Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban Chỉ đạo kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên Hợp Quốc giai đoạn 2006 – 2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập Ban Chỉ đạo kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên Hợp Quốc giai đoạn 2006 – 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo Kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên hợp quốc giai đoạn 2006 – 2010 (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo Kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên hợp quốc giai đoạn 2006 – 2010 (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ban Chỉ đạo có các nhiệm vụ sau đây: 1. Chỉ đạo, kiểm tra, và đôn đốc các cơ quan, địa phương liên quan trong việc triển khai thực hiện nội dung Kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên hợp quốc giai đoạn 2006 – 2010 (sau đây gọi tắt là Kế hoạch chung) đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Phê duyệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ban Chỉ đạo có các nhiệm vụ sau đây:
  • Chỉ đạo, kiểm tra, và đôn đốc các cơ quan, địa phương liên quan trong việc triển khai thực hiện nội dung Kế hoạch chung hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và các tổ chức Liên hợp quốc giai đoạn 2006 –...
  • 2. Phê duyệt các tiêu chí và các nguyên tắc chung để làm cơ sở phân bổ ngân sách cho Kế hoạch chung từ Quỹ Kế hoạch chung, chỉ đạo và khuyến nghị phân bổ ngân sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các thành viên Ban Chỉ đạo gồm: 1. Đồng Trưởng ban: 01 Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Điều phối viên thường trú các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam là Đồng trưởng ban. 2. Các thành viên: - Đại diện cấp Vụ của các cơ quan quản lý viện trợ: Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Trưởn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các thành viên Ban Chỉ đạo gồm:
  • 1. Đồng Trưởng ban: 01 Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Điều phối viên thường trú các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam là Đồng trưởng ban.
  • 2. Các thành viên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ chế và phương thức hoạt động của Ban Chỉ đạo: 1. Ban Chỉ đạo họp định kỳ 06 tháng một lần (khi cần thiết sẽ họp bất thường). Các cuộc họp do hai Đồng Trưởng ban cùng triệu tập. 2. Ban Chỉ đạo quyết định các vấn đề trên cơ sở đồng thuận. Trong trường hợp còn có ý kiến khác nhau, hai Đồng Trưởng ban trao đổi để thống nhất đưa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ chế và phương thức hoạt động của Ban Chỉ đạo:
  • 1. Ban Chỉ đạo họp định kỳ 06 tháng một lần (khi cần thiết sẽ họp bất thường). Các cuộc họp do hai Đồng Trưởng ban cùng triệu tập.
  • 2. Ban Chỉ đạo quyết định các vấn đề trên cơ sở đồng thuận. Trong trường hợp còn có ý kiến khác nhau, hai Đồng Trưởng ban trao đổi để thống nhất đưa ra quyết định cuối cùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Văn phòng Điều phối viên thường trú Liên hợp quốc tại Việt Nam thực hiện nhiệm vụ thư ký cho Ban Chỉ đạo. - Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Điều phối viên thường trú các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam quyết định chức năng, nhiệm vụ và nhân sự của Ban Thư ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cơ sở vận động ODA
  • Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
  • 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Văn phòng Điều phối viên thường trú Liên hợp quốc tại Việt Nam thực hiện nhiệm vụ thư ký cho Ban Chỉ đạo.
  • - Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Điều phối viên thường trú các tổ chức Liên hợp quốc tại Việt Nam quyết định chức năng, nhiệm vụ và nhân sự của Ban Thư ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Ban Chỉ đạo được phép sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. - Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và của Văn phòng Điều phối viên thường trú của Liên hợp quốc.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phối hợp vận động ODA
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
  • Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban Chỉ đạo được phép sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư theo quy định của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • - Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và của Văn phòng Điều phối viên thường trú của Liên hợp quốc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Ban Chỉ đạo tự giải thể khi Kế hoạch chung kết thúc.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
  • 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Ban Chỉ đạo tự giải thể khi Kế hoạch chung kết thúc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan, Đồng Trưởng ban và các thành viên Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
  • 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan, Đồng Trưởng ban và các thành viên Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...
Điều 3. Điều 3. Lĩnh vực ưu tiên sử dụng ODA Vốn ODA được ưu tiên sử dụng cho những chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực: 1. Phát triển nông nghiệp và nông thôn (bao gồm nông nghiệp, thuỷ lợi, lâm nghiệp, thủy sản) kết hợp xoá đói, giảm nghèo. 2. Xây dựng hạ tầng kinh tế đồng bộ theo hướng hiện đại. 3. Xây dựng kết cấu hạ tầng xã hội (y tế,...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây được sử dụng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Quy trình quản lý, sử dụng ODA" là những hoạt động với các bước cụ thể sau: a) Xây dựng danh mục chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là "chương trình, dự án") yêu cầu tài trợ đối với từng nhà tài trợ; b) Chuẩn bị chương trình, dự án...
Chương II Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...
Chương III Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA