Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2829/QĐ-BNN-VP
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
44/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp phí. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp phí.
- Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn Hà Nội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào Quy chế này, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm: 1. Trực tiếp chỉ đạo việc sử dụng Văn phòng điện tử trong thực hiện nhiệm vụ công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động chuyên môn nghiệp vụ và xử lý công việc hàng ngày của cơ quan, đơn vị. 2. Quyết định các biện pháp nhằm tổ chức thực hiện có hiệu quả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Biểu mức thu. Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 2 Các loại đá khác (đá làm xi măng, puzolan, khoáng chất công nghiệp...) Tấn 3.000 3 Các loại cát khác (Cát san lấp, cát xây dựng...) trừ cát vàng, cát làm thuỷ tinh. m 3 4.000 4 Đất khai thác để san l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Biểu mức thu.
- Loại khoáng sản
- Điều 2. Căn cứ vào Quy chế này, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm:
- 1. Trực tiếp chỉ đạo việc sử dụng Văn phòng điện tử trong thực hiện nhiệm vụ công tác chỉ đạo, điều hành hoạt động chuyên môn nghiệp vụ và xử lý công việc hàng ngày của cơ quan, đơn vị.
- Quyết định các biện pháp nhằm tổ chức thực hiện có hiệu quả việc sử dụng Văn phòng điện tử tại cơ quan, đơn vị để hỗ trợ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu nh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cách tính phí. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau: Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng) = Số lượng từng loại khoáng sản khai thác trong kỳ (tấn hoặc m 3 ) x Mức phí phải nộp của từng loại khoáng sản tương ứng (đồng/tấn hoặc đồng m 3 ) 2. S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cách tính phí.
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính như sau:
- Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trong kỳ (đồng)
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Văn Tám QUY CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ DÙNG CHUNG CỦA CƠ QUAN BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành kèm theo Quyết định số 2829/QĐ-BNN ngày 29 tháng 11 năm 2013 của B...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm kê khai và nộp phí: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên. 2. Đối với người nộp phí thuộc diện bị ấn định số phí phải nộp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn. 3. Ngoài các quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm kê khai và nộp phí:
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên.
- 2. Đối với người nộp phí thuộc diện bị ấn định số phí phải nộp theo quy định của Luật quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- KT. BỘ TRƯỞNG
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VĂN PHÒNG ĐIỆN TỬ DÙNG CHUNG CỦA CƠ QUAN BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong việc quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành và xử lý công việc chuyên môn, nghiệp vụ. 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các nội dung khác Tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/5/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các nội dung khác
- Tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm và nghĩa vụ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/5/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoá...
- Thông tư 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 74/2011/NĐ-CP ngày 25/5/2011 của Chính phủ quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Quy chế này quy định trách nhiệm, quyền hạn trong việc quản lý, sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành và xử...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các đơn vị, tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được quyền sử dụng Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Văn phòng điện tử: là phần mềm tin học hoạt động trên hệ thống mạng máy tính hoặc các loại thiết bị có kết nối mạng Internet, thực hiện các chức năng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành. 2. Phân hệ: là các module riêng biệt của hệ thống phần mềm văn p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế; Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ; Thông tư số 06/2004/TT-BTC ngày 04/02/2004 của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xử lý vi phạm
- Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế
- Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/09/2003 của Chính phủ
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Văn phòng điện tử: là phần mềm tin học hoạt động trên hệ thống mạng máy tính hoặc các loại thiết bị có kết nối mạng Internet, thực hiện các chức năng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Văn phòng điện tử dùng chung của Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Văn phòng điện tử, viết tắt là VPĐT) có tên miền là http://vpdt.mard.gov.vn , do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý, sử dụng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác...
- Điều 3. Văn phòng điện tử dùng chung của cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Văn phòng điện tử dùng chung của Cơ quan Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi chung là Văn phòng điện tử, viết tắt là VPĐT) có tên miền là http://vpdt.mard.gov.vn , do Bộ Nông nghiệp...
- Văn phòng điện tử gồm các phân hệ chính:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung cho các thành viên 1. Quyền hạn của thành viên: a) Được cấp tài khoản truy nhập vào VPĐT gồm “tên đăng nhập” và “mật khẩu” ban đầu; b) Được sử dụng Văn phòng điện tử để phục vụ xử lý công việc theo thẩm quyền được giao. c) Được phép khai thác và sử dụng thông tin, tài liệu trên Văn phòng điện tử. 2. Nhiệm vụ của...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính
- Tài nguyên và Môi trường
- 1. Quyền hạn của thành viên:
- a) Được cấp tài khoản truy nhập vào VPĐT gồm “tên đăng nhập” và “mật khẩu” ban đầu;
- b) Được sử dụng Văn phòng điện tử để phục vụ xử lý công việc theo thẩm quyền được giao.
- Left: Điều 4. Quy định chung cho các thành viên Right: Điều 8. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân hệ bắt buộc sử dụng, khuyến khích sử dụng 1. Các phân hệ bắt buộc sử dụng: Văn bản đến; Văn bản đi; Lịch công tác; Tin nhắn; Giao ban tuần; Giao ban tháng; Lưu trữ; Quản trị. 2. Các phân hệ khuyến khích sử dụng: Thông báo, tin tức; Tài liệu điện tử; Quản lý phòng họp; Danh bạ điện tử; Hướng dẫn sử dụng. 3. Các phân hệ sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài khoản 1. Cấp mới tài khoản: thành viên mới được tuyển dụng, điều động về đơn vị và được phân công nhiệm vụ theo quyết định của thủ trưởng đơn vị. 2. Xóa tài khoản tại đơn vị: thành viên được điều động thuyên chuyển đi đơn vị khác, đi học dài hạn, không được phân công nhiệm vụ tại đơn vị. 3. Xóa tài khoản trong hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Những điều không được làm 1. Sử dụng Văn phòng điện tử vào mục đích khác ngoài phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo của đơn vị và thực hiện nhiệm vụ công vụ được giao. 2. Đăng tải, trao đổi, lưu giữ văn bản, thông tin, tài liệu có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước, tin bài chưa được người có trách nhiệm duyệt, cho phép hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ thông tin 1. Tất cả thành viên khi sử dụng VPĐT phải thực hiện đầy đủ các quy định về an toàn mạng máy tính của Bộ. Phải bảo đảm các yêu cầu kỹ thuật về an toàn sử dụng điện, về phòng chống hỏa hoạn, thiên tai. Quản lý tài khoản của thành viên; kiểm soát chặt chẽ việc cài đặt các phần mềm mới có liên quan đến VPĐT trên m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý sự cố 1. Khi có sự cố hệ thống (mất điện, lỗi mạng truy cập, lỗi phần mềm, sửa chữa, bảo hành...) trong toàn hệ thống, quản trị hệ thống có trách nhiệm thông báo cho quản trị đơn vị. Khi nhận được thông báo sự cố của quản trị hệ thống hoặc sự cố cục bộ tại đơn vị, quản trị đơn vị có trách nhiệm thông báo đến các thành viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ bảo trì, nâng cấp 1. Duy trì, cải tiến, nâng cấp, mở rộng phần mềm dùng chung đối với các đơn vị trong hệ thống Văn phòng Bộ có trách nhiệm đảm bảo duy trì hoạt động thường xuyên của VPĐT; đề xuất cải tiến, nâng cấp, mở rộng các phân hệ trong hệ thống phần mềm VPĐT khi cần thiết. Kinh phí để duy trì, cải tiến, nâng cấp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM THÀNH VIÊN TRONG CÁC PHÂN HỆ CỦA VPĐT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Văn bản đến 1. Thành viên là Lãnh đạo đơn vị: a) Được biết toàn bộ thông tin quá trình tiếp nhận, xử lý văn bản đến; tình hình xử lý văn bản nói chung, văn bản A, B của đơn vị; b) Kiểm tra, giám sát, đôn đốc xử lý văn bản nói chung, văn bản đến hạn, quá hạn của đơn vị nói riêng; c) Cập nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Văn bản đi 1. Thành viên là Lãnh đạo đơn vị: a) Được biết toàn bộ thông tin quá trình xử lý văn bản đi do đơn vị soạn thảo trình; b) Khuyến khích nhập ý kiến xử lý văn bản của các đơn vị, cá nhân trực thuộc trình đối với trường hợp cá nhân soạn thảo nhập tin, kèm bản dự thảo. 2. Thành viê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quyền và trách nhiệm trong phân hệ Lịch công tác 1. Lập lịch công tác Các thành viên phải lập, điều chỉnh lịch công tác hàng tuần, ngày của cá nhân; Lập lịch công tác cho cá nhân khác thuộc đơn vị; duyệt (chấp nhận hoặc không, chuyển thành viên khác) đối với lịch công tác do lãnh đạo, cá nhân khác lập cho mình... Nội dung, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền hạn và trách nhiệm trong phân hệ Tin nhắn 1. Các thành viên được gửi, nhận Tin nhắn trên VPĐT; có thể gửi Tin nhắn qua ĐTDĐ, thông báo tin nhắn gửi qua ĐTDĐ. 2. Chỉ gửi Tin nhắn qua ĐTDĐ, thông báo tin nhắn gửi qua ĐTDĐ trong một số trường hợp cần thiết theo quy định: a) Lãnh đạo Bộ, Lãnh đạo đơn vị trực thuộc Bộ sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyền và trách nhiệm trong một số phân hệ khác 1. Danh bạ điện tử Các thành viên có trách nhiệm cung cấp thông tin cá nhân để thiết lập Danh bạ điện tử theo yêu cầu của phần mềm. Được quyền truy cập tìm thông tin của các thành viên thuộc hệ thống trong Danh bạ điện tử. 2. Tài liệu điện tử Các thành viên được quyền tạo lập thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Những quy định trong các phân hệ khác 1. Quản lý Phòng họp Văn phòng Bộ quản lý: Khuyến khích các thành viên sử dụng phần mềm để đăng ký sử dụng phòng họp do Văn phòng Bộ quản lý. Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi, xử lý và thông báo kết quả xử lý khi có thành viên đăng ký sử dụng phòng họp qua phần mềm. Cập nhật đầy đủ thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của thành viên Quản trị 1. Trách nhiệm của Quản trị hệ thống: a) Quản lý bản quyền, toàn bộ cơ sở dữ liệu, tạo lập nguyên tắc phân quyền chung trong hệ thống; b) Thiết lập, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung hệ thống tổ chức các đơn vị trực thuộc Bộ trong hệ thống phần mềm trên VPĐT; xóa tài khoản thành viên trên hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của thành viên tổng hợp 1. Thành viên Tổng hợp là thành viên được giao nhiệm vụ thực hiện phân hệ “Giao ban tuần”, “Giao ban tháng” gồm thành viên Tổng hợp chung và thành viên Tổng hợp đơn vị. Thành viên Tổng hợp chung (thuộc Văn phòng Bộ, tổng hợp báo cáo của Bộ) và Thành viên Tổng hợp đơn vị (thuộc đơn vị, tổng h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của thành viên Văn thư 1. Thành viên Văn thư thực hiện nghiệp vụ văn thư trong VPĐT gồm Văn thư Bộ, Văn thư đơn vị trực thuộc Bộ, Văn thư đơn vị trực thuộc Tổng cục. 2. Trách nhiệm của Thành viên Văn thư trong phân hệ quản lý văn bản đến: a) Văn thư Bộ nhập tin văn bản đến: - Cập nhật đầy đủ thông tin văn bản đến t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm thi hành 1. Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Quản lý và xây dựng kế hoạch nâng cấp phần mềm Văn phòng điện tử cho phù hợp với điều kiện thực tế. Phổ biến, hướng dẫn đến các đơn vị khi có sự điều chỉnh, thay đổi các ứng dụng trong phần mềm VPĐT. 2. Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sửa đổi, bổ sung quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc và cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân là thành viên của Văn phòng điện tử phản ánh về Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, trình Lãnh đạo Bộ xem xét sửa đổi, bổ sung quy chế này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.