Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ giống cây trồng dự trữ quốc gia cho các địa phương
1503/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
1469/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ giống cây trồng dự trữ quốc gia cho các địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
- Về việc hỗ trợ giống cây trồng dự trữ quốc gia cho các địa phương
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 1.690 tấn hạt giống lúa, 370 tấn hạt giống ngô, 40,5 tấn hạt giống rau từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh, thành phố: Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Bắc Giang, Tuyên Quang, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh để khắc phục hậu quả thiên tai. Mức hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012 như sau: 1. Định mức chi phí đào tạo: Đơn vị: đồng/học viên/tháng Số TT Nhóm nghề Dạy nghề cố định Dạy nghề lưu động Từ 05 km đến dưới 30 km Từ 30 km trở lên 1 Kỹ thuật 550.000 700.000 800.000 2 Nông nghiệp 400.000 450.000 550.000 3 Thủ công, Mỹ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012 như sau:
- 1. Định mức chi phí đào tạo:
- Đơn vị: đồng/học viên/tháng
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xuất cấp (không thu tiền) 1.690 tấn hạt giống lúa, 370 tấn hạt giống ngô, 40,5 tấn hạt giống rau từ nguồn dự trữ quốc gia hỗ trợ các tỉnh, thành phố:
- Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng, Thái Bình, Bắc Giang, Tuyên Quang, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh để khắc phục hậu quả thiên tai.
- Mức hỗ trợ cụ thể cho từng địa phương do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định phù hợp với tình hình khó khăn, thiệt hại ở địa phương đó theo đúng quy định hiện hành.
- Left: 2. Các tỉnh: Vĩnh Phúc, Phú Thọ sử dụng nguồn kinh phí đã được tạm ứng từ ngân sách trung ương tại Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ để thực hiện. Right: 2. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí đào tạo cho người lao động nông thôn theo Quyết định 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra việc xuất cấp và sử dụng hạt giống cây trồng từ nguồn dự trữ quốc gia tại các địa phương, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức hướng dẫn các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức hướng dẫn các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra việc xuất cấp và sử dụng hạt giống cây trồng từ nguồn dự trữ quốc gia tại các địa phương, báo cáo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND: Thành phố Huế, các thị xã và các huyện, các đơn vị đào tạo nghề chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hòa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan
- Chủ tịch UBND: Thành phố Huế, các thị xã và các huyện, các đơn vị đào tạo nghề chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Các Bộ trưởng: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.