Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 26
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Hồng Giang QUY ĐỊNH Quản lý chất lượng công trình thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp thuộc ngành NN & PTNT quản lý. Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Xâydựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
  • Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải...
  • Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc tổ chức khác quản lý thì vận dụng qui định này cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
  • Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải...
  • Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc tổ chức khác quản lý thì vận dụng qui định này cho phù hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành tại Quyết định số 17/2000/QĐ-BXD ngày 2/8/2000 của Bộ Xây dựng. Right: Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 thá...
Target excerpt

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý chất lượng công trình xâydựng thay thế Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theoQuyết định số 35/1999/QĐ-BXD ngày 12 tháng 11 năm 19...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi. 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đồng thời gửi tới cơ quanthẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, bao gồm: 1-Tờ trì...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi.
  • 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán
  • Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán đồng thời gửi tới cơ quanthẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán,...
  • 1-Tờ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán theo phụ lục 2của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi.
  • 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm:
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán Hồsơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán do chủ đầu tư trình cho cơ quan có thẩmquyền phê duyệt t...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án: a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý chất lượng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích áp dụng phương pháp quản lý khoa học theo môhình quản lý chất lượ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án:
  • a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý...
Added / right-side focus
  • Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo hành xây lắp, bảo trìcông trình. Nhà nước khuyến khích á...
  • a)Thực hiện theo quy định tại Điều 46 khoản 1 của Quy chế quản lý đầu tư và xâydựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủvà theo quy định tại các Điều 7, 8, 9, 1...
  • b)Trong trường hợp chủ đầu tư thuê đơn vị giám sát thi công thì đơn vị giám sátphải thực hiện theo nội dung tại các Điều 14, 17 của Quy định này đồng thờichịu trách nhiệm về chất lượng công việc th...
Removed / left-side focus
  • a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý...
  • b) Các Ban QLDA có trách nhiệm tạo điều kiện cho các cơ quan chức năng có liên quan của Bộ NN&PTNT hoặc Sở NN & PTNT kiểm tra công tác bảo đảm chất lượng xây dựng công trình của các Ban, đơn vị tư...
  • c) Theo định kỳ hoặc đột xuất, các Ban QLDA phải báo cáo lên cơ quan quản lý Nhà nước trực tiếp về chất lượng công trình, mẫu báo cáo theo phụ lục số 11 của qui định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi Right: 3-Trách nhiệm của nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình xây dựng:
  • Left: 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án: Right: 1-Trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • Left: 2. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn khảo sát thiết kế công trình thuỷ lợi: Right: 2-Trách nhiệm về chất lượng của đơn vị và cá nhân thực hiện khảo sát, thiết kế:
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu Cácđơn vị khảo sát, thiết kế, xây lắp đều phải tự chịu trách nhiệm về chất lượngvà kết quả công việc thực hiện trong quá trình xây dựng, bảo...

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Khảo sát và nghiệm thu sản phẩm khảo sát. Công tác khảo sát xây dựng công trình thuỷ lợi ngoài việc phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước còn phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Thành phần kỹ thuật, nội dung, khối lượng công tác khảo sát phải theo đúng đề cương do Chủ nhiệm thiết kế lập đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thiết kế và nghiệm thu sản phẩm thiết kế công trình thuỷ lợi. 1. Thiết kế công trình thuỷ lợi. Đơn vị tư vấn thiết kế phải có hệ thống đảm bảo chất lượng và thực hiện nghiêm ngặt chế độ kiểm tra chất lượng sản phẩm và nghiệm thu nội bộ; Có trách nhiệm bổ sung, sửa chữa hoặc lập lại thiết kế khi cấp có thẩm quyền yêu cầu; Chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi. 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm: a) Tờ t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế trình thẩm định, phêduyệt 1-Thiết kế phải phù hợp với nội dung của thiết kế sơ bộ, tiêu chuẩn kỹ thuật vàcấp công trình trong báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư đã được cấpcó thẩm quyền phê duyệt. 2-Nội dung thiết kế phải tuân thủ Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được ápdụ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1-Thiết kế phải phù hợp với nội dung của thiết kế sơ bộ, tiêu chuẩn kỹ thuật vàcấp công trình trong báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư đã được cấpcó thẩm quyền phê duyệt.
  • 2-Nội dung thiết kế phải tuân thủ Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật được ápdụng. Trường hợp áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật của nước ngoài thì phải tuân thủquy định của Bộ Xây dựng.
  • 3-Tổng dự toán công trình được lập trên cơ sở định mức, đơn giá, chế độ, chínhsách hiện hành liên quan tới chi phí đầu tư xây dựng và không được vượt tổngmức đầu tư đã ghi trong quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi.
  • Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. Right: Điều 9. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế trình thẩm định, phêduyệt
Target excerpt

