Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt kế hoạch triển khai đề án “triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
135/QĐ-BNN-TCLN
Right document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt kế hoạch triển khai đề án “triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Phê duyệt kế hoạch triển khai đề án “triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính Phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch triển khai Đề án “Triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi tiết theo biểu đính kèm.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- Phê duyệt kế hoạch triển khai Đề án “Triển khai Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ch...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ trưởng các đơn vị được giao trách nhiệm chủ trì, chủ động xây dựng đề cương, dự toán, đề xuất nguồn kinh phí thực hiện, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Lâm nghiệp) trước ngày 15/2/2010. Giao Tổng cục Lâm nghiệp chủ trì đôn đốc, điều phối triển khai thực hiện kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
- Thủ trưởng các đơn vị được giao trách nhiệm chủ trì, chủ động xây dựng đề cương, dự toán, đề xuất nguồn kinh phí thực hiện, báo cáo về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục Lâm nghiệp) t...
- Giao Tổng cục Lâm nghiệp chủ trì đôn đốc, điều phối triển khai thực hiện kế hoạch, tổng hợp nhu cầu kinh phí trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt trước ngày 28/2/2010.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections