Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
165/1999/QĐ/BNN-BVTV
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
73/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Về việc: ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc, bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc...
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật. Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn.
- Điều 1. Nay ban hành Quy định về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc bao bì đóng gói, hội thảo, quảng cáo và sử dụng thu...
- Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến các công việc trên tại Việt Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm; Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ; Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1993 của Chính phủ, Bộ có nhiệm vụ, quyền hạn chủ yếu sau đây: 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn về quản lý Nhà nước quy định tại chương IV Luật Tổ chức Chính phủ và tại Nghị định số 15/CP ngày 02 tháng 3 năm 1...
- 1. Trình Chính phủ các dự án Luật, Pháp lệnh và các văn bản pháp quy về các lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ lợi và phát triển nông thôn. Ban hành các văn bản theo thẩm quyền về các lĩnh vực...
- 2. Trình Chính phủ chiến lược, quy hoạch tổng thể, kế hoạch dài hạn, trung hạn và tổ chức chỉ đạo, hướng dẫn thực hiện sau khi được Chính phủ phê duyệt về các lĩnh vực:
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 100/NN-BVTV/QĐ ngày 23/02/1995 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Công nghệ thực phẩm;
- Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ;
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có: 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: a) Các Vụ: Vụ Kế hoạch và quy hoạch. Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản. Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm. Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn. Vụ Hợp tác quốc tế. Vụ Tài chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan giúp bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Vụ Kế hoạch và quy hoạch.
- Vụ Đầu tư xây dựng cơ bản.
- Ông chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT, Giám đốc Sở Nông nghiệp và P...
- KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP
- Về thủ tục thẩm định sản xuất, gia công, đăng ký, xuất khẩu, nhập khẩu; về buôn bán, lưu chứa, tiêu huỷ, nhãn thuốc,
- Left: VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Right: Vụ Chính sách nông nghiệp và phát triển nông thôn.
- Left: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) Right: Điều 3 . Cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm có:
Left
Điều 1.
Điều 1. Cơ quan thẩm định: Việc thẩm định các điều kiện để tổ chức, cá nhân đề nghị được sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật được quy định tại Điều 8 Điều lệ Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ do các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan thực hiện. Bộ Nông nghiệp và phát t...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 1. Cơ quan thẩm định:
- Việc thẩm định các điều kiện để tổ chức, cá nhân đề nghị được sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật được quy định tại Điều 8 Điều lệ Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định 92/...
- Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc cơ quan do Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn uỷ quyền (dưới đây gọi chung là Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) thẩm định về tiêu chuẩn, chủng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thủ tục thẩm định: 1. Hồ sơ xin thẩm định gửi Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a. Đơn đề nghị thẩm định; b. Danh mục các loại thuốc xin sản xuất, gia công và tài liệu về tiêu chuẩn, chủng loại, dạng sản phẩm và tính năng tác dụng của các loại thuốc đó. 2. Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn có ý kiến bằng văn bản về k...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trá...