Điều 9. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế trình thẩm định, phêduyệt 1-Thiết kế phải phù hợp với nội dung của thiết kế sơ bộ, tiêu chuẩn kỹ thuật vàcấp công trình trong báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo đầu tư...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán. 1. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán. a) Đối với các công trình do Bộ NN & PTNT quản lý. Các cơ quan chức năng được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT giao trách nhiệm thẩm định thiết kế KTKT-TDT theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 11/2001/QĐ-BNN-XDCB ngày 19/2/2001 của Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Căn cứ để phê duyệt TKKT và tổng dự toán. a) Thuyết minh và các bản vẽ tổng thể của TKKT (thành phần, nội dung, khối lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền); b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định TKKT - TDTc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu của công tác giám sát kỹ thuật trong quá trình thi công. 1. Công tác giám sát chất lượng thi công xây lắp các công trình thuỷ lợi phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, có hệ thống từ lúc chuẩn bị thi công cho đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Công tác giám sát chất lượng thi công 1. Đối với dự án thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn trong nước. a) Ban QLDA với chức trách Chủ nhiệm điều hành dự án tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công hoặc thuê tổ chức tư vấn giám sát. b) Đơn vị tư vấn thiết kế (giám sát tác giả). c) Nhà thầu xây lắp (tự kiểm tra chất lượng). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Công tác tự kiểm tra chất lượng thi công, tiến độ của Nhà thầu xây dựng. 1. Tất cả Nhà thầu xây lắp đều phải có bộ phận chuyên trách kiểm tra chất lượng độc lập với bộ phận trực tiếp thi công. Tuỳ theo mức độ phức tạp và khối lượng của công trình mà bố trí số lượng người và thiết bị kiểm tra, kiểm nghiệm thích hợp, đáp ứng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giám sát chất lượng thi công của Ban QLDA hoặc đơn vị tư vấn giám sát. 1. Những yêu cầu đối với Ban QLDA trong công tác giám sát chất lượng thi công. a) Ban QLDA trực tiếp làm công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát phải thực hiện theo Khoản 2 Điều 9 của Qui định này. b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13

Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác giả, đơn vị tư vấn thiết...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chất lượng các công tác xây lắp của nhàthầu được thực hiện theo thiết kế được duyệt, Quy chuẩn...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công
  • 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc nghiệm thu khối lượng và chấ...
  • 2-Đơn vị giám sát, người thực hiện giám sát thi công phải có năng lực chuyên mônvà nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế.
  • Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác...
Target excerpt

Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công 1-Công tác giám sát thi công trong quá trình xây lắp công trình phải được tiếnhành thường xuyên, liên tục, có hệ thống nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ thuật,đảm bảo việc...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14

Điều 14: Tổ chức nghiệm thu. 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực như xử lý nền, hố móng, chân khay, bản móng, trụ pin v.v...; 2. Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu k...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức nghiệm thu 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồng thời phải bảo đảm nghiệm thu khối lượng cáccông việc đã hoàn thành theo kỳ thanh toán quy định trong hợp đồng giao nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14: Tổ chức nghiệm thu.
  • Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực...
  • Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu kiện kết cấu và bộ phận quan trọng, nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp, nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc công trình do Giám đốc Ban QLDA tổ chức thự...
Added / right-side focus
  • Đốivới những bộ phận, hạng mục hoặc công trình có các yêu cầu phòng chống cháy nổhoặc khi khai thác, sử dụng có tác động xấu đến môi trường và an toàn vận hành,khi nghiệm thu đưa vào sử dụng phải c...
  • kiểm tra sự tuân thủ Quy định quản lý chất lượngcông trình xây dựng khi hoàn thành xây dựng công trình để đưa vào sử dụng.
  • Cácbiên bản nghiệm thu công tác xây lắp, giai đoạn xây lắp, nghiệm thu thiết bịchạy thử tổng hợp, nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc công trình được lập theocác phụ lục 5, 6, 7, 8 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các hạng mục và giai đoạn quan trọng, thiết bị chạy thử tổng hợp của công trình và giai...
  • Mẫu biên bản nghiệm thu theo phụ lục số 9;
  • Việc nghiệm thu bàn giao đưa công trình thuỷ lợi vào sử dụng sẽ được tiến hành ngay sau khi hoàn thành các thủ tục nghiệm thu hoàn thành công trình giữa Ban QLDA, tư vấn thiết kế và các Nhà thầu xâ...
Rewritten clauses
  • Left: Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực... Right: 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồng thời...
  • Left: Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu kiện kết cấu và bộ phận quan trọng, nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp, nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc công trình do Giám đốc Ban QLDA tổ chức thự... Right: 2-Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp (nền móng, kết cấu phần thân công trình, hệthống kỹ thuật công trình...), nghiệm thu thiết bị chạy thử tổng hợp, nghiệmthu hoàn thành hạng mục hoặc công trình do...
  • Left: 3. Cơ quan quản lý khai thác công trình (nếu có), cơ quan chức năng ở địa phương (nếu cần) tham gia nghiệm thu các hạng mục, giai đoạn quan trọng của công trình, thiết bị chạy thử tổng hợp; Right: Cơquan có chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng (theo phâncấp tại Điều 3 của Quy định này) kiểm tra công tác nghiệm thu đối với các giaiđoạn quan trọng của công trình
Target excerpt

