Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 95/2006/QĐ-BNN ngày 24/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ Quyết định 58/2003/QĐ-BNN ngày 5/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý ki...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn trình tự soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ có hiệu lực thi hành. Các quy định trước đây trái với Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này đều...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 95/2006/QĐ-BNN ngày 24/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ Quyết định 58/2003/QĐ-BNN ng... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Thông tư số 10/1998/TT-BNN ngày 4 tháng 11 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH VÀ BAN HÀNH
  • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • Cao Đức Phát
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Left: Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 73/2004/QĐ-BNN ngày 15 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định thủ tục, trình tự soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với công chức và đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là đơn vị) trong công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ công chức của các đơn vị trong việc thực hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ: a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội; b) Lệnh, quyết định củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo hoặc soạn thảo
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Luật, nghị quyết của Quốc hội; pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau:
  • 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH
  • XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư của Văn phòng Bộ (sau đây gọi là Văn thư Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật 1. Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2002 (sau đây gọi là Luật Ban hành văn bản qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Số, ký hiệu, mẫu trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • Số và ký hiệu của văn bản quy phạm pháp luật được thực hiện theo các quy định tại Điều 6 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996, Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành v...
  • 2. Mẫu trình bày văn bản được thực hiện theo các quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5700:2002 (ban hành theo Quyết định số 20/2002/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến
  • 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
  • a) Văn thư của Văn phòng Bộ (sau đây gọi là Văn thư Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời điểm có hiệu lực và hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 75 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Hiệu lực trở về trước của văn bản quy phạm pháp luật được quy định tại Điều 76 của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý văn bản đến
  • 1. Văn bản đến được phân loại như sau:
  • a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến 1. Đối với các văn bản trình lãnh đạo Bộ ký: a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến; b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời: -...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng 1. Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số: 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Gửi, đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng
  • Việc gửi văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng được thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Quyết định số:
  • 54/2004/QĐ-BNN ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến
  • 1. Đối với các văn bản trình lãnh đạo Bộ ký:
  • a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 1. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 6/5/2005 hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước
  • Việc gửi, đăng Công báo và đưa tin, đăng, phát sóng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng phải tuân thủ các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
  • Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 5...
  • Phông chữ dùng trong các văn bản là phông chữ Times New Roman (mã Unicode).
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo văn bản 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo lãnh đạo Bộ; - Tổ chức thảo luận...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ yếu sau đây đối với từng văn bản: a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh: Tên văn bản;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lập và trình Bộ Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật quy định tại Điều 8 Quy chế này thuộc ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước trong phạm vi được phân công, gồm những nội dung chủ...
  • a) Dự kiến Chương trình xây dựng dự án luật, pháp lệnh:
  • Sự cần thiết ban hành;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Soạn thảo văn bản
  • - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo lãn...
  • - Tổ chức thảo luận trong tập thể lãnh đạo đơn vị đối với những văn bản có liên quan đến chính sách, chiến lược, kế hoạch dài hạn, chương trình, dự án cấp Nhà nước và cấp Bộ;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: Right: Điều kiện bảo đảm cho việc soạn thảo;
  • Left: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: Right: Điều 9. Trách nhiệm của các đơn vị
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định. 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo. 3. Phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, tổ chức lấy ý kiến tham gia dự thảo. 4. Kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ về tình hình thực hiện, nhữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
  • 1. Theo dõi, đôn đốc các đơn vị chủ trì soạn thảo thực hiện đúng tiến độ quy định.
  • 2. Cử đại diện tham gia Tổ biên tập theo yêu cầu của đơn vị chủ trì soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến tham gia
  • 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật. 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị lập và gửi Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Nghiên cứu, tổng hợp Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của các đơn vị để lập Dự kiến Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ và trình Bộ trưởng xem xét, qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản
  • 1. Hồ sơ trình ký
  • a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ: a...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung gửi Vụ Pháp chế để tổng hợp trình Bộ trưởng xem xét, quyết địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, bổ sung Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, định kỳ 3 tháng, 6 tháng, cả năm các đơn vị làm công văn nêu rõ lý do phải điều chỉnh, bổ sung...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị
  • 1. Thẩm quyền ký:
  • a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo. 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo. 3. Ban soạn thảo gồm: a...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thành lập Ban soạn thảo
  • 1. Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ nhất thiết phải thành lập Ban soạn thảo.
  • 2. Đơn vị được Bộ trưởng giao chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Bộ trưởng quyết định thành lập Ban soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót 1. Đối với những văn bản lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị soạn thảo, để báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét quyết định. 2. Đối với những văn bản do thủ trưởng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như sau: a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội được quy định tại Điều 26 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, cụ thể như...
  • a) Tổng kết tình hình thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành có liên quan đến dự án, dự thảo; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chín...
  • b) Tổ chức nghiên cứu thông tin, tư liệu có liên quan đến dự án, dự thảo;
Removed / left-side focus
  • Đối với những văn bản lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị...
  • Đối với những văn bản do thủ trưởng các đơn vị đã ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho thủ...
  • 3. Định kỳ (6 tháng), Văn phòng Bộ phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ tổ chức kiểm tra văn bản ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của các đơn vị và báo cáo Bộ kết quả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót Right: Điều 13. Nhiệm vụ của Ban soạn thảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV THẨM ĐỊNH, TRÌNH DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM ĐỊNH, TRÌNH
  • DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phát hành văn bản 1. Văn bản sau khi được lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ (phòng Tổng hợp) giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành. Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định. 2. Hồ sơ phát hành văn bản: a) Phiếu trình văn bản...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thành lập Tổ biên tập 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên tập. 2. Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ biên tập giúp việc Ban soạn thảo do Trưởng ban soạn thảo chỉ định. Đơn vị chủ trì soạn thảo phối hợp với Vụ Pháp chế, Vụ Tổ chức cán bộ trình Trưởng ban soạn thảo danh sách thành viên Tổ biên...
  • Thành phần Tổ biên tập gồm Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo làm Tổ trưởng và đại diện Vụ Pháp chế, các đơn vị, các cơ quan, tổ chức có liên quan và các luật gia, các nhà khoa học, các chuyên gia...
  • 3. Số lượng thành viên Tổ biên tập do trưởng Ban soạn thảo quyết định, trong đó 1/2 là đại diện các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức khác.
Removed / left-side focus
  • Văn bản sau khi được lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ (phòng Tổng hợp) giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
  • Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
  • 2. Hồ sơ phát hành văn bản:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Phát hành văn bản Right: Điều 14. Thành lập Tổ biên tập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý văn bản phát hành 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm: a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm: - Phiếu trình văn bản (nếu có); - Bản 1; - Bản 2. b) Báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chánh Văn phòng danh mục văn bản của Bộ ban hành hàng ngày. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: a) Bản chính; b) Các tài liệu, căn cứ pháp lý, ý kiến thẩm...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng. 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập. 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phân công Lãnh đạo và cán bộ tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo quyết định của Bộ trưởng.
  • 2. Xây dựng đề cương và kế hoạch triển khai việc xây dựng dự án, dự thảo. Chuẩn bị nội dung, tài liệu phục vụ các phiên họp của Ban soạn thảo, Tổ biên tập.
  • 3. Chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng và Trưởng ban soạn thảo về nội dung, chất lượng của dự án, dự thảo và tiến độ thực hiện. Hoàn thành dự án, dự thảo theo quyết định của Trưởng ban soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý văn bản phát hành
  • 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm:
  • a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: Right: Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cung cấp thông tin cho báo chí trong và ngoài nước 1. Chánh Văn phòng Bộ được cung cấp văn bản, tài liệu, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho các cơ quan và báo chí trong nước theo quy định của pháp luật và của Bộ; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về việc cung cấp văn bản, tài liệu, thông...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng. 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo. 3. Tham gia ý kiến về mặt pháp lý đối với các dự án, dự thảo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
  • 1. Cử đại diện tham gia Ban soạn thảo, Tổ biên tập theo sự phân công của Bộ trưởng.
  • 2. Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật theo sự phân công của Trưởng ban soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cung cấp thông tin cho báo chí trong và ngoài nước
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ được cung cấp văn bản, tài liệu, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho các cơ quan và báo chí trong nước theo quy định của pháp luật và của Bộ
  • chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về việc cung cấp văn bản, tài liệu, thông tin đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V CÔNG TÁC LƯU TRỮ

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN XÂY DỰNG
  • VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Removed / left-side focus
  • CÔNG TÁC LƯU TRỮ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo 1. Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp Lãnh đạo Bộ trước khi Bộ trưởng quyết định. 2. Trình tự xem xét, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến về dự án, dự thảo
  • Dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ phải được tập thể Lãnh đạo Bộ thảo luận, cho ý kiến tại cuộc họp...
  • 2. Trình tự xem xét, cho ý kiến về dự án, dự thảo tại cuộc họp của Lãnh đạo Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập hồ sơ
  • 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp hồ sơ vào lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Lưu trữ hồ sơ\ 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm: a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt; b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản. 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập. 3. Thực hiện soạn thảo theo quy định tại Điều 65, Điều 66, Điều 74...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo
  • 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức nghiên cứu, soạn thảo văn bản.
  • 2. Tuỳ theo tính chất, nội dung của từng dự thảo và xét thấy cần thiết, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ biên tập.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Lưu trữ hồ sơ\
  • 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm:
  • a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp
  • Tổ biên tập, Đơn vị chủ trì soạn thảo và Vụ Pháp chế phối hợp nghiên cứu, tiếp thu ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý dự án, dự thảo.
  • Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp phải kịp thời báo cáo Ban soạn thảo để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ
  • Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình. 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ, dự thảo quyết định, chỉ thị của Thủ tướn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Chuẩn bị, gửi hồ sơ dự án, dự thảo đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định
  • Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Tổ biên tập chuẩn bị hồ sơ dự án luật, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, dự thảo nghị quyết, n...
  • 2. Hồ sơ thẩm định gửi Bộ Tư pháp gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổ chức kiểm tra
  • 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình.
  • 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đến 1. Tất cả văn bản đến Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đến” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng). 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Tổ chức nghiên cứu đề xuất xây dựng hoặc mua “chương trình quản lý văn bản đến” và tổ chức t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan thẩm định Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm: 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo. 2. Hội đồng thẩm định (do Bộ trưởng thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Cơ quan thẩm định
  • Cơ quan thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch gồm:
  • 1. Vụ Pháp chế thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch do các đơn vị khác soạn thảo.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đến
  • 1. Tất cả văn bản đến Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đến” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng).
  • 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đi 1. Các loại văn bản phát hành có đóng dấu của Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đi” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng). 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Tổ chức nghiên cứu đề xuất xây dựng hoặc mua “chương trình quản lý văn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định. 2. Hồ sơ thẩm định gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định (mẫu 1 kèm theo Quy chế này); b) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; c) Dự thảo được đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định trình Bộ trưởng xem xét; d) Bản tổng hợp các ý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Chuẩn bị, gửi hồ sơ thẩm định
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ thẩm định và gửi cơ quan thẩm định.
  • 2. Hồ sơ thẩm định gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đi
  • 1. Các loại văn bản phát hành có đóng dấu của Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đi” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng).
  • 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm nghiên cứu đề xuất với Bộ xây dựng hoặc mua các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cô...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định. Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ các tài liệu qui định tại Điều 23 của Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Tiếp nhận, xử lý hồ sơ thẩm định.
  • Cơ quan thẩm định tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thẩm định và trong thời hạn hai (02) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ phải đề nghị đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ không đầy đủ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm nghiên cứu đề xuất với Bộ xây dựng hoặc mua các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị; tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm và kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng Quy chế; căn cứ vào Quy chế này, xây dựng quy chế để thực hiện trong đơn vị.

Open section

Điều 25.

Điều 25. Nội dung thẩm định 1. Sự cần thiết ban hành văn bản. 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh. 3. Sự phù hợp với đường lối, chính sách của Đảng. 4. Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo trong hệ thống pháp luật hiện hành và tính khả thi của văn bản. 5. Sự phù hợp với các điều ước quốc tế mà Cộng hoà Xã hội Chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Nội dung thẩm định
  • 1. Sự cần thiết ban hành văn bản.
  • 2. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị
  • tổ chức thực hiện
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thiện Quy chế.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định. 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thẩm định của Vụ Pháp chế
  • 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Vụ Pháp chế phải sử dụng bộ máy, công chức của mình tiến hành nghiên cứu tổ chức và hoàn thành việc thẩm định.
  • 2. Trong trường hợp cần thiết, Vụ Pháp chế tổ chức lấy ý kiến tham gia thẩm định dưới các hình thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Văn phòng Bộ
  • Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thi...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm; tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định 1. Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định. Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Tổ chức thẩm định của Hội đồng thẩm định
  • Trong thời hạn tối đa là bẩy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Hội đồng thẩm định phải tổ chức cuộc họp thẩm định do Chủ tịch Hội đồng chủ trì và hoàn thành việc thẩm định.
  • Trước cuộc họp từ ba (03) đến năm (05) ngày Chủ tịch Hội đồng gửi hồ sơ thẩm định đến các thành viên Hội đồng để nghiên cứu trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Khen thưởng và kỷ luật
  • Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm
  • tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xe...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Nghiên cứu ý kiến thẩm định, chỉnh lý dự thảo
  • 1. Ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định được gửi cho đơn vị chủ trì soạn thảo để nghiên cứu tiếp thu, chỉnh lý dự thảo trình Bộ trưởng xem xét, quyết định.
  • 2. Trong trường hợp có ý kiến khác với ý kiến thẩm định của cơ quan thẩm định, đơn vị chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ trưởng xem xét, quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Bổ sung, sửa đổi Quy chế
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời.

Only in the right document

Điều 8. Điều 8. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh của Quốc hội gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội; b) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh hàng năm. 2. Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ ba tháng, sáu tháng và hàng năm. 3. Chương t...
Mục 1 Mục 1 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ
Mục 2 Mục 2 Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
Mục 1 Mục 1 Thẩm định dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
Mục 2 Mục 2 Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Bộ trưởng, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật liên tịch
Mục 3 Mục 3 Trình dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
Điều 29. Điều 29. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ dự án, dự thảo 1. Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo, Văn phòng, chuẩn bị hồ sơ dự án, dự thảo để trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Hồ sơ trình gồm: a) Tờ trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ về dự án, dự thảo; b) Dự án luật, pháp lệnh; dự thảo nghị quyết, ngh...
Điều 30. Điều 30. Trình Bộ trưởng dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ dự thảo quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng, nghị quyết, thông tư liên tịch trình Bộ trưởng xem xét, ký ban hành. 2. Hồ sơ trình bao gồm: a) Tờ trình Bộ trưởng về dự thảo; b) Dự...