Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình nâng cấp hệ thống đê sông đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu sau:
  • I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
left-only unmatched

Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê, thân đê; cải tạo mặt đê, cơ đê thành đường giao thông phục vụ dân sinh, kinh tế; sửa chữa, xây dựng mới các cống dưới đê; đồng thời đầu tư trang thiết bị, cơ sở vật chất nhằm tăng cường cho công tác quản lý đê.

Mục tiêu của Chương trình là củng cố, nâng cấp các tuyến đê nhằm đảm bảo an toàn chống lũ thiết kế và phấn đấu chống được lũ cao hơn. Củng cố, nâng cấp các tuyến đê theo quy hoạch phòng, chống lũ và đê điều của các hệ thống sông, bao gồm: tôn cao, mở rộng đủ cao độ, mặt cắt thiết kế; xử lý dứt điểm những trọng điểm xung yếu về nền đê,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện: - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ; - Chỉ đạo các cơ quan chức năng tổ chức lập dự án đầu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê thuộc phạm vi Chương trình, là cấp quyết định đầu tư và chỉ đạo, tổ chức thực hiện:
  • - Xây dựng kế hoạch hàng năm, 05 năm, kế hoạch cho toàn bộ Chương trình, dự kiến kinh phí thực hiện, trình Thủ tướng Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND nhân dân các huyện, thị xã; Giám đốc Trung tâm Thông tin và thẩm định giá miền Nam-Chi nhánh tại Quảng Ngãi, các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND nhân dân các huyện, thị xã
  • Giám đốc Trung tâm Thông tin và thẩm định giá miền Nam-Chi nhánh tại Quảng Ngãi, các tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh
  • các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc phạm vi Chương trình, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu ký quỹ, đối tượng được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải tiến hành ký quỹ và báo cáo bằng văn bản (kèm theo văn bản xác nhận của tổ chức tín dụng nơi đối tượng ký quỹ ) cho Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong vòng 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu ký quỹ, đối tượng được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải tiến hành ký quỹ và báo cáo bằng văn bản (kèm theo văn bản xác nhận của tổ chức tín dụ...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống lụt, bão Trung ương và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có đê sông thuộc p...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi trước khi tiến hành khai thác khoáng sản có nghĩa vụ gửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc các giấy tờ trị giá được bằng tiền (gọi chung là tiền) vào tài khoản phong toả tại một tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để bảo đ...
Điều 2. Điều 2. Số tiền và thời điểm ký quỹ: 1. Số tiền ký quỹ: Số tiền ký quỹ ( ký hiệu là A) được tính theo công thức sau: A = Tg x Mcp Tb Trong đó: A: Số tiền ký quỹ cho một đối tượng được phép khai thác khoáng sản (đồng Việt Nam). Tg: Thời hạn khai thác theo giấy phép khai thác khoáng sản được cấp (năm). Tb: Thời hạn khai thác theo báo cáo...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÝ QUỸ
Điều 3. Điều 3. Ngay sau khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản cho tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường phải ra thông báo yêu cầu đối tượng được cấp giấy phép khai thác khoáng sản tiến hành ký quỹ tại một tổ chức tín dụng đóng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 5. Điều 5. Đối tượng phải ký quỹ có trách nhiệm thanh toán mọi mọi chi phí về dịch vụ ký quỹ theo quy định của pháp luật về hoạt động của các tổ chức tín dụng.
Điều 6. Điều 6. Mọi thủ tục ký quỹ tại tổ chức tín dụng được thực hiện theo hướng dẫn của tổ chức tín dụng nơi ký quỹ và phải phù hợp với quy định của pháp luật về hoạt động của các tổ chức tín dụng đối với hoạt động ký quỹ.
Điều 7. Điều 7. Tiền ký quỹ được nộp, thanh toán và hạch toán bằng đồng Việt Nam. Trường hợp có nhu cầu nộp bằng ngoại tệ thì được tính toán quy đổi về đồng Việt Nam theo quy định của tổ chức tín dụng nơi ký quỹ.