, cho thuê rừng, giao đất, cho thuê đất để phát triển rừng hoặc công nhận quyền sử dụng rừn...
Điều 9. Điều 9. Chỉ tiêu thống kê rừng theo nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng Nguyên nhân gây biến động trạng thái rừng gồm: 1. Trồng rừng. 2. Rừng hình thành sau khoanh nuôi tái sinh rừng. 3. Mất rừng do cháy rừng. 4. Mất rừng do sâu bệnh hại rừng. 5. Mất rừng do bị phá (phá rừng làm nương rẫy, chăn thả gia súc, nuôi tôm,...). 6. Do c...