- Điều 2. Thủ tục thẩm định:
- 1. Hồ sơ xin thẩm định gửi Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn:
- a. Đơn đề nghị thẩm định;
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung: Các tổ chức, cá nhân trong hoặc ngoài nước sản xuất ra hoạt chất hoặc nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật (thuốc kỹ thuật) được đứng tên xin đăng ký hoặc uỷ quyền cho một tổ chức, cá nhân khác được nộp đơn xin đăng ký sản phẩm của mình tại Việt Nam. Mỗi tổ chức, cá nhân trong hoặc ngoài nước sản xuất ra hoạt chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các loại thuốc bảo vệ thực vật phải đăng ký sử dụng ở Việt Nam: 1. Thuốc chưa có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam; 2. Thuốc có tên trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng nhưng mang tên thương mại khác, thay đổi phạm vi sử dụng, thay đổi dạng thuốc, thay đổi hàm lượng hoạt chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký: 1. Thuốc trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật hạn chế sử dụng ở Việt Nam (trừ các thuốc chuyên dùng trong khử trùng kho tàng, bến bãi, xử lý gỗ...); 2. Thuốc chưa có tên thương mại được đăng ký sử dụng ở nước ngoài; 3. Thuốc có tên thương mại trùng với tên hoạt chất (tên chung)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hình thức đăng ký: 1. Đăng ký chính thức: 1.1. Đăng ký chính thức được áp dụng cho các loại thuốc: - Mới sáng chế trong nước và được hội đồng khoa học có thẩm quyền từ cấp ngành trở lên xét duyệt và được công nhận là 1 loại thuốc bảo vệ thực vật - Đã thành sản phẩm hàng hoá ở nước ngoài, nhưng lần đầu tiên được đưa vào sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đăng ký thuốc Bảo vệ thực vật: Tổ chức, cá nhân đứng tên đăng ký phải nộp các tài liệu và mẫu vật về Cục Bảo vệ thực vật, gồm: 1. Đơn xin đăng ký (theo mẫu quy định tại phụ lục 1 của quy định này). 2. Bản sao văn bằng: bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (có công chứng) do Cục sở hữu công nghiệp Việt Nam cấp hoặc bản sao (có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí đăng ký: Tổ chức, cá nhân xin đăng ký phải nộp lệ phí đăng ký theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan cấp đăng ký: 1. Tiếp nhận hồ sơ và thuốc mẫu. 2. Thẩm định hồ sơ và lưu giữ thuốc mẫu. 3. Trả lời kết quả thẩm định cho phép làm thủ tục đăng ký trong vòng 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trừ kết quả khảo nghiệm hiệu lưu sinh học ở Việt Nam) 4. Cấp giấy phép khảo nghiệm và thu lệ phí thẩm định đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn của các loại giấy phép: Thời hạn của giấy phép khảo nghiệm là 3 năm và của giấy đăng ký chính thức, đăng ký bổ sung và của tái đăng ký là 5 năm III/ Thủ tục thẩm định xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc chung: 1. Chỉ những tổ chức, cá nhân có đủ các loại giấy tờ như: giấy phép thành lập doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký mã số doanh nghiệp xuất nhập khẩu và giấy phép kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh về thuốc bảo vệ thực vật mới được tham gia hoạt động về xuất nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và thủ tục thẩm định xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật: 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xuất khẩu, nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật (dạng thành phẩm hay dạng nguyên liệu) phải nộp hồ sơ cho Cục Bảo vệ thực vật, bao gồm: - Đơn hàng xuất khẩu, nhập khẩu: Nội dung đơn phải ghi rõ chủng loại, số lượng từng loại, thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc chung: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo quy định tại Điều 16, Điều 17 Điều lệ về quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 và Điều 4, Điều 6, Nghị định 11/1999/NĐ-CP ngày 03/3/1999 của Chính phủ. Người trực tiếp buôn bán thuốc bảo vệ thực vật phải có văn bằng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc chung: - Việc vận chuyển thuốc và nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật phải tuân theo những quy định tại Nghị định 36/CP ngày 29/5/1995 về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đô thị. Nghị định 39/CP ngày 15/7/1996 về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường sắt và Nghị định 46/CP ngày 5/7/1996 về đảm bảo trật tự an toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quá trình vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật: Việc vận chuyển thuốc và nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật phải theo đúng lộ trình đã ghi trên giấy phép vận chuyển hàng hoá do cơ quan có thẩm quyền cấp và không được dừng, đỗ nơi đông người, gần trường học, bệnh viện, nguồn nước uống. VI/ Lưu chứa thuốc bảo vệ thực vật:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Kho chứa thuốc bảo vệ thực vật: Các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh thuốc Bảo vệ thực vật phải có kho lưu chứa đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Địa điểm của kho thuốc bảo vệ thực vật phải được sự chấp thuận bằng văn bản của các cơ quan chức năng về Môi trường, Y tế, Công an và chính quyền địa phương. 2. Kho phải được xây dựng v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nguyên tắc chung: Việc sử dụng thuốc bảo vệ thực vật phải được thực hiện theo Quy định tại Điều 19, Điều 20, Điều lệ về Quản lý thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Nghị định 92/CP ngày 27/11/1993 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền hạn của người mua và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật: Tổ chức, cá nhân trong nước hoặc nước ngoài có nhu cầu sử dụng thuốc bảo vệ thực vật đều có quyền mua và sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng hay hạn chế sử dụng nhằm phòng trừ dịch hại cây trồng, nông lâm sản, di...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật: Người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật có trách nhiệm tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kỹ thuật và quy định về sử dụng, bảo quản của từng loại thuốc. Người sử dụng thuốc bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hậu quả do việc sử dụng thuốc sai kỹ thuật, sai quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nguyên tắc chung: Việc tiêu huỷ thuốc và bao gói đã đựng thuốc bảo vệ thực vật phải đạt được các yêu cầu sau: 1. Mức dư lượng tối đa cho phép trong đất, nước, không khí không được vượt quá mức quy định của Việt Nam hoặc của tổ chức Y tế thế giới (WHO) trong trường hợp chưa có mức quy định của Việt Nam. 2. Người thực hiện tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Việc tiêu huỷ: Việc tiêu huỷ thuốc, bao bì thuốc bảo vệ thực vật được thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải nguy hại, ban hành kèm theo Quyết định số 155/1999/QĐ-TTg ngày 16/7/1999 của Thủ tướng Chính phủ và phải phù hợp với mục 5, Phần II Chỉ thị số 29/1998/CT-TTg ngày 25/8/1998 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc thực hiện và giám sát tiêu huỷ: Tổ chức thực hiện việc tiêu huỷ do cơ quan Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chủ trì, phối hợp với cơ quan bảo vệ môi trường và các cơ quan liên quan ở địa phương giám sát tiêu huỷ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phí tổn tiêu huỷ: Mọi phí tổn tiêu huỷ do chủ sở hữu vật tiêu huỷ chịu trách nhiệm chi trả. IX/ Nhãn thuốc bảo vệ thực vật:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc chung: 1. Tất cả các loại thuốc bảo vệ thực vật khi buôn bán và sử dụng phải có nhãn bằng tiếng Việt Nam, có thể kèm theo tiếng nước ngoài, nội dung phải đúng với nhãn đã được chấp nhận khi xét duyệt đăng ký và chỉ được thay đổi khi có sự phê duyệt của cơ quan làm thủ tục đăng ký loại thuốc đó ở Việt Nam. 2. Nhãn ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung ghi trên nhãn bao gồm: 1. Thông tin về độ độc: 2. Tên thương mại, thành phần, hàm lượng hoạt chất, dạng thuốc, công dụng của thuốc; 3. Hướng dẫn sử dụng. 4. Những biện pháp an toàn khi sử dụng, sau khi sử dụng và biện pháp sơ cứu khi bị ngộ độc thuốc; 5. Khả năng hỗn hợp với các loại thuốc khác (nếu có), cách bảo quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nhãn thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại: Nhãn 1 cột, nhãn 2 cột, nhãn 3 cột và nhãn bướm (bố cục và nội dung của từng loại có phần phụ lục kèm theo) X/ Bao bì, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc chung: 1. Thuốc bảo vệ thực vật phải được đựng trong bao bì riêng; 2. Cấm dùng các loại bao bì chuyên đựng đồ ăn, thức uống để đựng thuốc; 3. Không đựng thuốc bằng các bao bì dễ gây nguy hiểm cho người sử dụng, không đựng thuốc trong ống tiêm thuỷ tinh. 4. Bao bì đựng thuốc phải đảm bảo các yêu cầu: a. Bền trong quá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Đóng gói: Khối lượng, dung tích thuốc bảo vệ được đóng gói phải đúng với khối lượng, dung tích (có dung sai) được ghi trên nhãn thuốc đã được chấp nhận khi đăng ký. XI/ Hội thảo, quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. nguyên tắc chung: 1. Chỉ được tổ chức, hội thảo, quảng cáo nhằm khuyến cáo sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật nằm trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam; 2. Không được dùng các từ ngữ để khẳng định về tính an toàn và độ độc của thuốc như: "không nguy hiểm", "không độc", "không có hại" để quảng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.