Điều 19. Tổ chức nghiệm thu 1-Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoànthành những phần khuất của công trình, những kết cấu chịu lực, những bộ phận,hạng mục và toàn bộ công trình đồ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 15

Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài. a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này; b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA; Mọi hoạt động tư vấn giám sát và giám sát tác giả...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán. Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thẩm định, phê duyệt quy địnhtại các Điều 37 và Điều 38 của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèmtheo Nghị địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài.
  • a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này;
  • b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán.
  • Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung thẩm định, phê duyệt quy địnhtại các Điều 37 và Điều 38 của Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài.
  • a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này;
  • b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA;
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán. Cơquan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán phảichịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung...

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Bảo hành xây lắp công trình. 1. Bảo hành xây lắp công trình là yêu cầu bắt buộc theo pháp luật đối với Nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thời hạn bảo hành). Việc bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Điều 54, Quy chế QLĐTXD. Nhà thầu xây lắp có nghĩa vụ sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Bảo trì công trình. 1. Bảo trì công trình: là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng nhằm duy trì khả năng làm việc của công trình theo thời gian do thiết kế và nhà chế tạo quy định. Các Công ty quản lý khai thác công trình có trách nhiệm và nghĩa vụ bảo trì (duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ NHỮNG HƯ HỎNG NHỎ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18

Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17. Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công),đặc điểm công trình (phản ánh trong yêu cầu kỹ thuật khảo sát xây dựng) và phùh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17.
  • Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Khảo sát xây dựng
  • 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế.
  • Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ thuật thi công),đặc điểm công trình (phản ánh trong yêu cầu kỹ thuật khảo sát...
Removed / left-side focus
  • Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17.
  • Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 5. Khảo sát xây dựng 1-Khảo sát xây dựng phải thực hiện theo tiêu chuẩn kỹ thuật về khảo sát và yêucầu của thiết kế. Phương án kỹ thuật khảo sát phải phù hợp với từng giai đoạnthiết kế (thiết kế sơ bộ, thiết kế k...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Khi có những hư hỏng nhỏ của công trình thì cần tiến hành như sau: 1. Báo cáo lên cơ quan có thẩm quyền để có phương án giải quyết. a) Đối với những công trình thuỷ lợi đang thi công thì Giám đốc Ban QLDA phải báo cáo ngay về cơ quan có thẩm quyền để có có phương án giải quyết chậm nhất 2 giờ đối với đập và hồ chứa, 24 giờ đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Mục đích của công tác kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi nhằm đảm bảo chất lượng thi công, an toàn và tuổi thọ công trình, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục và loại trừ các hành vi vi phạm về chất lượng công trình thuỷ lợi. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm về chất lượng công trình thủy lợi. 1. Tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý chất lượng trong khảo sát, thiết kế, thi công và quản lý vận hành các công trình thuỷ lợi nếu vi phạm quy định này thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Phụ lục 1 THÀNH PHẦN, NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. I. THÀNH PHẦN, NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. A. Thành phần, Nội dung h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trá...
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Vănbản này quy định nội dung quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế,xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hành xây lắp, bảo trì các côngtrình thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp, không phân biệtnguồn vốn, hình thức sở hữu đối với các đơn vị tư vấn xây dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1- Chất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu tổng hợp đối với đặc tính vềan toàn, bền vững, kỹ thuật và mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩnxây dựng, tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp với hợp đồng kinh tế và pháp luật hiệnhành của Nhà nước. 2-...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 1-Bộ Xây dựng: Thốngnhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong phạm vi cả nước,có trách nhiệm: a)Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng trong công táckhảo sát, thiết kế, thi công xây lắp, nghiệm thu, bàn giao công trình, bảo hà...
CHƯƠNG 2 CHƯƠNG 2 KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ TỔNG DỰ TOÁN