Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ nội địa

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND, ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ nội địa.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em tỉnh Yên Bái.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND, ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức, triển khai Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức, triển khai Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Thanh Trà QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục công nhận và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Thị Thanh Trà
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định trình tự, thủ tục công nhận và chế độ khen thưởng xã, phường phù hợp với trẻ em. 2. Quy định này áp dụng đối với các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã, phường) trong phạm vi toàn tỉnh.
Điều 2 Điều 2 . Nguyên tắc thực hiện Việc tổ chức đánh giá, công nhận và chế độ khen thưởng xã phường phù hợp với trẻ em phải đảm bảo các nguyên tắc sau đây: 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, dân chủ và đúng quy định. 2. Do Ủy ban nhân dân xã, phường tổ chức đánh giá, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) th...
Điều 3 Điều 3 . Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường, phù hợp với trẻ em Tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em gồm có 25 chỉ tiêu với số điểm được đánh giá tương ứng với mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, cụ thể như sau: TT Chỉ tiêu Số điểm 1 Chỉ tiêu 1: Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường cam kết thực hiện nhiệm vụ bảo vệ, chăm sóc...
Điều 4 Điều 4 . Điều kiện công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em xã, phường được công nhận đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em nếu đạt được số điểm theo quy định sau đây (số điểm tối đa là 1.000 điểm): 1. Đạt từ 750 điểm trở lên đối với các xã, phường của thành phố Yên Bái và thị xã Nghĩa Lộ. 2. Đạt từ 650 điểm trở lên đối với các xã, thị trấn...
Điều 5 Điều 5 . Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em Giấy công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em được sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh (Mẫu số 3 - theo khổ A4 nằm ngang; chiều rộng 29,7cm, chiều cao 21cm).
Điều 6 Điều 6 . Trình tự và thủ tục công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp xã, phường 1. Để đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường chỉ đạo cán bộ, công chức thuộc quyền quản lý báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu quy định tại Điều 3 của qui định này. Cụ thể: a, Công chức Văn hóa xã hội chuyên t...
Điều 7. Điều 7. Trình tự và thủ tục công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp huyện 1. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a, Tiếp nhận toàn bộ hồ sơ do Ủy ban nhân cấp xã, phường chuyển đến. b, Thẩm định hồ sơ, tổng hợp, báo cáo trình Ủy ban nhân dân cấp huyện và đề nghị thành lập Hội đồng xét duyệt cấp huyện. c, Hoàn...
Điều 8. Điều 8. Thời gian đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em a, Thời gian đánh giá xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp xã, phường được thực hiện và hoàn tất hồ sơ trước ngày 01 tháng 12 hàng năm. b, Thời gian công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em ở cấp huyện được thực hiện và hoàn tất thủ tục trước ngày 20 tháng 12 hàng năm.