Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định nghiệm thu thành quả dự án "tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016"
1157/QĐ-BNN-TCLN
Right document
Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013.
1157/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định nghiệm thu thành quả dự án "tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016"
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2013.
- Ban hành quy định nghiệm thu thành quả dự án "tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016"
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nghiệm thu thành quả dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên địa bàn thành phố năm 2013 là: 5.200đồng/kg (Năm nghìn hai trăm đồng/một kg thóc). Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày 01/7/2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng trên địa bàn thành phố năm 2013 là: 5.200đồng/kg (Năm nghìn hai trăm đồng/một kg thóc).
- Mức giá trên được thực hiện kể từ ngày 01/7/2013.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định nghiệm thu thành quả dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Cục Thuế thành phố hướng dẫn, triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH Nghiệm thu thành quả dự án "tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016" (Ban hành kèm theo Quyết định số 1157/QĐ-BNN-TCLN ngày 26/...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên căn cứ Quyết định thi hành./ TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp thành phố và...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Cao Đức Phát
- Nghiệm thu thành quả dự án "tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013-2016"
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định nội dung, trình tự tiến hành nghiệm thu thành quả điều tra rừng, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng thuộc dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016" (sau đây viết tắt là Dự án).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện điều tra rừng, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng thuộc dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ nghiệm thu 1. Các văn bản pháp lý a) Quyết định số: 594/QĐ-TTg, ngày 15/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Dự án "Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giai đoạn 2013 - 2016"; b) Quyết định số: 3183/QĐ-BNN-TCLN, ngày 21/12/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành hướng dẫn Tổng điều tra, kiểm kê rừn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung nghiệm thu 1. Nghiệm thu khối lượng công việc hoặc sản phẩm: nghiệm thu khối lượng từng loại công việc thực hiện so với khối lượng công việc giao hoặc hợp đồng được ký kết. 2. Nghiệm thu chất lượng công việc hoặc sản phẩm: nghiệm thu chất lượng từng loại công việc thực hiện theo các yêu cầu kỹ thuật đã quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị nghiệm thu 1. Đơn vị thực hiện điều tra rừng a) Đơn vị thực hiện điều tra rừng phải tự kiểm tra, nghiệm thu các hạng mục, sản phẩm bảo đảm tiến độ, chất lượng và khối lượng thành quả của dự án. b) Chịu sự giám sát về khối lượng, chất lượng thành quả điều tra rừng của đơn vị tư vấn giám sát. c) Báo cáo bằng văn bản với ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức độ nghiệm thu và giao nộp thành quả 1. Mức độ nghiệm thu Mức độ kiểm tra, nghiệm thu của đơn vị thực hiện điều tra, kiểm kê rừng; đơn vị tư vấn giám sát và Chủ dự án về chất lượng, khối lượng hạng mục, sản phẩm và thành quản dự án điều tra, kiểm kê rừng thực hiện theo quy định tại quyết định 3183/QĐ-BNN-TCCB ngày 21 tháng 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II NGHIỆM THU ĐIỀU TRA RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung, trình tự nghiệm thu điều tra rừng 1. Nội dung nghiệm thu điều tra rừng a) Kiểm tra nghiệm thu công tác chuẩn bị giải đoán ảnh vệ tinh, xây dựng bản đồ hiện trạng điều tra rừng - Kiểm tra nghiệm thu công tác chuẩn bị các loại bản đồ, các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, phiếu biểu, dụng cụ kỹ thuật... thực hiện qua số lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III NGHIỆM THU KIỂM KÊ RỪNG VÀ LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung, trình tự nghiệm thu kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Nội dung nghiệm thu kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng a) Nội dung nghiệm thu kiểm kê rừng - Kiểm tra công tác chuẩn bị: tập huấn kỹ thuật và các chuẩn bị khác...; - Kiểm tra ngoại nghiệp: họp dân; kiểm tra đối chiếu kết quả ghi trên phiếu kiểm kê cho t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các đơn vị nghiệm thu kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Đơn vị thực hiện kiểm kê rừng Đơn vị thực hiện kiểm kê rừng chủ động kiểm tra, nghiệm thu đối với các hạng mục, sản phẩm theo nội dung sau: - Báo cáo nghiệm thu chất lượng, khối lượng theo Mẫu số 01 - Phụ lục 03; - Biên bản bàn giao tài liệu/sản phẩm theo Mẫu số 02...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổng cục Lâm nghiệp, các đơn vị liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai thực hiện, kiểm tra theo dõi, đôn đốc việc thực hiện theo Quy định này./. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.