Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
91/2001/QĐ-BNN
Right document
Về việc bổ sung các loại phân bón vào" Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam
12/2000/QĐ-BNNPTNT/KHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung các loại phân bón vào" Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung các loại phân bón vào" Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam
- Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành”Danh mục bổ sung các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam” năm 2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành”Danh mục bổ sung các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam” năm 2000.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".
Left
Điều 2
Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Hồng Giang QUY ĐỊNH Quản lý chất lượng công trình thu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ &CLSP, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
- VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
- Phạm Hồng Giang
- Left: Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết... Right: Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ &CLSP, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Left
Chương 1:
Chương 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp thuộc ngành NN & PTNT quản lý. Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi. 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án: a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý chất lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Khảo sát và nghiệm thu sản phẩm khảo sát. Công tác khảo sát xây dựng công trình thuỷ lợi ngoài việc phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước còn phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Thành phần kỹ thuật, nội dung, khối lượng công tác khảo sát phải theo đúng đề cương do Chủ nhiệm thiết kế lập đã được cấp có thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Thiết kế và nghiệm thu sản phẩm thiết kế công trình thuỷ lợi. 1. Thiết kế công trình thuỷ lợi. Đơn vị tư vấn thiết kế phải có hệ thống đảm bảo chất lượng và thực hiện nghiêm ngặt chế độ kiểm tra chất lượng sản phẩm và nghiệm thu nội bộ; Có trách nhiệm bổ sung, sửa chữa hoặc lập lại thiết kế khi cấp có thẩm quyền yêu cầu; Chịu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi. 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm: a) Tờ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán. 1. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán. a) Đối với các công trình do Bộ NN & PTNT quản lý. Các cơ quan chức năng được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT giao trách nhiệm thẩm định thiết kế KTKT-TDT theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 11/2001/QĐ-BNN-XDCB ngày 19/2/2001 của Bộ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Căn cứ để phê duyệt TKKT và tổng dự toán. a) Thuyết minh và các bản vẽ tổng thể của TKKT (thành phần, nội dung, khối lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền); b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định TKKT - TDTc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Yêu cầu của công tác giám sát kỹ thuật trong quá trình thi công. 1. Công tác giám sát chất lượng thi công xây lắp các công trình thuỷ lợi phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, có hệ thống từ lúc chuẩn bị thi công cho đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Công tác giám sát chất lượng thi công 1. Đối với dự án thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn trong nước. a) Ban QLDA với chức trách Chủ nhiệm điều hành dự án tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công hoặc thuê tổ chức tư vấn giám sát. b) Đơn vị tư vấn thiết kế (giám sát tác giả). c) Nhà thầu xây lắp (tự kiểm tra chất lượng). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Công tác tự kiểm tra chất lượng thi công, tiến độ của Nhà thầu xây dựng. 1. Tất cả Nhà thầu xây lắp đều phải có bộ phận chuyên trách kiểm tra chất lượng độc lập với bộ phận trực tiếp thi công. Tuỳ theo mức độ phức tạp và khối lượng của công trình mà bố trí số lượng người và thiết bị kiểm tra, kiểm nghiệm thích hợp, đáp ứng quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Giám sát chất lượng thi công của Ban QLDA hoặc đơn vị tư vấn giám sát. 1. Những yêu cầu đối với Ban QLDA trong công tác giám sát chất lượng thi công. a) Ban QLDA trực tiếp làm công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát phải thực hiện theo Khoản 2 Điều 9 của Qui định này. b) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác giả, đơn vị tư vấn thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Tổ chức nghiệm thu. 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực như xử lý nền, hố móng, chân khay, bản móng, trụ pin v.v...; 2. Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài. a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này; b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA; Mọi hoạt động tư vấn giám sát và giám sát tác giả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Bảo hành xây lắp công trình. 1. Bảo hành xây lắp công trình là yêu cầu bắt buộc theo pháp luật đối với Nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thời hạn bảo hành). Việc bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Điều 54, Quy chế QLĐTXD. Nhà thầu xây lắp có nghĩa vụ sửa chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 : Bảo trì công trình. 1. Bảo trì công trình: là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng nhằm duy trì khả năng làm việc của công trình theo thời gian do thiết kế và nhà chế tạo quy định. Các Công ty quản lý khai thác công trình có trách nhiệm và nghĩa vụ bảo trì (duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ NHỮNG HƯ HỎNG NHỎ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17. Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Khi có những hư hỏng nhỏ của công trình thì cần tiến hành như sau: 1. Báo cáo lên cơ quan có thẩm quyền để có phương án giải quyết. a) Đối với những công trình thuỷ lợi đang thi công thì Giám đốc Ban QLDA phải báo cáo ngay về cơ quan có thẩm quyền để có có phương án giải quyết chậm nhất 2 giờ đối với đập và hồ chứa, 24 giờ đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Mục đích của công tác kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi nhằm đảm bảo chất lượng thi công, an toàn và tuổi thọ công trình, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục và loại trừ các hành vi vi phạm về chất lượng công trình thuỷ lợi. 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Xử lý vi phạm về chất lượng công trình thủy lợi. 1. Tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý chất lượng trong khảo sát, thiết kế, thi công và quản lý vận hành các công trình thuỷ lợi nếu vi phạm quy định này thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Phụ lục 1 THÀNH PHẦN, NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. I. THÀNH PHẦN, NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. A. Thành phần, Nội dung h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.