Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định trách nhiệm giải trình của cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao
Removed / left-side focus
  • Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ, bao gồm: a) Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập; b) Thủ tục tục công khai bản kê khai; c) Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập; d) Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình; e) Thủ tục thực hiện gi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình; quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình; tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giải tr ì nh và người giải trình
  • tr ì nh tự, thủ tục của việc giải trình và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các quy định về trách nhiệm giải trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Thanh tra Chính phủ, bao gồm:
  • a) Thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản, thu nhập;
  • b) Thủ tục tục công khai bản kê khai;
Rewritten clauses
  • Left: d) Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình; Right: Nghị định này quy định về điều kiện tiếp nhận yêu cầu g i ải trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Vụ Pháp chế và Trung tâm Thông tin có trách nhiệm phối hợp với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ để cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia các thủ tục hành chính kèm theo Quyết định này; công bố, công khai trên Cổng thông tin điện tử của Thanh tra Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau: 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính tr ị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng cho các đối tượng sau:
  • 1. Các cơ quan hành chính nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công l ập thuộc cơ quan hành chính Nhà nước và người có thẩm quyền tr ong việc thực hiện tr ách nhiệm giải tr ình.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Vụ Pháp chế và Trung tâm Thông tin có trách nhiệm phối hợp với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ để cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia các thủ tục hành chính kèm theo Quyết địn...
  • công bố, công khai trên Cổng thông tin điện tử của Thanh tra Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cục, vụ, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó. 2. Người yêu cầu giải trình l à cơ quan, tổ chức, cá nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các t ừ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Giải trình là việc cơ quan Nhà nước cung cấp, giải thích, làm rõ các thông tin về thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao và trách nhiệm của mình trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các cục, vụ, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc thực hiện và áp dụng pháp luật về trách nhiệm giải trình 1. Việc thực hiện trách nhiệm giải tr ình phải theo những nguyên tắc sau đây: a) Bảo đảm công khai, minh bạch, đầy đủ, kịp thời và đ ú ng thẩm quyền; b) Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước, tổ chức, cá nhân. 2. Trong trường h ợ p văn bản quy phạm pháp l...
Điều 5. Điều 5. Những nội dung không thuộc phạm vi trách nhiệm giải trình 1. Người giải trình không có trách nhiệm giải trình đối với các nội dung sau: a) Nội dung thông tin liên quan đến bí mật nhà nước; b) Những nội d ung liên quan đến việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ trong nội bộ cơ quan nhà nước; trong chỉ đạo điều hành củ...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện tiếp nhận yêu cầu giải trình 1. Cá nhân yêu cầu giải trình phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ hoặc thông qua người đại diện hợp pháp; cơ quan, t ổ chức yêu cầu giải trình phải thông qua người đại diện h ợ p pháp. 2. Nội dung yêu cầu giải trình liên quan trực tiếp đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, t ổ chức...
Chương II Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI YÊU CẦU GIẢI TRÌNH VÀ NGƯỜI GIẢI TRÌNH
Điều 7. Điều 7. Quyền của người yêu cầu giải trình 1. Tự mình hoặc ủy quyền cho người khác có năng lực hành vi dân sự đầy đủ thực hiện yêu cầu giải trình. 2. Được rút một phần hoặc toàn bộ yêu cầu giải trình. 3. Được nhận văn bản giải trình của cơ quan có trách nhiệm giải trình.
Điều 8. Điều 8. Nghĩa v ụ của người yêu cầu giải trình 1. Thực hiện các trình tự, thủ tục về yêu cầu giải trình theo quy định của Nghị định này và các v ă n bản quy phạm pháp luật khác có liên q u an. 2. Trình bày rõ ràng, tr ung thực, có căn cứ về nội dung yêu cầu giải tr ình. 3. Cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến nội dung yêu cầu...
Điều 9. Điều 9. Quyền của người giải trình 1. Yêu cầu người yêu cầu giải trình cung cấp các thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung yêu cầu giải trình. 2. Yêu cầu người yêu cầu giải trình thực hiện đúng tr ì nh tự, thủ tục quy đ ị nh tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan. 3. Bổ sung hoặc đính chính các thông...