Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 – 2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Bệnh viện Cà phê Việt Đức.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Bệnh viện Cà phê Việt Đức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 987.000.000 đồng . Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2001/QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 08 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 86/2001/QĐ-BNN-KHCN ngày 23 tháng 08 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn ch...
Removed / left-side focus
  • Kinh phí NSNN cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là:
  • 987.000.000 đồng .
  • Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002, 2003, 2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ KHCN, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Thú y, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ KHCN, Cục trưởng Cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Thú y, Cục trưởng Cục Chế biến nông lâm sản và nghề muối...
  • Về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp
  • (ban hành kèm theo Quyết định số 05/2005/QĐ-BNN ngày 20/01/2005
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài c...
  • BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hóa được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bao gồm: giống cây trồng; giống vật nuôi; thuốc bảo vệ thực...
Điều 2. Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa được công bố bao gồm: 1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN); 2. Tiêu chuẩn ngành (TCN); 3. Tiêu chuẩn cơ sở; 4. Tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực tiêu chuẩn nước ngoài được áp dụng tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng Thủ tục công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa được thực hiện theo Quyết định số 2425/2000/QĐ-BKHCNMT ngày 12/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) về việc ban hành "Quy định tạm thời về công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa".
Điều 4. Điều 4. Phân công trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Các Cục quản lý chuyên ngành phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ: a) Định kỳ hàng năm xây dựng "Danh mục sản phẩm, hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng" thuộc lĩnh vực quản lý, trình Bộ trưởng. Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của doanh nghiệp 1. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp bằng Bản công bố và gửi kèm theo bản sao tiêu chuẩn đến cơ quan quản lý chuyên ngành theo phân cấp tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này. 2. Phải bảo đảm điều kiện sản xuất, kinh doanh để chất lượng, sản phẩm, hàng hóa phù h...
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm 1. Các cơ quan có thẩm quyền nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều 4 của Quy định này kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về công bố tiêu chuẩn theo Quy định này và các quy định khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng thì tùy theo tính chất, mức...