Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long quy định giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung giá đất ở thuộc 13 tuyến đường vào bảng giá đất năm 2011 ban hành kèm theo quyết định số 34/2010/QĐ-UBND, ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long và sửa đổi mục số 7, phần IX, Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long, cụ thể như sau: 1. Bổ sung giá đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm vi áp dụng giá đất sửa đổi, bổ sung và đối tượng điều chỉnh: 1. Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung quy định ở Điều I, Quyết định này sử dụng làm căn cứ để thực hiện các nội dung sau: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất, chuyển quyền và nhận chuyển quyền sử dụng đất; Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu các loại phí, lệ phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; tổ chức theo dõi thường xuyên sự biến động giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất để tham mưu cho UBND tỉnh điều chỉnh giá đất theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Các Ông bà Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh và hết hiệu lực sau ngày 31/12/2011./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý nhà ở cho người lao động thuê để ở trên địa bàn tỉnh Vĩ...
Điều 1. Điều 1. Mục đích yêu cầu: 1. Nhằm từng bước tạo điều kiện cho người lao động có chỗ ở tốt hơn, khắc phục tình trạng xây dựng nhà ở cho thuê có chất lượng thấp kém ảnh hưởng đến sức khoẻ, năng suất, chất lượng sống của người lao động; gây tác động xấu đến quy hoạch, cảnh quan môi trường và trật tự an toàn xã hội. 2. Quy định quyền và tr...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định cụ thể các điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở, một nhà ở và đối với khu nhà ở cho người lao động làm việc tại các khu công nghiệp; các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, học sinh, sinh viên các trường đào tạo, dạy nghề, người làm việc trong các cơ quan nhà nước, người lao động tự...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng: Đối tượng áp dụng Quy chế này gồm: Tổ chức, cá nhân có nhà ở cho các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này thuê để ở. Quy chế này không áp dụng đối với nhà ở cho thuê theo quy định của Luật Nhà ở; nhà ở dưới hình thức cho thuê nhà trọ; các khu đất nằm trong các dự án đầu tư xây dựng nhà ở theo quy hoạ...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện tối thiểu đối với một phòng ở cho người lao động thuê để ở: 1. Diện tích sử dụng phòng ở mỗi phòng không được nhỏ hơn 12m 2 , chiều rộng thông thuỷ của phòng tối thiểu không dưới 3m; chiều cao thông thuỷ của phòng ở chỗ thấp nhất không dưới 2,70m. 2. Diện tích sử dụng bình quân cho mỗi người thuê để ở không nhỏ hơn 3,...