Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn
06/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
138/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh
- Về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn như sau: STT Đối tượng sử dụng Gía tiêu thụ nước sạch đ/m3 1 Hộ nghèo có sổ 2.500 2 Hộ sinh hoạt 4.600 3 Cơ quan hành chính sự nghiệp, trường học 6.000 4 Cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ, du lịch 6.800 Mức giá tiêu thụ nước sạch tại Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chư...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh: - Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 150 đồng trên 1m 3 (một mét khối) nước sinh họat, tương đương 3,95% trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt chưa có thuế giá trị gia tăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức thu, đối tượng và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh:
- - Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 150 đồng trên 1m 3 (một mét khối) nước sinh họat, tương đương 3,95% trên giá bán 1m3 (một mét khối) nước sạch sinh hoạt chưa có thuế g...
- Đối tượng là Hộ gia đình, Cơ quan Nhà nước
- Điều 1. Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch nông thôn như sau:
- Đối tượng sử dụng
- Gía tiêu thụ nước sạch đ/m3
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn triển khai việc thu tiền tiêu thụ nước sạch theo đúng quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bãi bỏ Nghị quyết số: 11/2004/NQ-HĐND ngày 29/12/2004 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Bãi bỏ Nghị quyết số: 11/2004/NQ-HĐND ngày 29/12/2004 của Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Giao Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính, Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn triển khai việc thu tiền tiêu thụ nước sạch theo đúng quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII kỳ họp lần thứ 19 thông qua có hiệu lực thi hành sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Uỷ ban Nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Thường trực HĐND, các Ban của Hội đồng Nhân dân và các đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Tài chính, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ t...
- Quyết định này thay thế Quyết định số: 10/2010/QĐ-UBND ngày 23/02/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Long về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa VII kỳ họp lần thứ 19 thông qua có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và đăng công báo tỉnh./.