Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 33

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyê...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2069/QĐ-BTNMT ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Công Thương là cơ quan thường trực Hội đồng bình chọn, có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2069/QĐ-BTNMT ngày 03 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Tài chính, Kế hoạch, Chánh Thanh tra Bộ và Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Minh Quang QUY ĐỊNH Tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và Hội nghị phí sử dụng ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (thực hiện); - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Bộ Công Thương (báo cáo); - TT Tỉnh uỷ; TT HĐND tỉnh (báo cáo); - Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Như điều 3 (thực hiện);
  • - Chính phủ, Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Tài chính, Kế hoạch, Chánh Thanh tra Bộ và Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thi h...
  • Nguyễn Minh Quang
  • Tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và Hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cụ thể một số tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí thực hiện các đề án, dự án, đề tài và nhiệm vụ từ nguồn kinh phí chi không thường xuyên (kinh phí không giao khoán) trong dự toán ngân sách hàng năm được Bộ Tài nguyên và Môi trường giao cho các cơ quan hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn) trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các huyện, thị xã, thị trấn (sau đây gọi tắt l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này qui định việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn (CNNT) tiêu biểu của các tổ chức, cá nhân sản xuất công nghiệp nông thôn (sau đây gọi là cơ sở sản xuất công nghiệp nông t...
  • Quy định về đối tượng, nguyên tắc, trình tự, thủ tục và tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu theo 03 (ba) cấp bình chọn, gồm: cấp xã, cấp huyện và cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định cụ thể một số tiêu chuẩn và mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí thực hiện các đề án, dự án, đề tài và nhiệm vụ từ nguồn kinh phí chi không thường xuyên (kinh phí...
  • Đối với những khoản kinh phí chi thường xuyên được giao tự chủ (kinh phí giao khoán), Thủ trưởng đơn vị được quyết định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị cao hơn không quá 20% hoặc thấp hơ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý công tác phí, hội nghị phí 1. Việc cử cán bộ đi công tác hoặc tổ chức các cuộc họp, hội nghị phải căn cứ vào kế hoạch, chương trình công tác, nội dung hoạt động thuộc các đề án, dự án, đề tài, nhiệm vụ (không thường xuyên) được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Để sử dụng tiết kiệm kinh phí trong phạm vi dự toá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn 1. Mục đích bình chọn Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất và xúc tiến thương mại, góp phần thúc đẩy công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mục đích và đối tượng bình chọn
  • 1. Mục đích bình chọn
  • Nhằm phát hiện, tôn vinh các sản phẩm có chất lượng, có giá trị sử dụng cao, có tiềm năng phát triển sản xuất, mở rộng thị trường, đáp ứng thị hiếu người tiêu dùng trong và ngoài nước để có kế hoạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý công tác phí, hội nghị phí
  • Việc cử cán bộ đi công tác hoặc tổ chức các cuộc họp, hội nghị phải căn cứ vào kế hoạch, chương trình công tác, nội dung hoạt động thuộc các đề án, dự án, đề tài, nhiệm vụ (không thường xuyên) được...
  • Để sử dụng tiết kiệm kinh phí trong phạm vi dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (cả về số lượng người và thời g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn và mức chi công tác phí: 1. Tiêu chuẩn và mức chi phương tiện đi công tác: a) Về tiêu chuẩn sử dụng xe ôtô đi công tác trong nước: Tiêu chuẩn sử dụng xe ôtô đi công tác trong nước được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 59/2007/QĐ-TTg ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy định tiê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp; Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; Tổ hợp tác thành lập và hoạt động theo Nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10/10/2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Tổ hợp tác và cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn là các doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật doanh nghiệp
  • Hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn và mức chi công tác phí:
  • 1. Tiêu chuẩn và mức chi phương tiện đi công tác:
  • a) Về tiêu chuẩn sử dụng xe ôtô đi công tác trong nước:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các điều kiện để được thanh toán công tác phí: 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao. 2. Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác theo yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị; hoặc cử tham gia đoàn công tác có liên quan đến công việc chuyên môn theo giấy mời của cơ quan, đơn vị chủ trì dự án, nhiệm vụ. 3. Có đủ các chứng từ thanh toán...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên. 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn. 3. Các cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký gửi sản phẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu
  • 1. Được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch, tuân thủ các qui định của qui chế này và các qui định của Luật Thi đua khen thưởng và hướng dẫn của Sở Công Thương Thái Nguyên.
  • 2. Một sản phẩm có thể tham gia nhiều kỳ bình chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các điều kiện để được thanh toán công tác phí:
  • 1. Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao.
  • 2. Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác theo yêu cầu nhiệm vụ của đơn vị; hoặc cử tham gia đoàn công tác có liên quan đến công việc chuyên môn theo giấy mời của cơ quan, đơn vị chủ trì dự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị: 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường, thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự). b) Tiền tài liệu; bút, giấy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn. 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu chung đối với sản phẩm tham gia bình chọn
  • 1. Sản phẩm tham gia bình chọn là sản phẩm đang được sản xuất tại các cơ sở công nghiệp nông thôn và do chính cơ sở sản xuất ra sản phẩm đó đăng ký tham gia bình chọn.
