Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 49

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên

Open section

Tiêu đề

Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng; giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho; công nhận, đăng ký, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, để thừa kế quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng sản xuất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về việc: quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng, chuyển đổi, chuyển nhượng, tặng cho
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước; tổ chức; cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước
  • cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn) hộ gia đình, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng trong cả nước, cụ thể là:
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật, quy chế, quy trình, quy phạm, các tiêu chuẩn, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ban...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI TẠI CÁC VƯỜN QUỐC GIA,KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho các hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương quyết định thành lập. Các hoạt động du lịch khác trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên tuân theo các quy định của pháp l...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. a) Kỳ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng là mười (10) n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Nguyên tắc, căn cứ, nội dung lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng thực hiện theo quy định tại các Điều 13, 14 và Điều 15 Luật Bảo vệ và phát triển rừng.
  • 2. Kỳ quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này áp dụng cho các hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương quyết định thà...
  • Các hoạt động du lịch khác trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên tuân theo các quy định của pháp luật về du lịch, pháp luật về bảo vệ rừng, pháp luật về bảo vệ môi trường.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước kinh doanh du lịch sinh thái; cơ quan, tổ chức, cá nhân, du khách và cộng đồng dân cư ở địa phương có hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định tại Điều 1.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương. 2. Thẩm định và trình quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp tỉnh
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Ban quản lý các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước kinh doanh du lịch sinh thái
  • cơ quan, tổ chức, cá nhân, du khách và cộng đồng dân cư ở địa phương có hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên theo quy định tại Điều 1.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Du lịch sinh thái: Là hình thức du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương với sự tham gia của cộng đồng dân cư ở địa phương nhằm phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm ảnh hưởng đến khả năng đáp ứng nhu cầu du lịch trong tương lai. 2. Đường mòn du lịch sinh thái: Là...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện; quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cấp xã
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Du lịch sinh thái:
  • Là hình thức du lịch dựa vào thiên nhiên, gắn với bản sắc văn hoá địa phương với sự tham gia của cộng đồng dân cư ở địa phương nhằm phát triển bền vững, đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm ảnh hư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tổ chức du lịch sinh thái 1. Các hoạt động du lịch sinh thái không được làm ảnh hưởng đến diễn thế tự nhiên của các hệ sinh thái, đời sống tự nhiên của các loài động, thực vật hoang dã, cảnh quan thiên nhiên cũng như bản sắc văn hoá của cộng đồng dân cư ở địa phương tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
  • Lập, phê duyệt, quyết định quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức du lịch sinh thái
  • Các hoạt động du lịch sinh thái không được làm ảnh hưởng đến diễn thế tự nhiên của các hệ sinh thái, đời sống tự nhiên của các loài động, thực vật hoang dã, cảnh quan thiên nhiên cũng như bản sắc v...
  • 2. Lợi nhuận từ các dịch vụ du lịch sinh thái được tái đầu tư cho công tác bảo tồn đa dạng sinh học trong các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. Tỷ lệ tái đầu tư cho bảo tồn thực hiện theo quy...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 2:

Chương 2: QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI

Open section

Chương V

Chương V THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỐNG KÊ RỪNG, KIỂM KÊ RỪNG, THEO DÕI DIỄN BIẾN TÀI NGUYÊN RỪNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG DU LỊCH SINH THÁI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các hoạt động không được phép tổ chức 1. Sử dụng các phương tiện gây tiếng ồn, gây ô nhiễm môi trường để phục vụ du lịch sinh thái. 2. Thu hái lâm sản, săn bắn trái phép động vật hoang dã và các hoạt động khác gây tác động tiêu cực lên hệ sinh thái Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên. 3. Mang hóa chất độc hại, chất nổ, chất...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi địa phương.
  • Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cấp huyện trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 18 Luật Bảo vệ và phát triển rừng và tổ chức thực hiện quy hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các hoạt động không được phép tổ chức
  • 1. Sử dụng các phương tiện gây tiếng ồn, gây ô nhiễm môi trường để phục vụ du lịch sinh thái.
  • 2. Thu hái lâm sản, săn bắn trái phép động vật hoang dã và các hoạt động khác gây tác động tiêu cực lên hệ sinh thái Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các phương thức tổ chức du lịch sinh thái 1. Hoạt động du lịch sinh thái do ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện: a) Việc tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải được lập thành đề án cụ thể trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã. 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng trong phạm vi cấp xã.
  • 2. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của địa phương, trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các phương thức tổ chức du lịch sinh thái
  • 1. Hoạt động du lịch sinh thái do ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện:
  • a) Việc tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái tại Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải được lập thành đề án cụ thể trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 9 c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các quy định khác về du lịch sinh thái 1. Giáo dục bảo tồn kết hợp với du lịch sinh thái a) Ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải lập kế hoạch lồng ghép công tác tuyên truyền, giáo dục bảo tồn cho du khách, cộng đồng dân cư ở địa phương trong các hoạt động du lịch sinh thái. Giáo dục bảo tồn được đưa vào chươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong việc giao đất gắ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo vệ và phát triển rừng
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • Tổ chức thực hiện việc quản lý đất đai thống nhất với quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan trong v...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các quy định khác về du lịch sinh thái
  • 1. Giáo dục bảo tồn kết hợp với du lịch sinh thái
  • a) Ban quản lý Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên phải lập kế hoạch lồng ghép công tác tuyên truyền, giáo dục bảo tồn cho du khách, cộng đồng dân cư ở địa phương trong các hoạt động du lịch sin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động du lịch sinh thái Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch sinh thái có trách nhiệm tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng; về bảo vệ môi trường; về du lịch; về di sản, ngoài ra phải phải thực hiện các quy đinh sau: 1. Trách nhiệm của Ban quản...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có: 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Cơ quan giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp
  • Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp được tổ chức thống nhất từ trung ương đến cấp huyện, gồm có:
  • 1. Cơ quan thực hiện quản lý nhà nước chuyên ngành về lâm nghiệp ở Trung ương là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia các hoạt động du lịch sinh thái
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động du lịch sinh thái có trách nhiệm tuân thủ các quy định pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng
  • về bảo vệ môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Bộ quản lý. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn khác theo quy định của pháp luật gồm: 1. Kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng
  • Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước, thực hiện các hoạt động sự nghiệp và các chương trình, dự án hoạt động sự nghiệp về bảo vệ và phát triển rừng được đảm bảo bằng nguồn ngân sách nhà...
  • 1. Kinh phí cho việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về bảo vệ và phát triển rừng quy định tại các Điều 3, 4, 5 và Điều 6, Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do Bộ quản lý.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh thẩm định, phê duyệt đề án phát triển du lịch sinh thái của các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do địa phương quản lý trên cơ sở có ý kiến tham gia của Bộ Nông nghiệp và...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC TIỀM NĂNG DU LỊCH SINH THÁI

Open section

Chương II

Chương II QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG
Removed / left-side focus
  • PHÁT TRIỂN VÀ KHAI THÁC TIỀM NĂNG DU LỊCH SINH THÁI
explicit-citation Similarity 0.71 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái Việc xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng hay Ban quản lý khu rừng ngoài việc thực hiện theo quy định tại Điều 22 của Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg phải tuân theo các nguyên tắc sau...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải lâm nghiệp Các loại rừng được chuyển mục đích sử dụng khác không phải là lâm nghiệp phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng và phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích không phải lâm nghiệp
  • Các loại rừng được chuyển mục đích sử dụng khác không phải là lâm nghiệp phải thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng và phải phù hợp với quy hoạch...
  • 1. Thẩm quyền chuyển mục đích sử dụng rừng thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 28 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái
  • Việc xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái trong Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên do tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng hay Ban quản lý khu rừng ngoài việc thực hiện theo quy đị...
  • 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường trước khi tiến hành xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch sinh thái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái và bảo tồn thiên nhiên 1. Các tổ chức, cá nhân được khuyến khích đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái thông qua các hình thức liên doanh, liên kết, thuê môi trường rừng. Các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện phát triển du lịch sinh thái theo kế hoạch, chương trình, đề á...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự, thủ tục lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cả nước
  • 1. Lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng.
  • Vào năm cuối của kỳ quy hoạch hoặc năm cuối của kỳ kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và Ủy ban nhân d...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái và bảo tồn thiên nhiên
  • Các tổ chức, cá nhân được khuyến khích đầu tư cho phát triển du lịch sinh thái thông qua các hình thức liên doanh, liên kết, thuê môi trường rừng.
  • Các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên thực hiện phát triển du lịch sinh thái theo kế hoạch, chương trình, đề án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 4

Chương 4 GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ

Open section

Chương IV

Chương IV CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG NHẬN, ĐĂNG KÝ, CHUYỂN ĐỔI, CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO, CHO THUÊ, CHO THUÊ LẠI, THẾ CHẤP, BẢO LÃNH, GÓP VỐN, ĐỂ THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG, QUYỀN SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG
Removed / left-side focus
  • GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm giám sát và đánh giá tình hình quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi địa phương quản lý.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công bố quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng Trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; các quy hoạch, kế hoạch đó phải được công bố công khai theo quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công bố quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
  • Trong thời hạn không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản phê duyệt quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • các quy hoạch, kế hoạch đó phải được công bố công khai theo quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 12 . Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm giám sát và đánh giá tình hình quản lý du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trong phạm vi địa phương quản lý.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Cục Kiểm lâm có trách nhiệm tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan quản lý hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên trên phạm vi cả nước.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất Việc quyết định xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng và khu rừng sản xuất phải đảm bảo nguyên tắc sau: 1. Các khu rừng được xác lập phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Phải đạt c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất
  • Việc quyết định xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng và khu rừng sản xuất phải đảm bảo nguyên tắc sau:
  • 1. Các khu rừng được xác lập phải phù hợp với quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Cục Kiểm lâm có trách nhiệm tham mưu cho Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các cơ quan liên quan quản lý hoạt động du lịch sinh thái tại các Vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên...

Only in the right document

Điều 16. Điều 16. Trình tự, thủ tục xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ 1. Lập dự án xác lập khu rừng: a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của cả nước có trách nhiệm tổ chức điều tra, khảo sát, lập dự án xác lập khu rừng đặc dụng liên tỉnh, kh...
Điều 17. Điều 17. Trình tự, thủ tục xác lập các khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Tổ chức việc điều tra, khảo sát, lập dự án xác lập hoặc điều chỉnh ranh giới khu rừng phòng hộ, khu rừng đặc dụng, khu rừng sản xuất trong phạm vi của đ...
Điều 18. Điều 18. Quản lý quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Lập kế hoạch xây dựng quy hoạch, kế hoạch về bảo vệ và phát triển rừng và chỉ đạo thực hiện trong phạm vi cả nước. b) Hướng dẫn, kiểm tra việc lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng cho các cấp tỉnh, hu...
Chương III Chương III GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, THU HỒI RỪNG,CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG
Điều 19. Điều 19. Căn cứ giao rừng, cho thuê rừng Việc giao rừng, cho thuê rừng căn cứ vào các quy định sau: 1. Quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, quyết định. 2. Quỹ rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của địa phương. 3. Nhu cầu sử dụng rừng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân,...
Điều 20. Điều 20. Giao rừng Giao rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn và người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam quy định như sau: 1. Giao rừng đối với hộ gia đình, cá nhân: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện giao rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên và rừng sản xuất là rừng trồng không thu tiền sử dụ...
Điều 21. Điều 21. Cho thuê rừng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam được Nhà nước cho thuê rừng theo quy định tại Điều 25 Luật Bảo vệ và phát triển rừng. 2. Thẩm quyền cho thuê rừng thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 3. Người Việt Nam định cư...
Điều 22. Điều 22. Hạn mức giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân 1. Hạn mức rừng phòng hộ, rừng sản xuất giao cho mỗi gia đình, cá nhân không quá 30 (ba mươi) ha đối với mỗi loại rừng. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối lại được giao thêm rừng phòng hộ, rừng sản xuất thì diện t...