Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này; căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này phê duyệt nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg ngày 28 tháng 5 năm 2020 của Thu...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
  • Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này phê duyệt nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
  • Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này phê duyệt nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí và quy định mức chi thực hiện các dự án ph...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây: 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính. 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại 3. Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 5. Phó Tổng Than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm việc của Tổ công tác đặt tại Cục Hành chính - Quản trị 2 Văn phòng Chính phủ, thành phố Hồ Chí Minh. Kinh phí, trụ sở, phương tiện làm việc, người phục vụ của Tổ công tác do Văn phòng Chính phủ bảo đảm. Tổ công tác được sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn công tác của Tổ công tác được tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổ công tác chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn quy định trong Quyết định thành lập Tổ do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành. Tổ công tác được quyền chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương, chính quyền địa phương và cơ sở thuộc địa bàn công tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác tổ chức và làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, quyết định theo đa số. Các ý kiến khác với quyết định của tập thể Tổ được báo cáo thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ trưởng Tổ công tác có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của Tổ công tác. - Chỉ đạo, điều hành các mặt công tác, công việc thường xuyên của Tổ công tác; điều hành công việc hàng ngày của nhóm chuyên viên thường trực để điều hoà, phối hợp hoạt động giữa các thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ làm việc: - Tổ công tác họp toàn thể định kỳ 10 ngày một lần. Ngoài ra, tuỳ tình hình cụ thể, Tổ trưởng Tổ công tác có thể triệu tập họp đột xuất. Địa điểm họp do Tổ trưởng quyết định. - Nhóm chuyên viên thường trực duy trì chế độ làm việc thường xuyên tại địa điểm làm việc của Tổ. - Việc ký các văn bản và sử dụng con dấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tiếp nhận và xử lý vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp: - Tổ công tác được trực tiếp tiếp nhận các loại thông tin phản ánh vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp dưới các hình thức bằng văn bản như công văn, công điện, thư công tác... và thông qua phản ánh trực tiếp của doanh nghiệp. Việc tiếp nhận các thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện. - Để đánh giá hiệu quả, tác dụng của các quyết định xử lý cũng như việc chấp hành các quy định về thực thi công vụ, Tổ công tác được quyền kiểm tra việc thực hiện của các doanh nghiệp cũng như của các bộ phận tác nghiệp thuộc các bộ, ngành Trung ương và thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với thành viên nhóm chuyên viên thường trực của Tổ công tác. Thành viên nhóm phải là những cán bộ có năng lực chuyên môn, nắm vững nghiệp vụ, phẩm chất chính trị, đạo đức tốt. Nghiêm cấm việc lợi dụng quyền hạn và nhiệm vụ để cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của doanh nghiệp cũng như việc hạch sách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẻ công tác đặc biệt. Khi kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện, thành viên Tổ công tác và nhóm chuyên viên thường trực phải đem theo và xuất trình thẻ công tác đặc biệt. Mẫu thẻ do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất ban hành, quản lý và công bố rộng rãi để mọi người được biết. Khi miễn nhiệm khỏi Tổ công tác và nhóm chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung quy chế. Trong quá trình thực hiện, nếu cần sửa đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ công tác nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phê duyệt nội dung và quy định mức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 2. Điều 2. Nguồn ngân sách địa phương Nguồn ngân sách nhà nước chi thường xuyên (chi các hoạt động kinh tế) theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, trong đó: 1. Ngân sách cấp tỉnh bảo đảm kinh phí cho các dự án phát triển sản xuất giống do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc giao cơ quan chuyên môn quản lý và tổ chức thực hiện; 2. Ngân s...
Điều 3. Điều 3. Phê duyệt nội dung được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoặc hỗ trợ một phần kinh phí thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg 1. Đối với giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản chủ lực quốc gia 1.1 . Ngân sách nhà nước đảm bảo 100% kin...
Điều 4. Điều 4. M ức chi thực hiện các dự án phát triển sản xuất giống chủ lực quốc gia và giống khác theo Quyết định số 703/QĐ-TTg 1. Hỗ trợ sản xuất giống Ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí nhân công và vật tư để sản xuất giống trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các Bộ ngành và Ủy ban nhân dân tỉ...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan có chức năng giám sát việc thực hiện nghị quyết. 3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Ng...