Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của vụ thanh tra khối kinh tế ngành (Vụ I)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Vụ Thanh tra khối kinh tế ngành”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 1588/2008/QĐ-TTCP ngày 06 tháng 8 năm 2008 của Tổng Thanh tra ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Vụ Thanh tra khối kinh tế ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ trưởng Vụ I, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TỔNG THANH TRA (Đã ký) Huỳnh Phong Tranh QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của vụ thanh tra khối kinh tế ngành (vụ I) (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Vụ Thanh tra khối kinh tế ngành (Vụ I) là đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ, có chức năng tham mưu giúp Tổng Thanh tra Chính phủ quản lý nhà nước về công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với các Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, gồm: Thông tin và Truyền thông, Công thương, Giao thông vận tải, Xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước: a) Chủ trì hoặc tham gia xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chương trình, kế hoạch dài hạn, hàng năm và các chương trình, kế hoạch khác về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của Thanh tra Chính phủ; b) Giúp Tổng Than...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc làm việc 1. Vụ I làm việc theo chế độ thủ trưởng, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ, công khai, minh bạch theo đúng quy định của pháp luật; đề cao trách nhiệm và kỷ luật cá nhân, phát huy năng lực, sở trường, tính chủ động, sáng tạo trong công tác của cán bộ, công chức và hiệu quả trong hoạt động của Vụ. 2. Cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC BỘ MÁY, TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế 1. Cơ cấu tổ chức của Vụ I gồm: a) Lãnh đạo Vụ có Vụ trưởng, các Phó Vụ trưởng; b) Các đơn vị trực thuộc Vụ: - Phòng Nghiệp vụ 1 (Theo dõi khối Bộ, ngành: Giao thông vận tải, Xây dựng); - Phòng Nghiệp vụ 2 (Theo dõi khối Bộ, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường); - Phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Vụ trưởng 1. Lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Vụ theo quy định tại Điều 2 của Quy định này và những công việc do lãnh đạo Thanh tra Chính phủ giao; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Tổng Thanh tra Chính phủ về kết quả thực hiện công việc được giao. 2. Phân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Vụ trưởng
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Vụ theo quy định tại Điều 2 của Quy định này và những công việc do lãnh đạo Thanh tra Chính phủ giao
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Tổng Thanh tra Chính phủ về kết quả thực hiện công việc được giao.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Vụ trưởng
  • 1. Lãnh đạo, chỉ đạo và tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Vụ theo quy định tại Điều 2 của Quy định này và những công việc do lãnh đạo Thanh tra Chính phủ giao
  • chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Tổng Thanh tra Chính phủ về kết quả thực hiện công việc được giao.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Vụ trưởng 1. Giúp Vụ trưởng quản lý, điều hành công việc của Vụ; trực tiếp quản lý một số lĩnh vực công tác theo sự phân công của Vụ trưởng. Khi cần thiết, một Phó vụ trưởng được Vụ trưởng ủy nhiệm điều hành các hoạt động của Vụ. 2. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Trưởng phòng, Phó trưởng phòng 1. Trưởng phòng là người trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý, điều hành hoạt động của Phòng và chịu trách nhiệm trước Vụ trưởng, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Phòng và việc thực hiện nhiệm vụ được giao. 2. Phó trưởng phòng giúp Trưởng phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức thuộc Vụ 1. Chấp hành kỷ luật lao động, các quy định của Thanh tra Chính phủ và của Vụ. 2. Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được phân công đảm nhiệm; giải quyết công việc được giao theo đúng trình tự, thủ tục, thời hạn quy định. Kịp thời báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện chỉ đạo của lãnh đạo Thanh tra Chính phủ Vụ chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo của Tổng Thanh tra Chính phủ, các Phó Tổng Thanh tra Chính phủ; có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ được phân công, báo cáo kịp thời với lãnh đạo Thanh tra Chính phủ về kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác theo quy định; khi cần thiết có kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quan hệ với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ 1. Quan hệ giữa Vụ I với các vụ, cục, đơn vị thuộc Thanh tra Chính phủ là quan hệ phối hợp, trao đổi, hỗ trợ lẫn nhau nhằm hoàn thành tốt nhiệm vụ. 2. Việc phối hợp với các vụ, cục, đơn vị trong thực hiện nhiệm vụ được thực hiện theo quy định tại Quy chế làm việc của Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quan hệ với Thanh tra bộ, ngành 1. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn và nắm tình hình thực hiện chương trình công tác của Thanh tra bộ, ngành được phân công phụ trách; định kỳ hàng quý, phải chủ động làm việc với Thanh tra các bộ, ngành để nắm chắc tình hình hoạt động nói chung và hoạt động thanh tra nói riêng. 2. Phản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quan hệ giữa lãnh đạo Vụ với cấp ủy và lãnh đạo các đoàn thể 1. Lãnh đạo Vụ tạo điều kiện để tổ chức đảng và các đoàn thể hoạt động theo đúng Điều lệ, tôn chỉ, mục đích; phối hợp với cấp ủy đảng và lãnh đạo các đoàn thể tạo điều kiện để đảng viên, cán bộ, công chức trong Vụ học tập nâng cao trình độ chính trị, chuyên môn nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Vụ trưởng, các Phó vụ trưởng, các Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và toàn thể cán bộ, công chức Vụ I có trách nhiệm thực hiện Quy định này. 2. Những nội dung khác có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Vụ mà chưa được thể hiện trong Quy định này thì được thực hiện theo Quy chế làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Quy định Vụ trưởng Vụ I và Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này; tổng hợp các ý kiến góp ý, nghiên cứu đề xuất kịp thời việc bổ sung, sửa đổi Quy định, phù hợp với yêu cầu công tác của Vụ I và của Thanh tra Chính phủ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 và Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất các sản phẩm lưu niệm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND thành phố Đà Nẵng ban...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Du lịch, Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã Đà Nẵng, Hội Nông dân thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và các đơn vị liên qu...