Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật
101/2000/-BNN-TY
Right document
Ban hành Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật
48/2006/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ thú y, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 606 NN-TY/QĐ ngày 9 tháng 6 năm 1994 về việc Ban hành Quy định về sắc phục,phù hiệu,cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sĩ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc sở Nông nghiệp & PTNT các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THỨ TRƯỞNG Ngô Thế Dân QUY ĐỊNH VỀ SẮC PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU, BIỂN HIỆU, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 .- Đối tượng áp dụng: bác sỹ, kỹ thuật viên thú y làm công tác kiểm dịch động vật, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y có chức danh theo tiêu chuẩn ngành do Nhà nước quy định như: kỹ thuật viên kiểm dịch động vật, kiểm dịch viên động vật, kiểm dịch viên chính động vật, kiểm dịch viên cao cấp động vật và cán bộ lãnh đạo các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 .- Đối tượng nói ở Điều 1 phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y trong khi thi hành công vụ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật".
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 .- Đối tượng nói ở Điều 1 phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y trong khi thi hành công vụ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật".
- Điều 2 .- Đối tượng nói ở Điều 1 phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y trong khi thi hành công vụ.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật".
Left
Điều 3
Điều 3 . - Đối tượng nói ở Điều 1 khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ trang phục ghi ở Điều 2, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y, biển hiệu.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 101/2000/QĐ-BNN/TY ngày 31/08/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch viên động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y và chế độ cấp phát, sử dụng đối với bác sỹ, k...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Đối tượng nói ở Điều 1 khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ trang phục ghi ở Điều 2,...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Quyết định số 101/2000/QĐ-BNN/TY ngày 31/08/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch viên động vật, thẻ ki...
- Đối tượng nói ở Điều 1 khi thôi đảm nhận công tác kiểm dịch, kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật phải nộp lại cho cơ quan quản lý toàn bộ trang phục ghi ở Điều 2,...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 101/2000/QĐ-BNN/TY ngày 31/08/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về sắc phục, phù hiệu, cấ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Nghiêm cấm việc tẩy xoá, sửa chữa, cho mượn thẻ hoặc cho mượn sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu. II. QUY ĐỊNH VỀ KIỂU MẪU SẮC PHỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Kiểu mẫu quần áo nam (kèm theo phụ lục 1) 1- Mùa hè: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi kiểu blu dông có hai đỉa cầu vai, dài tay hoặc cộc tay mầu trắng. 2- Mùa đông: Quần âu dài, ống rộng vừa phải, mầu xanh đậm. Ao sơ mi trắng. Ao vét kiểu cổ hai ve to, bốn túi có nắp, mầu xanh đậm, khuy áo mầu vàng ánh k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. - Kiểu mẫu quần áo nữ (kèm theo phụ lục 1): như kiểu mẫu quần áo nêu tại mục 1, 2 Điều 5. Riêng đối với nữ viên chức kiểm dịch động vật làm công tác kiểm dịch tại cửa khẩu hoặc bộ phận kiểm dịch xuất nhập khẩu của Trung tâm Thú y vùng thì sử dụng váy dài chấm gối, mầu xanh đậm. Điều7. - Mũ kêpi: mầu trắng, lưỡi trai màu đen, và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. - Giày da đen ngắn cổ; dép có quai hậu, gót cao vừa phải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . - Cờ ra vát kiểu thông thường, một mầu, hợp với mầu quần. Điều10.- Ao mưa có tay dài, mầu sẫm, bằng chất liệu chống thấm. Điều11 .