Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ
2333/QĐ-TTCP
Right document
Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
90/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
- Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ, bao gồm: a) Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập; b) Thủ tục tục công khai bản kê khai; c) Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập; d) Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình; e) Thủ tục thực hiện gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình; quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình; tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình
- tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.
- Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ, bao gồm:
- a) Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập;
- b) Thủ tục tục công khai bản kê khai;
- Left: d) Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình; Right: Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Vụ Pháp chế và Trung tâm Thông tin có trách nhiệm phối hợp với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ để cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia các thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này; công bố, công khai trên Cổng thông tin điện tử của Thanh tra Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính tr ị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau:
- 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình.
- Điều 2. Vụ Pháp chế và Trung tâm Thông tin có trách nhiệm phối hợp với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ để cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia các thủ tục hành chính kèm theo Quyết địn...
- công bố, công khai trên Cổng thông tin điện tử của Thanh tra Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cục, vụ, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó. 2. Người yêu cầu giải trình l à cơ quan, tổ chức, cá nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cục, vụ, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections