Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi

Open section

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".

Open section

Điều 1

Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
  • 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
  • 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tiêu chuẩn này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Phạm Hồng Giang QUY ĐỊNH Quản lý chất lượng công trình thu...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
  • Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chịu trách nhiệm thi hành quyết...
  • KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
  • Phạm Hồng Giang
Rewritten clauses
  • Left: VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Right: Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn.
  • Left: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn) Right: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có:
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: CÁC QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa nâng cấp thuộc ngành NN & PTNT quản lý. Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
  • Văn bản này quy định công tác quản lý chất lượng trong công tác khảo sát, thiết kế, xây lắp, nghiệm thu bàn giao, bảo hành xây lắp, bảo trì các công trình thuỷ lợi thuộc các dự án xây dựng mới, cải...
  • Các công trình thuỷ lợi do các ngành hoặc tổ chức khác quản lý thì vận dụng qui định này cho phù hợp.
similar-content Similarity 0.83 reduced

Điều 2

Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi. 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm: a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi.
  • 1. Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn:
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (viết tắt Bộ NN&PTNT) thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về chất lượng công trình thuỷ lợi trong phạm vi cả nước có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Right: Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Trách nhiệm của Ban quản lý dự án và các Nhà thầu về chất lượng công trình thuỷ lợi 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý dự án: a) Ban quản lý dự án đựợc cấp có thẩm quyền giao trách nhiệm trực tiếp quản lý sử dụng vốn của Nhà nước thực hiện đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi (Viết tắt Ban QLDA) có trách nhiệm quản lý chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Khảo sát và nghiệm thu sản phẩm khảo sát. Công tác khảo sát xây dựng công trình thuỷ lợi ngoài việc phải tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành của Nhà nước còn phải bảo đảm các yêu cầu sau: 1. Thành phần kỹ thuật, nội dung, khối lượng công tác khảo sát phải theo đúng đề cương do Chủ nhiệm thiết kế lập đã được cấp có thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thiết kế và nghiệm thu sản phẩm thiết kế công trình thuỷ lợi. 1. Thiết kế công trình thuỷ lợi. Đơn vị tư vấn thiết kế phải có hệ thống đảm bảo chất lượng và thực hiện nghiêm ngặt chế độ kiểm tra chất lượng sản phẩm và nghiệm thu nội bộ; Có trách nhiệm bổ sung, sửa chữa hoặc lập lại thiết kế khi cấp có thẩm quyền yêu cầu; Chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán công trình thuỷ lợi. 1. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán công trình thuỷ lợi. Hồ sơ thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán do Ban QLDA trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời gửi tới cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán, hồ sơ bao gồm: a) Tờ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thẩm định thiết kế kỹ thuật-tổng dự toán. 1. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán. a) Đối với các công trình do Bộ NN & PTNT quản lý. Các cơ quan chức năng được Bộ trưởng Bộ NN&PTNT giao trách nhiệm thẩm định thiết kế KTKT-TDT theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 11/2001/QĐ-BNN-XDCB ngày 19/2/2001 của Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thẩm quyền phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán. 1. Căn cứ để phê duyệt TKKT và tổng dự toán. a) Thuyết minh và các bản vẽ tổng thể của TKKT (thành phần, nội dung, khối lượng theo quy định của cấp có thẩm quyền); b) Tổng dự toán và tổng tiến độ (đối với dự án phải phê duyệt tổng tiến độ); c) Văn bản thẩm định TKKT - TDTc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Yêu cầu của công tác giám sát kỹ thuật trong quá trình thi công. 1. Công tác giám sát chất lượng thi công xây lắp các công trình thuỷ lợi phải được tiến hành thường xuyên, liên tục, có hệ thống từ lúc chuẩn bị thi công cho đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng nhằm ngăn ngừa các sai phạm kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Công tác giám sát chất lượng thi công 1. Đối với dự án thuỷ lợi đầu tư bằng nguồn vốn trong nước. a) Ban QLDA với chức trách Chủ nhiệm điều hành dự án tổ chức thực hiện giám sát chất lượng thi công hoặc thuê tổ chức tư vấn giám sát. b) Đơn vị tư vấn thiết kế (giám sát tác giả). c) Nhà thầu xây lắp (tự kiểm tra chất lượng). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Công tác tự kiểm tra chất lượng thi công, tiến độ của Nhà thầu xây dựng. 1. Tất cả Nhà thầu xây lắp đều phải có bộ phận chuyên trách kiểm tra chất lượng độc lập với bộ phận trực tiếp thi công. Tuỳ theo mức độ phức tạp và khối lượng của công trình mà bố trí số lượng người và thiết bị kiểm tra, kiểm nghiệm thích hợp, đáp ứng quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giám sát chất lượng thi công của Ban QLDA hoặc đơn vị tư vấn giám sát. 1. Những yêu cầu đối với Ban QLDA trong công tác giám sát chất lượng thi công. a) Ban QLDA trực tiếp làm công tác giám sát chất lượng thi công các công trình thuỷ lợi hoặc thuê đơn vị tư vấn giám sát phải thực hiện theo Khoản 2 Điều 9 của Qui định này. b) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. 1. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế. Nhiệm vụ của giám sát tác giả của tư vấn thiết kế là giám sát đơn vị xây lắp thực hiện đúng nội dung, hình thức công trình đã được thể hiện trong hồ sơ thiết kế. Để thực hiện nhiệm vụ giám sát tác giả, đơn vị tư vấn thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Tổ chức nghiệm thu. 1. Công tác nghiệm thu công trình phải được tiến hành từng đợt ngay sau khi hoàn thành từng hạng mục công trình và toàn bộ công trình hoặc các bộ phận quan trọng, bị che khuất, những kết cấu chịu lực như xử lý nền, hố móng, chân khay, bản móng, trụ pin v.v...; 2. Việc nghiệm thu giai đoạn xây lắp, các cấu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Trường hợp có các tư vấn thiết kế và giám sát của nước ngoài. a) Giám sát tác giả của đơn vị tư vấn thiết kế nước ngoài thực hiện như qui định tại Điều 13 của Quy định này; b) Đơn vị tư vấn giám sát nước ngoài do Ban QLDA thuê thì thực hiện theo hợp đồng với Giám đốc Ban QLDA; Mọi hoạt động tư vấn giám sát và giám sát tác giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Bảo hành xây lắp công trình. 1. Bảo hành xây lắp công trình là yêu cầu bắt buộc theo pháp luật đối với Nhà thầu xây lắp về chất lượng công trình trong một thời gian tối thiểu nhất định (gọi là thời hạn bảo hành). Việc bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Điều 54, Quy chế QLĐTXD. Nhà thầu xây lắp có nghĩa vụ sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Bảo trì công trình. 1. Bảo trì công trình: là sự yêu cầu bắt buộc theo luật pháp về chất lượng nhằm duy trì khả năng làm việc của công trình theo thời gian do thiết kế và nhà chế tạo quy định. Các Công ty quản lý khai thác công trình có trách nhiệm và nghĩa vụ bảo trì (duy tu bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ, sửa chữa vừa và sửa chữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: XỬ LÝ SỰ CỐ VÀ NHỮNG HƯ HỎNG NHỎ CỦA CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Khi có sự cố xảy ra đối với công trình thuỷ lợi, việc giải quyết sự cố tuân thủ theo chương 5 Quy định QLCLCT số 17. Ghi chú: Sự cố công trình xây dựng được giải thích ở Khoản 3 Điều 5 của Nghị định số 52/1999/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Khi có những hư hỏng nhỏ của công trình thì cần tiến hành như sau: 1. Báo cáo lên cơ quan có thẩm quyền để có phương án giải quyết. a) Đối với những công trình thuỷ lợi đang thi công thì Giám đốc Ban QLDA phải báo cáo ngay về cơ quan có thẩm quyền để có có phương án giải quyết chậm nhất 2 giờ đối với đập và hồ chứa, 24 giờ đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Kiểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng. 1. Mục đích của công tác kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình thuỷ lợi nhằm đảm bảo chất lượng thi công, an toàn và tuổi thọ công trình, kịp thời đề ra biện pháp phòng ngừa, khắc phục và loại trừ các hành vi vi phạm về chất lượng công trình thuỷ lợi. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Xử lý vi phạm về chất lượng công trình thủy lợi. 1. Tổ chức, cá nhân làm nhiệm vụ quản lý chất lượng trong khảo sát, thiết kế, thi công và quản lý vận hành các công trình thuỷ lợi nếu vi phạm quy định này thì tuỳ theo tính chất mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định khác trái với Quy định này bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan chức năng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và PTNT và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định này. Phụ lục 1 THÀNH PHẦN, NỘI DUNG, SỐ LƯỢNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. I. THÀNH PHẦN, NỘI DUNG HỒ SƠ THIẾT KẾ. A. Thành phần, Nội dung h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.