- Cặp công tác giả da hoặc da mầu đen, kích thước cặp 30x40 cm. III. QUY ĐỊNH VỀ MẪU PHÙ HIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 .- Phù hiệu đeo trên mũ kêpi (kèm theo phụ lục 2) hình tròn, đường kính 35 mm, nền đỏ tươi, phía trong có hai nhánh bông lúa mầu vàng tươi, phía dưới nối hai gốc 2 nhánh lúa có chữ KDĐV mầu trắng. Phía trên phù hiệu có chữ thập mầu xanh đậm nằm trong vòng tròn mầu trắng có đường kính 12 mm, hai bên vòng tròn là cánh máy bay mầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 .- Phù hiệu đeo trên mũ mềm (kèm theo phụ lục 2) như phù hiệu đeo trên mũ kêpi, đường kính phù hiệu là 29 mm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 .- Phù hiệu gắn ở ve áo (kèm theo phụ lục 3) hình bình hành, có góc nhọn 45°, góc tù 135°, dài 75 mm, cao 32 mm, nền mầu xanh đậm, ở chính giữa có phù hiệu như phù hiệu đeo trên mũ kêpi, đường kính phù hiệu là 20 mm, toàn bộ phù hiệu có mầu vàng tươi, riêng dấu chữ thập của phù hiệu có mầu xanh đậm (cùng mầu với nền phù hiệu) I...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 .- Kiểu cơ bản Có hình một băng thon dài, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút (hình thang đứng, cao 130 mm, đáy lớn 45 mm, đáy nhỏ 40 mm, chung với đáy của tam giác cân, có chiều cao 10 mm). Nền ga lông màu xanh đậm (cùng nền với nền phù hiệu ở ve áo cổ). Tại phía đầu nhọn của ga lông có gắn một ngôi sao 5 cánh màu vàng, đườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . - Kiểu của mỗi cấp hiệu 1. Cấp hiệu đối với lãnh đạo đơn vị - Cấp hiệu của Trưởng cửa khẩu Kiểm dịch động vật, Phó trưởng phòng phòng Kiểm dịch Chi cục Thú y, Trưởng trạm trạm Kiểm dịch động vật nội địa: cấp hiệu kiểu cơ bản có gắn thêm một vạch màu vàng có bề ngang 10 mm, vạch được đặt song song với cạnh đáy của ga lông,. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. 1. Thẻ kiểm dịch động vật được cấp cho đối tượng nói ở Điều 1 bản Quy định này và đang hoạt động trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về kiểm dịch động vật. 2. Thẻ có hình chữ nhật, rộng 70 cm, dài 100 mm, nền thẻ mầu trắng, chữ in mầu xanh đậm, làm bằng bìa cứng có ép plastic; ở phía trái góc trên có in phù hiệu kiểm dịch động vật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. 1. Thẻ kiểm tra vệ sinh thú y được cấp cho đối tượng nói ở Điều 1 bản Quy định này và đang hoạt động trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về kiểm soát giết mổ động vật, kiểm tra vệ sinh thú y động vật, sản phẩm động vật. 2. Kích thước, nội dung thể hiện trên mặt thẻ theo quy định tại Mục 2 Điều 17 Bản quy định này; 3. Nội dung ghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Biển hiệu có hình chữ nhật,rộng 55 mm, dài 85 mm, nền biển mầu trắng, chữ in xanh đậm, làm bằng bìa cứng có ép plastic; phía trên hình chữ nhật ghi tên cơ quan công tác. Góc trái phía dưới biển có khung hình chữ nhật kích thước 25 mm x 35 mm để dán ảnh người mang biển hiệu (ảnh chụp kiểu chứng minh thư mang sắc phục kiểm dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. - Sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu được mang chỉnh tề và đồng bộ theo quy định sau: 1. Quần áo mùa hè, mùa đông phải đồng bộ theo quy định: 2. Ao phải được cài khuy cổ tay, cổ áo; 3. Phù hiệu ở ve cổ áo phải được đeo ở ve trên (nếu là áo hai ve cổ bẻ), phải đặt cạnh của phù hiệu song song với 2 cạnh của ve áo và cách 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Kinh phí cho việc trang bị sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y được ngân sách Nhà nước cấp, chi theo chế độ tài chính hiện hành; 2. Chế độ cấp phát, thời hạn sử dụng: a- Mỗi người được cấp phát một mũ kêpi (01), một mũ mềm (01), một phù hiệu ở mũ kêpi (01), một phù hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . - Việc quản lý, sử dụng sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu, thẻ kiểm dịch động vật, thẻ kiểm tra vệ sinh thú y phải đúng đối tượng, đúng chế độ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections