Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020
Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn Right: Về việc ban hành Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012 - 2015, là dự án thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (sau đây gọi tắt là Chương trình 135) và giai đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2014 - 2015 và giai đoạn 2016 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2015, là dự án thành phần của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (sau đây gọi tắt là Chương trình 135) và giai đoạn 2016
  • 2020, gồm các nội dung chính sau đây:
  • - Tỷ lệ hộ nghèo giảm 4%/năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình 135, bao gồm hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn, bản đặc biệt khó khăn giai... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã, thôn đặc biệt khó khăn giai...
  • Left: a) Giai đoạn 2012 - 2015: Right: 2015 và giai đoạn 2016
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Ban Dân tộc chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu và tư, Sở Tài chính, các sở, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Các xã đặc biệt khó khăn, các thôn đặc biệt khó khăn (ĐBKK) trên địa bàn tỉnh được Thủ tướng Chính phủ và Ủy ban Dân tộc phê duyệt vào diện đầu tư của Chương trình 135.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, định mức phân bổ vốn được thực hiện làm cơ sở để phân bổ vốn trên tổng mức vốn theo định mức hỗ trợ bình quân của một xã, thôn đặc biệt khó khăn cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và dự án phát triển cơ sở hạ tầng theo Quyết định số 551/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2013 của Thủ tướng Chính...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn 1. Phân bổ nguồn vốn của ngân sách Chương trình 135 thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và pháp luật hiện hành; các tiêu chí định mức chung của Trung ương được áp dụng vào tình hình thực tế của tỉnh; bố trí vốn tập trung, đảm bảo hiệu quả đầu tư và phục vụ cho nhiều hộ dân được hưởng...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ PHÂN BỔ VỐN VÀ CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ ĐIỂM CỦA TỪNG TIÊU CHÍ
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí phân bổ vốn 1. Đối với xã đặc biệt khó khăn: - Tiêu chí diện tích: tổng diện tích tự nhiên của xã đặc biệt khó khăn; - Tiêu chí về dân số, gồm 2 tiêu chí: tổng số dân và số người dân tộc thiểu số của xã; - Tiêu chí về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo; - Tiêu chí về số lượng các thôn ĐBKK trong xã; - Tiêu chí kinh tế - xã hội:...
Điều 5. Điều 5. Số điểm mỗi tiêu chí đối với xã đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về diện tích tự nhiên: - Diện tích bình quân đất tự nhiên các xã ĐBKK là 9.462ha, được quy định điểm số là: 20 điểm; - Xã có diện tích đất tự nhiên tăng mỗi 1.000ha so với diện tích bình quân đất tự nhiên thì được cộng 02 điểm và ngược lại xã có diện tích đất tự nh...
Điều 6. Điều 6. Số điểm mỗi tiêu chí đối với thôn đặc biệt khó khăn 1. Thang điểm về dân số: a) Dân số chung: - Bình quân dân số các thôn ĐBKK là 1.094 người, được quy định điểm số là: 20 điểm. - Thôn có dân số tăng mỗi 200 người so với bình quân dân số thì được cộng thêm 03 điểm và ngược lại giảm mỗi 200 người thì trừ đi 03 điểm. Dân số của c...