Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập- khẩu năm 1997
28/TTg
Right document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 28/TTg ngày 13/1/97 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập khẩu trong năm 1997
01/TM-XNK
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập- khẩu năm 1997
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 28/TTg ngày 13/1/97 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập khẩu trong năm 1997
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập- khẩu năm 1997 Right: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 28/TTg ngày 13/1/97 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách mặt hàng và điều hành công tác xuất nhập khẩu trong năm 1997
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hoá xuất - nhập khẩu trong năm 1997 theo các phụ lục kèm theo Quyết định này: Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu (phụ lục 1). Danh mục hàng hoá quản lý bằng hạn ngạch (phụ lục 2). Danh mục hàng hoá xuất - nhập khẩu theo các Quy chế quản lý chuyên ngành (phụ lục 3). Danh mục hàng hoá có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt hạn ngạch và cơ chế điều hành các mặt hàng thuộc danh mục hàng hoá quản lý bằng hạn ngạch năm 1997 dưới đây: 1. Hàng dệt, may xuất khẩu theo Hiệp định Việt Nam ký với EU, Canada, Nauy và Thổ Nhĩ Kỳ: Việc phân bổ hạn ngạch thực hiện theo các quy định tại Thông tư liên Bộ Thương mại và Bộ Công nghiệp số 13-TTLB/TM-CN ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều hành nhập khẩu các mặt hàng chủ yếu có liên quan đến các cân đối lớn của nền kinh tế quốc dân: 1. Về xăng dầu (trừ dầu nhờn): Bộ Thương mại điều hành, bảo đảm nhập khoảng 6,5 triệu tấn sản phẩm xăng dầu (không kể phần tạm nhập tái xuất); giao một lần từ đầu năm toàn bộ chỉ tiêu xăng dầu nhập khẩu cho các doanh nghiệp chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.-
Điều 4.- Đối với những vật tư, hàng hoá như xi măng, clinker, đường ăn, sắt, thép, phôi thép, kính xây dựng, giấp các loại... được đáp ứng chủ yếu bằng nguồn sản xuất trong nước, giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì bàn với các Bộ, ngành quản lý sản xuất và Bộ Thương mại để cân đối với kế hoạch sản xuất trong nước xác định nhu cầu nhập b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.-
Điều 5.- Về nhập khẩu hàng tiêu dùng: 1. Xuất phát từ quan điểm bảo hộ sản xuất trong nước, sử dụng có hiệu quả ngoại tệ, hạn chế nhập những mặt hàng không thiết yếu, hàng xa xỉ, không phù hợp với mức sống nói chung hiện nay, hoặc những mặt hàng trong nước đã sản xuất đủ; giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư cùng các Bộ quản lý sản xuất, Bộ Thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về việc nhập khẩu ôtô, xe hai bánh gắn máy và linh kiện xe các loại lắp ráp. 1. Ôtô các loại nguyên chiếc: a) Đối với xe tải, xe khách và các loại xe khác: Căn cứ Nghị định số 36/CP ngày 29 tháng 5 năm 1995 nhu cầu thực tế trong năm 1996, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì bàn với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Thương mại để định hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc nhập khẩu thiết bị toàn bộ, máy móc thiết bị lẻ bằng nguồn vốn ngân sách; nhập khẩu công nghệ, máy móc, thiết bị, xe máy thi công đã qua sử dụng; nhập hàng hoá trong danh mục hàng quản lý theo chuyên ngành, thực hiện theo các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và các quy định hiện hành liên quan khác do các Bộ, ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Để tăng nhanh kim ngạch xuất khẩu, uỷ quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại trao đổi thống nhất với các Bộ, ngành liên quan, thực hiện một số chính sách dưới đây: a) Khuyến khích các doanh nghiệp thuộc mọi loại hình (sản xuất hoặc kinh doanh) thuộc các thành phần kinh tế, nếu có giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp, được khuyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, bàn thống nhất với Bộ Thương mại, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Tổng cục Hải quan, xây dựng các nguyên tắc quản lý liên ngành; nắm vững được khả năng tài chính, khả năng thanh toán của doanh nghiệp trong một số ngành hàng chủ yếu, để điều hành tốt công tác nhập khẩu, theo đúng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giao Tổng cục Hải quan chủ trì bàn thống nhất với Bộ Thương mại hướng dẫn nhập khẩu hàng hoá phi mậu dịch để thi hành từ tháng 3 năm 1997.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổng cục Hải quan có trách nhiệm cung cấp định kỳ 10 ngày 1 lần cho Bộ Thương mại, Tổng cục Thống kê, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Văn phòng Chính phủ số liệu hàng hoá thực xuất, thực nhập. Các số liệu thống kê về nhập khẩu phải được thống nhất giữa Tổng cục Hải quan, Bộ Thương mại, Bộ Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bộ trưởng Bộ Thương mại chịu trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành liên quan ban hành các văn bản để kịp thời hướng dẫn cụ thể việc thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 1997 đến ngày 31 tháng 3 năm 1998. Trong quá trình điều hành, Bộ Thương mại theo dõi, tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành, địa phương và báo cáo Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh chính sách mặt hàng nếu xét thấy cần thiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1 DANH MỤC HÀNG HOÁ CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU NĂM 1997 (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/TTg ngày 13/01/1997 của Thủ tướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.