Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
15/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 178-HĐBT ngày 25/12/1984 của Hội đồng Bộ trưởng về sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng
2-NH/TT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 178-HĐBT ngày 25/12/1984 của Hội đồng Bộ trưởng về sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 178-HĐBT ngày 25/12/1984 của Hội đồng Bộ trưởng về sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng
- Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang, cụ thể: 1. Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2006 ban hành Quy định về xác định các chương trình, đề tài khoa học - công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm của tỉnh Hậu Giang....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. (Quy định và các phụ lục đính kèm được đăng tải tại website: haugiang.gov.vn) TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định việc tổ chức xác định, tuyển chọn, xét giao trực tiếp tổ chức chủ trì, thẩm định, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho khoa học và công nghệ dưới dạng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (gọi tắt là nhiệm vụ cấp tỉnh) phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể: 1. Yêu cầu chung đối với đề tài, dự án: a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Công bố danh mục, đăng ký, lưu giữ và thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thông tin về nhiệm vụ cấp tỉnh (bao gồm: Danh mục các nhiệm vụ đưa ra tuyển chọn, giao trực tiếp; kết quả trúng tuyển; kết quả thực hiện nhiệm vụ) được thông báo công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ (skhcn.ha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tài chính của nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ cấp tỉnh gồm kinh phí thực hiện các nội dung và kinh phí quản lý các nhiệm vụ cấp tỉnh. 2. Kinh phí thực hiện nội dung của nhiệm vụ cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ và các nguồn hợp pháp khác. Nguồn kinh phí nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của lãnh đạo: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của cơ quan, tổ chức, cá nhân. 3. Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh và sở, ban, ngành, địa phương. 4. Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ, phương hướng, mục ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1 . Có đủ căn cứ về tính cấp thiết và triển vọng đóng góp của các kết quả tạo ra vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển ngành, lĩnh vực. 2. Đáp ứng các tiêu chí của nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ (theo Mẫu 1-ĐXNV). 2. Các tổ chức...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Nghị định số 178-HĐBT ngày 25/12/1984 của Hội đồng Bộ trưởng về sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Nghị định số 178-HĐBT ngày 25/12/1984 của Hội đồng Bộ trưởng về sửa đổi một số mức lãi suất tiền gửi và cho vay của Ngân hàng Nhà nước và hợp tác xã tín dụng
- Điều 8. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng
- Định kỳ hoặc theo tính cấp thiết, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn để các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh gử...
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài tỉnh đề xuất các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ quy định tại Khoản 3, 4, 5 Điều 6 Quy định này và thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ.
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc chung: a) Tuyển chọn, giao trực tiếp phải bảo đảm công khai, công bằng, dân chủ, khách quan; kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp phải được công bố công khai trên Trang thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở, ban, ngành tỉnh; các tổ chức khoa học và công nghệ có đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ khoa học và côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn gồm 01 (một) bộ hồ sơ gốc (có dấu và chữ ký trực tiếp), 14 (mười bốn) bản sao trình bày và in trên khổ giấy A4, sử dụng phông chữ tiếng Việt của bộ mã ký tự Unicode theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6909:2001, cỡ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mở và kiểm tra xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ với sự tham dự của đại diện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí (gọi tắt là Tổ thẩm định) thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định. 2. Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chuẩn bị cho các phiên họp của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu tới tất cả thành viên Hội đồng và thành viên Tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) tối thiểu là 05 (năm) ngày trước phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp và 03 (ba) ngày trước phiên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Nguyên tắc làm việc: a) Phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng (thành viên vắng mặt có cử đại diện dự thay trình bày ý kiến thì được xem là có mặt), trong đó có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch, 02 (hai) ủy viên phản biện và ủy viên thư ký khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, nội dung làm việc của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Ủy viên thư ký khoa học đại diện Sở Khoa học và Công nghệ nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc tuyển chọn, giao trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh được đánh giá, chấm điểm tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đề tài nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: a) Đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Nguyên tắc làm việc và trách nhiệm của Tổ thẩm định 1. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định: a) Phải có mặt ít nhất 3/4 số thành viên Tổ thẩm định, trong đó phải có thành viên là Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch hoặc chuyên gia phản biện của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh. b) Tổ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, nội dung làm việc của Tổ thẩm định 1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Tổ thẩm định, giới thiệu thành phần Tổ thẩm định và các đại biểu tham dự, đọc những kết luận chính của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp tại phiên họp đánh giá hồ sơ. 2. Tổ trưởng Tổ thẩm định nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phê duyệt kết quả 1. Trên cơ sở kết luận của Hội đồng, của Tổ thẩm định, trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức, thời gian thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh. 2. Tổ chức chủ trì và cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Lưu giữ hồ sơ gốc và quản lý thông tin 1. Khi kết thúc quá trình tuyển chọn, giao trực tiếp, thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp tỉnh, Thư ký hành chính của các Hội đồng có trách nhiệm tổng hợp tài liệu (kể cả các hồ sơ không trúng tuyển) để lưu trữ theo quy định hiện hành. 2. Thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp, Thư ký...