Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
  • trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Về bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1227/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Các dự án thu hồi đất (chi tiết theo phụ lục 01). 2. Các dự án chuyển mục đích...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, tổ chức thu phí, người nộp phí, các trường hợp miễn phí, mức phí, kê khai nộp phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về đối tượng chịu phí, tổ chức thu phí, người nộp phí, các trường hợp miễn phí, mức phí, kê khai nộp phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạ...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1227/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta...
  • 1. Các dự án thu hồi đất (chi tiết theo phụ lục 01).
  • 2. Các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa (chi tiết theo phụ lục 02).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện. 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Na...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt từ hoạt động của: a) Hộ gia đình, cá nhân. b) Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác (gồm cả trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng của các cơ quan, đơn vị, tổ chức này), trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các cơ quan, đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt từ hoạt động của:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Tổ chức thực hiện. Right: 2. Tổ chức thu phí

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Mức phí 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt nơi đã có hệ thống cấp nước sạch là 10% trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với các đối tượng tự khai thác nước để sử dụng (trừ hộ gia đình, cá nhân không kinh doanh ở các phường, thị trấn đã có hệ thống cấp nư...
Điều 4. Điều 4. Kê khai nộp phí , quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thẩm định tờ khai và nộp phí được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ. 2. Đối với tổ chức cung cấp nước sạch: Để lại 5% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường thu được để trang trải chi phí cho hoạt động thu ph...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Phòng Tài nguyên và Môi trường tổng hợp số liệu thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt báo cáo Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 31 tháng 3 năm sau. b) Sở Tài nguyên và Môi trườ...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2021. Thay thế Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.