Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1640/QĐ-BNN-VP
Right document
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1640/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một cửa” tại Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải tổ chức triển khai thực hiện bản Quy định ban hành tại Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 1640 ngày 02 /6 /2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thạy thế Quyết định số 6044/2000/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách hành chính số 813/ĐA-SGT ngày 21 tháng 11 năm 2000 của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thạy thế Quyết định số 6044/2000/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu về việc phê duyệt đề án cải cách hành chính số 813/ĐA-SGT ngày 21 tháng 11 năm 2000 của Sở Giao thông
- Vận tải tỉnh Bà Rịa
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cao Đức Phát
- VỀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh những nội dung về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thường trực Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này điều chỉnh những nội dung về tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng - Các cơ quan hành chính, đơn vị trực thuộc Bộ (sau đây gọi tắt là đơn vị), các Dự án có nội dung cải cách hành chính và các tổ chức khác trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Các cán bộ, công chức đầu mối cải cách hành chính của Bộ. - Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỆ THỐNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ 1. Lãnh đạo Bộ: Bộ trưởng chịu trách nhiệm toàn diện về công tác cải cách hành chính của Bộ và phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo. 2. Cơ quan tham mưu: Các Vụ có trách nhiệm chủ trì tham mưu với Bộ trưởng và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của các đơn vị - Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về công tác cải cách hành chính của đơn vị; trực tiếp chỉ đạo hoặc phân công một Lãnh đạo đơn vị giúp tổ chức triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính của đơn vị. - Thủ trưởng đơn vị giao nhiệm vụ cho một bộ phậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Văn phòng thường trực cải cách hành chính Văn phòng Thường trực cải cách hành chính thuộc Văn phòng Bộ thực hiện chức năng thường trực, đầu mối tổng hợp chương trình, kế hoạch cải cách hành chính của Bộ; hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và tổng hợp tình hình thực hiện cải cách hành chính của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cán bộ đầu mối cải cách hành chính Cán bộ đầu mối cải cách hành chính do Thủ trưởng các đơn vị phân công, có nhiệm vụ: 1. Nắm bắt, nghiên cứu chủ trương, kế hoạch, nhiệm vụ, nội dung cải cách hành chính của Chính phủ, của Bộ để chủ động tham mưu, đề xuất với thủ trưởng đơn vị xây dựng kế hoạch cải cách hành chính của đơn vị và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các chương trình, dự án quốc tế hỗ trợ cải cách hành chính Ban Chỉ đạo, Ban quản lý các chương trình, dự án quốc tế hỗ trợ cải cách hành chính hoặc có nội dung, hợp phần hỗ trợ cải cách hành chính của Bộ phải nắm vững chủ trương, kế hoạch cải cách hành chính của Bộ để chủ động lồng ghép vào các hoạt động của dự án; thực hiện ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kế hoạch cải cách hành chính của Bộ 1. Kế hoạch 5 năm: căn cứ chủ trương của Đảng, chương trình cải cách hành chính của Chính phủ và yêu cầu quản lý hành chính nhà nước của Bộ, Bộ trưởng có chủ trương xây dựng kế hoạch cải cách hành chính 5 năm và giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan tham mưu, tổng hợp tổ chức xây dựng kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kế hoạch cải cách hành chính của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ kế hoạch cải cách hành chính 5 năm, hàng năm, nhiệm vụ cải cách hành chính hàng tháng, quý của Bộ và yêu cầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ của đơn vị tổ chức xây dựng kế hoạch cải cách hành chính hàng năm, nhiệm vụ cải cách hành chính hàng quý, tháng của đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Triển khai, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ cải cách hành chính 1. Bộ trưởng chủ trì cuộc họp với Thủ trưởng các đơn vị 6 tháng và một năm để đánh giá kết quả thực hiện và triển khai kế hoạch, nhiệm vụ cải cách hành chính của Bộ. 2. Thứ trưởng phụ trách cải cách hành chính chủ trì giao ban hàng quý với các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ hàng tháng: các Cục và các cơ quan tham mưu phải có báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của đơn vị tháng trước và nhiệm vụ cải cách hành chính tháng sau gửi về Văn phòng Thường trực cải cách hành chính trước ngày 15 hàng tháng để tổng hợp trình Bộ báo cáo Bộ Nội vụ trước ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ kiểm tra Tuỳ theo yêu cầu công tác cải cách hành chính, các cơ quan tham mưu, cơ quan thường trực và tổng hợp chủ động đề xuất trình Bộ phê duyệt việc tổ chức kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của các đơn vị trực thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KINH PHÍ PHỤC VỤ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngân sách nhà nước 1. Vụ Tài chính chủ trì xây dựng kế hoạch tài chính hàng năm phục vụ công tác cải cách hành chính của Bộ để tổng hợp chung vào kế hoạch tài chính hàng năm của Bộ; phối hợp với Văn phòng Thường trực cải cách hành chính phân bổ kinh phí cải cách hành chính của Bộ cho các đơn vị; hướng dẫn các đơn vị quản lý, s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí của các chương trình, dự án quốc tế Ban quản lý các chương trình, dự án quốc tế hỗ trợ cải cách hành chính chủ động hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động cải cách hành chính của Bộ và các đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM, CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm 1. Bộ trưởng chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về việc chỉ đạo triển khai các nhiệm vụ cải cách hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ; quyết định kế hoạch cải cách hành chính 5 năm, hàng năm của Bộ, kế hoạch triển khai các chương trình, đề án cải cách hành chính của Chính phủ giao và các vấn đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ 1. Cán bộ, công chức làm công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành công tác cải cách hành chính của Bộ (cơ quan tham mưu, thường trực và tổng hợp), cán bộ đầu mối cải cách hành chính của các đơn vị hưởng quỹ lương do Văn phòng quản lý được hưởng phụ cấp hàng tháng theo quyết định riêng của Bộ. 2. Cán bộ, công chức làm công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng kỷ luật 1. Văn phòng Thường trực cải cách hành chính xây dựng trình Bộ trưởng ban hành quy định về tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính hàng năm của các đơn vị, là một tiêu chí quan trọng để xem xét đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ chính trị của đơn vị. 2. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1.Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc các đơn vị báo cáo Bộ (thông qua Văn phòng Thường trực cải cách hành chính) kịp thời. 2. Văn phòng Thường trực cải cách hành chính theo dõi việc chấp hành quy định này; tổng hợp, đề xuất Bộ xử lý kịp thời những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.