Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 124

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật ban hành theo Quyết định số 91/1998/QĐ-BNN-BVTV

Open section

Tiêu đề

Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật; quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về hướng dẫn thi hành Pháp lệnh Bảo vệ và kiểm dịch thực vật gồm: Điều lệ và kiểm dịch thực vật, điều lệ về bảo vệ thực vật
  • quy định về tổ chức thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật
  • Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật ban hành theo Quyết định số 91/1998/QĐ-BNN-BVTV
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật" . Mẫu giấy này thay thế cho mẫu số 9 trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 91/1998/QĐ-BNN-BVTV ngày 02 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1

Điều 1 - Ban hành kèm theo Nghị định này: Điều lệ về bảo vệ thực vật; Điều lệ về kiểm dịch thực vật; Điều lệ về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật; Quy định về hệ thống tổ chức, thanh tra chuyên ngành, giải quyết tranh chấp và lệ phí, phí tổn về công tác bảo vệ và kiểm dịch thực vật; Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong công tác bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều lệ về bảo vệ thực vật;
  • Điều lệ về kiểm dịch thực vật;
  • Điều lệ về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật;
Removed / left-side focus
  • Mẫu giấy này thay thế cho mẫu số 9 trong Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 91/1998/QĐ-BNN-BVTV ngày 02 tháng 7 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Mẫu giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật" . Right: Điều 1 - Ban hành kèm theo Nghị định này:
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2 - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. ĐIỀU LỆ VỀ BẢO VỆ THỰC VẬT (Ban hành kèm theo Ng...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2 - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành nghị định này.
  • VỀ BẢO VỆ THỰC VẬT
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số 92-CP ngày 27-11-1993 của Chính phủ).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký, những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Việc bảo vệ tài nguyên thực vật phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Tiến hành thường xuyên, lấy biện pháp phòng là chính, diệt trừ kịp thời; 2. Kết hợp giữa lợi ích trước mắt với lợi ích lâu dài, giữa lợi ích Nhà nước và toàn xã hội với lợi ích cá nhân; 3. Đảm bảo phòng, trừ sinh vật gây hại phải đạt hiệu quả, đồng thời...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. - Việc bảo vệ tài nguyên thực vật phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Tiến hành thường xuyên, lấy biện pháp phòng là chính, diệt trừ kịp thời;
  • 2. Kết hợp giữa lợi ích trước mắt với lợi ích lâu dài, giữa lợi ích Nhà nước và toàn xã hội với lợi ích cá nhân;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. - Điều lệ này quy định về công tác trừ sinh vật gây hại tài nguyên thực vật.
Điều 2. Điều 2. 1. Tài nguyên thực vật phải được bảo vệ bao gồm cây và sản phẩm của cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp, cây lâm nghiệp, cây làm thức ăn gia súc, cây làm thuốc, cây cảnh và cây có ích khác... 2. Những sinh vật gây hại tài nguyên thực vật phải trừ diệt bao gồm sâu hại, bệnh hại, cỏ dại, cây dại, chuột, chim gây hại và...
Điều 4. Điều 4. - Việc phân công trách nhiệm trong công tác bảo vệ thực vật như sau: 1. Chính phủ thống nhất quản lý công tác phòng, trừ sinh vật gây hại, bảo vệ tài nguyên thực vật. 2. Bộ nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, các Bộ, các ngành hữu quan, Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác phòng, trừ sinh vật gây...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II PHÒNG, TRỪ SINH VẬT GÂY HẠI TÀI NGUYÊN THỰC VẬT.
Điều 5. Điều 5. - Việc phòng, trừ sinh vật gây hại phải được thể hiện ngay từ khi xây dựng, triển khai các chương trình, kế hoạch phát triển và khai thác tài nguyên thực vật.
Điều 6. Điều 6. - Nghiêm cấm việc sử dụng cây và sản phẩm của cây bị nhiễm sâu bệnh nặng hoặc mang sâu bệnh nguy hiểm để làm giống. Tổ chức, cá nhân chủ tài nguyên thực vật, phải thực hiện nghiêm túc chế độ kiểm tra, theo dõi, phát hiện và nắm tình hình diễn biến của sinh vật gây hại tài nguyên thực vật của mình kể cả ngoài đồng ruộng và trong...
Điều 7. Điều 7. - Trong quá trình sản xuất, tổ chức, cá nhân chủ tài nguyên thực vật phải áp dụng các biện pháp phòng, trừ sinh vật gây hại như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, gieo trồng giống chống chịu sâu bệnh, bón phân, tưới tiêu hợp lý và gieo trồng đúng thời vụ.