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo định kỳ, báo cáo đột xuất, kiểm tra, giám sát việc thực hiện 1. Định kỳ 06 tháng một lần, hoặc theo yêu cầu đột xuất của cơ quan có thẩm quyền, tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh xây dựng báo cáo tiến độ hoặc báo cáo theo nội dung yêu cầu gửi về Sở Khoa học và Công nghệ. Trường hợp tổ chức chủ trì không thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều chỉnh hợp đồng thực hiện 1. Tổ chức chủ trì được chủ động điều chỉnh dự toán kinh phí trong tổng kinh phí được giao khoán theo quy định. 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định điều chỉnh thời gian thực hiện nhiệm vụ và dự toán các khoản kinh phí trong tổng kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã được ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc đánh giá 1. Căn cứ vào hợp đồng đã ký kết. 2. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 3. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, công bằng, trung thực và chính xác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Kinh phí tổ chức đánh giá 1. Kinh phí đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh lấy từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ hàng năm được giao dự toán về Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của nhiệm vụ cấp tỉnh theo yêu cầu của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (gọi tắt là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 34 và Điều 35 Quy định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho Sở Khoa học và Công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh bao gồm: 1. Công văn đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh của tổ chức chủ trì (theo Mẫu 30-CVĐNĐG). 2. Báo cáo tổng hợp và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ. 3. Báo cáo về sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ. 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Thời hạn nộp hồ sơ: Việc nộp hồ sơ thực hiện trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ thời điểm kết thúc hợp đồng hoặc thời điểm được gia hạn hợp đồng (nếu có). 2. Hồ sơ được nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến Sở Khoa học và Công nghệ, gồm: 01 bộ hồ sơ gốc (có dấu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày. Thông tin đăng tải bao gồm: a) Thông tin chung về nhiệm vụ: tên; kinh phí; thời gian thực hiện; Tổ chức chủ trì nhiệm vụ, Chủ nhiệm và các thành v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh và Tổ chuyên gia tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh (gọi tắt là Hội đồng đánh giá, nghiệm thu) và Tổ chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Phiên họp của Hội đồng đánh giá, nghiệm thu 1. Tài liệu đánh giá, nghiệm thu phải được gửi đến các thành viên Hội đồng đánh giá, nghiệm thu và Tổ chuyên gia (nếu có) trước phiên họp ít nhất 05 (năm) ngày làm việc. 2. Phiên họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Yêu cầu đánh giá của Hội đồng 1. Việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thông qua phiếu đánh giá. 2. Các thành viên Hội đồng đánh giá một cách độc lập, không trao đổi về kết quả đánh giá của mình. 3. Phiếu đánh giá hợp lệ là phiếu đánh giá đúng quy định cho từng nội dung đánh giá. 4. Phiếu không hợp lệ là phiếu do thành viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh 1 . Nội dung đánh giá: a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng: a) Mỗi chủng loại sản phẩm của nhiệm vụ đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 03 mức sau: - “Xuất sắc”: khi vượt mức so với đặt hàng. - “Đạt”: khi đáp ứng đúng, đủ yêu cầu theo đặt hàng. - “Khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 . Xử lý kết quả đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ được quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi các sản phẩm của nhiệm vụ và tài sản đã mua sắm bằng ngân sách nhà nước được kiểm kê và bàn giao theo quy định hiện hành. 2. Đối với nhiệm vụ xếp loại ở mức “Không đạt”, Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh Tổ chức chủ trì thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định số 11/2014/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ. c) Báo cáo về việc hoàn thiện Hồ sơ đánh giá, nghiệm thu. 2. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ. Trong thời hạn 10...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Quản lý sản phẩm của nhiệm vụ cấp tỉnh Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành, địa phương liên quan tổ chức xác định Danh mục các nhiệm vụ; tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh; đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Tài chính thẩm định kinh phí, trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Tài chính 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thẩm định kinh phí nhiệm vụ trước khi trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ vào dự toán ngân sách Trung ương phân bổ hàng năm, trên cơ sở phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trình cấp có thẩm quyền bố trí kinh phí thực hiện nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh với Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp, đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh. 3. Cử đại diện tham gia các cuộc họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm, quyền hạn của Tổ chức chủ trì 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thuyết minh và dự toán kinh phí của nhiệm vụ nhằm đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Lựa chọn cá nhân thuộc Tổ chức chủ trì có đủ trình độ chuyên môn và năng lực tổ chức thực hiện để làm Chủ nhiệm nhiệm vụ; trường hợp th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Xây dựng và hoàn thiện thuyết minh của nhiệm vụ đáp ứng được mục tiêu, tạo ra được sản phẩm theo hợp đồng đã ký. 2. Ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ cấp tỉnh. 3. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính trung thực, giá trị khoa học, kết quả và hiệu quả thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng 1. Thành viên Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp có trách nhiệm: a) Phân tích, đánh giá và đưa ra các ý kiến phản biện đối với các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp về nội dung, mục tiêu nghiên cứu và kết quả cần phải đạt được của nhiệm vụ cấp tỉnh và đánh giá năng lực của T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm của thành viên Tổ chuyên gia 1. Kiểm tra, thẩm định các sản phẩm khoa học công nghệ (Mẫu sản phẩm, mô hình, bản vẽ thiết kế, báo cáo thử nghiệm, ứng dụng, các văn bản đo đạc, kiểm tra, đánh giá thử nghiệm các sản phẩm của nhiệm vụ). 2. Khảo sát tại hiện trường, yêu cầu tổ chức đo kiểm các thông số kỹ thuật của sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc vượt thẩm quyền, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, trình Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.