  • 2. Sản phẩm tham gia bình chọn không phải là sản phẩm sao chép, không vi phạm quy định về quyền sở hữu trí tuệ và các quy định khác liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị:
  • 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
  • a) Tiền thuê hội trường, thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phục vụ hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các điều kiện để được thanh toán hội nghị phí: 1. Thời gian tổ chức các cuộc hội nghị được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau: - Hội nghị chuyên đề từ một buổi là...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III) 1. Tiêu chí bình chọn chung - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường; - Tiêu chí về chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật - xã hội; - Tiêu chí về tính văn hoá, thẩm mỹ; - Các tiêu chí khác. 2. Tiêu chí chấm điểm (chi tiết tại phụ lục IV) - Sản phẩm có giá trị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêu chí bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu (Phụ lục III)
  • 1. Tiêu chí bình chọn chung
  • - Tiêu chí về doanh thu và khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các điều kiện để được thanh toán hội nghị phí:
  • Thời gian tổ chức các cuộc hội nghị được áp dụng theo quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định chế độ họp trong hoạt động của cá...
  • - Hội nghị chuyên đề từ một buổi làm việc đến 1 ngày; đối với những đề tài, đề án, dự án lớn, có tính chất phức tạp thì có thể kéo dài thời gian hơn, nhưng cũng không quá 2 ngày;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí: 1. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc họp hội nghị quy định tại Quyết định này được sử dụng từ dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm cho đề án, dự án, đề tài, nhiệm vụ (không thường xuyên) đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Riêng năm 2010, các cơ quan, đơn v...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm: 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết. 2. Phối hợp với các đơn vị có liên quan trong việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị có sản phẩm đạt giải
  • Các đơn vị có sản phẩm đạt giải có trách nhiệm:
  • 1. Tiếp tục duy trì và phát triển các sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu về số lượng và chất lượng phù hợp với kết quả bình chọn và các văn bản mà đơn vị đã đăng ký, cam kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí:
  • Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc họp hội nghị quy định tại Quyết định này được sử dụng từ dự toán ngân sách nhà nước được giao hàng năm cho đề án, dự án,...
  • Riêng năm 2010, các cơ quan, đơn vị tự rà soát điều chỉnh số người, số ngày đi công tác và tổ chức hội nghị để đảm bảo không vượt quá dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và trong phạm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện đúng tiêu chuẩn và mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị quy định tại Quyết định này và công bố công khai trong cơ quan, đơn vị. 2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau: - Phiếu đăng ký tham gia bình chọn sản phẩm của các cơ sở sản xuất công nghiệp nông thôn (theo mẫu tại phụ lục số I); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị; - Bản thuyết minh Giới thiệu v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn
  • 1. Hồ sơ và sản phẩm đăng ký bình chọn cấp xã
  • Được lập thành 02 bộ, thành phần như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện:
  • Thủ trưởng các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện đúng tiêu chuẩn và mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị quy định tại Quyết định...
  • 2. Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ (qua Vụ Tài chính) để xem xét, hướng dẫn./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TIÊU CHÍ VÀ THỦ TỤC BÌNH CHỌN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NÔNG THÔN TIÊU BIỂU
Mục I Mục I TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ ĐĂNG KÝ BÌNH CHỌN
Mục II Mục II HỘI ĐỒNG BÌNH CHỌN, BAN GIÁM KHẢO
Điều 9. Điều 9. Thành lập Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tiêu biểu ( sau đây gọi tắt là Hội đồng bình chọn) 1. Hội đồng bình chọn cấp xã Hội đồng bình chọn cấp xã do Chủ tịch UBND xã quyết định thành lập, có từ 03 đến 05 thành viên, bao gồm: a) Chủ tịch Hội đồng là lãnh đạo Ủy ban nhân dân xã; b) Phó Chủ tịch Hội đồng và các thành viên khác...
Điều 10. Điều 10. Ban giám khảo - Hội đồng bình chọn quyết định việc thành lập, qui định về số lượng và cơ cấu các thành viên của Ban giám khảo. Ban giám khảo được thành lập để giúp Hội đồng bình chọn đánh giá và bình chọn các sản phẩm CNNT tiêu biểu. - Ban giám khảo làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng bì...
Mục III Mục III THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ BÌNH CHỌN
Điều 11. Điều 11. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ và sản phẩm tham gia bình chọn 1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương là cơ quan Thường trực Hội đồng bình chọn sản phẩm CNNT tỉnh Thái Nguyên, có trách nhiệm hướng dẫn, qui định thời gian tổ chức bình chọn sản phẩm CNNT các cấp theo kế hoạch, đề án đã được UBND tỉnh phê duyệt. 2. Địa...