Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long như sau: Stt Đối tượng tiêu thụ Giá tiêu thụ nước sạch đ/m 3 1 Giá nước sinh hoạt: a) Tiêu thụ 10m 3 đầu tiên/hộ: - Tiêu thụ 10m 3 đầu tiên/hộ (cho hộ nghèo có sổ). 3.200 - Tiêu thụ 10m 3 đầu ti...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long ( http://mail.vinhlong.gov.vn ).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý và sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long ( http://mail.vinhlong.gov.vn ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) của Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long như sau:
  • Đối tượng tiêu thụ
  • Giá tiêu thụ nước sạch đ/m 3
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long kết hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định. Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 100 đồng/m 3 theo Quyết định số 136/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các ngành, các cấp thực hiện Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 3088/2005/QĐ-UBND, ngày 30/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long. Quyết định có h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các ngành, các cấp thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 3088/2005/QĐ-UBND, ngày 30/12/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định quản lý, sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh Vĩnh Long.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước Vĩnh Long kết hợp với các ngành chức năng có liên quan tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.
  • Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 100 đồng/m 3 theo Quyết định số 136/2005/QĐ-UB ngày 24/01/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước, thủ trưởng các sở ngành, đoàn thể, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, các doanh nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Đấu QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng hệ thống thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Phạm Văn Đấu
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên Cấp nước, thủ trưởng các sở ngành, đoàn...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1420/2006/QĐ-UBND, ngày 05/7/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch và có hiệu lực từ ngày 01/3/2009./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh: 1. Quy định này xác định về trách nhiệm quản lý, sử dụng hệ thống thư tín điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp và cán bộ công chức, viên chức thuộc hệ thống mạng tin học diện rộng của tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy định này được áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Tổ chức: Là cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp tham gia vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thư tín điện tử tỉnh. - Tập thể: Là phòng ban thuộc cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp các cấp tham gia vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống t...
Điều 3. Điều 3. Mục đích và yêu cầu: Hệ thống thư tín điện tử của tỉnh Vĩnh Long được xây dựng theo mục tiêu chương trình tin học hoá quản lý hành chính nhà nước của Thủ tướng Chính phủ, là thành phần của hệ thống thông tin điện tử của tỉnh và Chính phủ; là công cụ phục vụ cho các tổ chức, tập thể và cá nhân trong tỉnh sử dụng để gửi, nhận, tr...
Điều 4. Điều 4. Quy định về gửi, nhận, trao đổi thông tin qua mạng: Khuyến khích sử dụng hệ thống thư tín điện tử của tỉnh để gửi, nhận, trao đổi thông tin trong hoạt động của tổ chức, tập thể và cá nhân mang tính chất tham khảo, trao đổi nghiệp vụ phục vụ trong giải quyết công việc chuyên môn. Không sử dụng hệ thống thư tín điện tử để gửi, nh...
Chương II Chương II TỔ CHỨC HỆ THỐNG THƯ TÍN ĐIỆN TỬ
Điều 5. Điều 5. Thành phần, quy mô của hệ thống thư tín điện tử: Hệ thống thư tín điện tử của tỉnh được thiết lập và vận hành trên hạ tầng kỹ thuật mạng tin học diện rộng của tỉnh gồm: Trung tâm Tích hợp dữ liệu, hệ thống mạng cục bộ (mạng LAN) của các tổ chức, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và mạng WAN của tỉnh; liên kết với mạng tin họ...
Điều 6. Điều 6. Định dạng hộp thư điện tử: Các đối tượng theo quy định tại Điều 1 Chương 1 Quy định này được cấp một (01) tài khoản để sử dụng hộp thư điện tử gồm: Hộp thư dành cho tổ chức, tập thể và hộp thư cá nhân. Địa chỉ hộp thư điện tử được đặt theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định 1935/QĐ-UBND, ngày 17/8/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉ...