Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình của tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành bản quy định một số điểm cụ thể
  • về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình của tỉnh
Removed / left-side focus
  • V/v đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng và hạn chế sử dụng ở Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 - Cho đăng ký chính thức 15 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm : 03 loại thuốc trừ sâu, 04 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng , 06 loại thuốc trừ cỏ, 01 loại kích thích sinh trưởng cây trồng, 01 loại thuốc trừ chuột .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình xây dựng của tỉnh Hưng Yên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể về đấu thầu mua sắm hàng hóa và xây lắp các công trình xây dựng của tỉnh Hưng Yên.
Removed / left-side focus
  • Cho đăng ký chính thức 15 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm : 03 loại thuốc trừ sâu, 04 loại thuốc trừ bệnh hại c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Cho đăng ký bổ sung 80 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm : 42 loại thuốc trừ sâu , 25 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng, 11 loại thuốc trừ cỏ, 01 loại thuốc trừ ốc sên, 01 loại thuốc kích thích sinh trưởng cây trồng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 620/1998/QĐ-UB, số 621/1998/QĐ-UB ngày 1-4-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2001.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định số 620/1998/QĐ-UB, số 621/1998/QĐ-UB ngày 1-4-1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày 01-01-2001.
Removed / left-side focus
  • Cho đăng ký bổ sung 80 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo) gồm :
  • 42 loại thuốc trừ sâu , 25 loại thuốc trừ bệnh hại cây trồng, 11 loại thuốc trừ cỏ, 01 loại thuốc trừ ốc sên, 01 loại thuốc kích thích sinh trưởng cây trồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Cho đăng ký đặc cách 01 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; chủ đầu tư công trình và các nhà thầu căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH NGÀY 27-12-2000 CỦA ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Cho đăng ký đặc cách 01 loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật thuộc danh mục thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 41/2000/TT - BNN - KH ngày 13/4/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 242/...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Khuyến khích tất cả các gói thầu thực hiện theo hình thức đấu thầu. 2. Trường hợp gói thầu thực hiện chỉ định thầu phải đảm bảo đúng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/CP và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/CP và theo trình tự sau: a) Sau khi có thiết kế kỹ thuật và dự toán được duyệt, chủ đầu tư lập tờ trình, trình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khuyến khích tất cả các gói thầu thực hiện theo hình thức đấu thầu.
  • 2. Trường hợp gói thầu thực hiện chỉ định thầu phải đảm bảo đúng quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/CP và khoản 2 Điều 1 Nghị định số 14/CP và theo trình tự sau:
  • a) Sau khi có thiết kế kỹ thuật và dự toán được duyệt, chủ đầu tư lập tờ trình, trình cấp có thẩm quyền cho phép áp dụng hình thức chỉ định thầu, theo 2 nội dung: giá gói thầu và đơn vị thực hiện g...
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật thuộc danh mục thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Thông tư 41/2000/TT
  • KH ngày 13/4/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp theo Quyết định 242/1999 /QĐ
  • TTg ngày 30/12/1999 của Thủ tướng Chính phủ về điều hành xuất khẩu hàng hoá năm 2000 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên .

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mở thầu: 1. Chủ đầu tư công trình chủ trì hội nghị mở thầu: Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu. 2. Các thành phần tham dự hội nghị mở thầu: Chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn được chủ đầu tư thuê giúp việc đấu thầu, đại diện có thẩm quyền của nhà thầu. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mở thầu:
  • 1. Chủ đầu tư công trình chủ trì hội nghị mở thầu: Việc mở thầu được tiến hành công khai theo ngày, giờ và địa điểm ghi trong hồ sơ mời thầu.
  • 2. Các thành phần tham dự hội nghị mở thầu: Chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn được chủ đầu tư thuê giúp việc đấu thầu, đại diện có thẩm quyền của nhà thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Cục Bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cách sử dụng an toàn và hiệu quả các thuốc bảo vệ thực vật kể trên .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP , Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản xuất , kinh doanh buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này .

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xét thầu: 1. Do chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn giúp việc chủ đầu tư trong đấu thầu thực hiện. - Trình tự xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 88/CP. - Căn cứ để xét thầu gồm các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu theo quy định sau đây: A- Tiêu chuẩn đá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xét thầu:
  • 1. Do chủ đầu tư, tổ chuyên gia (nếu có) hoặc đơn vị tư vấn giúp việc chủ đầu tư trong đấu thầu thực hiện.
  • - Trình tự xét thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 88/CP.
Removed / left-side focus
  • Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và CLSP , Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân trong nước và người nước ngoài quản lý, sản...

Only in the right document

Chương I Chương I CHUẨN BỊ ĐẤU THẦU
Điều 1. Điều 1. Thành lập tổ chuyên gia: a) Căn cứ tính chất và mức độ phức tạp của từng gói thầu, chủ đầu tư hình thành “bộ phận” chuyên gia giúp việc cho phù hợp. b) Tổ trưởng tổ chuyên gia phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
Điều 2. Điều 2. Lập kế hoạch đấu thầu: 1. Kế hoạch đấu thầu của các dự án được lập sau khi có quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán hoặc tổng dự toán. 2. Nội dung kế hoạch đấu thầu phải được lập đầy đủ theo quy định tại khoản 2, Điều 8 Nghị định số 88/CP; chương 2, phần 2 của Thông tư hướng dẫn số 04/TT-BKH và các quy định cụ thể s...
Điều 3. Điều 3. Lập hồ sơ mời thầu: Hồ sơ mời thầu do chủ đầu tư lập là toàn bộ tài liệu để làm căn cứ cho các nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu. 1. Thời điểm lập hồ sơ mời thầu: Được lập và trình duyệt sau khi kế hoạch đấu thầu của dự án được duyệt. 2. Căn cứ để lập hồ sơ mời thầu: a) Quyết định hoặc giấy phép đầu tư,...
Chương II Chương II CHỈ ĐỊNH THẦU
Chương III Chương III MỞ THẦU, XÉT THẦU, TRÌNH DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ TRÚNG THẦU
Điều 7. Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả đấu thầu: a) Chủ đầu tư lập hồ sơ trình thẩm định kết quả đấu thầu theo quy định tại khoản 3 Điều 13 của Nghị định số 88/CP và mục 2, chương I, phần thứ 5 của Thông tư số 04/TT-BKH. b) Kết quả đấu thầu phải được cơ quan có thẩm quyền thẩm định để trình cấp có thẩm quyền phê chuẩn. c) Thời...
Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, NGÀNH, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU