Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020
2068/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
251/2004/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
- Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
- I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
Left
Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê, thân đê; cải tạo mặt đê, cơ đê thành đường giao thông phục vụ dân sinh, kinh tế; sửa chữa, xây dựng mới các cống dưới đê; đồng thời đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất nhằm tăng cường cho công tác quản lý đê.
Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện: - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ; - Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức lập dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện:
- - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ;
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Thông tin và thẩm định giá miền Nam-Chi nhánh tại Quảng Ngãi, các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionThe right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND nhân dân các huyện, thị xã
- Giám đốc Trung tâm Thông tin và thẩm định giá miền Nam-Chi nhánh tại Quảng Ngãi, các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh
- các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc phạm vi Chương trình, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu ký quỹ, đối tượng được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải tiến hành ký quỹ và báo cáo bằng văn bản (kèm theo văn bản xác nhận của tổ chức tín dụng nơi đối tượng ký quỹ ) cho Sở Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu ký quỹ, đối tượng được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải tiến hành ký quỹ và báo cáo bằng văn bản (kèm theo văn bản xác nhận của tổ chức tín dụ...
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc p...
Unmatched right-side sections