Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
3149/QĐ-BNN-VP
Right document
Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
372/QĐ-BNN-VP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định số 95/2006/QĐ-BNN ngày 24/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bãi bỏ Quyết định 58/2003/QĐ-BNN ngày 5/5/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư của Văn phòng Bộ (sau đây gọi là Văn thư Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến 1. Đối với các văn bản trình lãnh đạo Bộ ký: a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến; b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình lãnh đạo Bộ văn bản trả lời: -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 1. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 6/5/2005 hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Soạn thảo văn bản 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo lãnh đạo Bộ; - Tổ chức thảo luận...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản Lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Soạn thảo văn bản
- 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo:
- a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo:
- Điều 9. Lấy ý kiến tham gia
- 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia:
- a) Văn bản quy phạm pháp luật;
- - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo lãn...
- - Tổ chức thảo luận trong tập thể lãnh đạo đơn vị đối với những văn bản có liên quan đến chính sách, chiến lược, kế hoạch dài hạn, chương trình, dự án cấp Nhà nước và cấp Bộ;
- - Tổ chức lấy ý kiến của các đơn vị có liên quan đối với những loại văn bản quy định tại khoản 1 Điều 9 Quy chế này;
- Left: Điều 8. Soạn thảo văn bản Right: a) Bằng văn bản;
- Left: 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: Right: d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết.
- Left: - Tổng hợp, giải trình việc tiếp thu các ý kiến tham gia; Right: b) Tổng hợp đầy đủ và tiếp thu các ý kiến tham gia; giải trình các ý kiến không tiếp thu (bằng văn bản).
Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản Lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cá...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ: a...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị
- 1. Thẩm quyền ký:
- a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
- Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản
- 1. Hồ sơ trình ký
- a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
- Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị
- 1. Thẩm quyền ký:
- a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên q...
Left
Điều 12.
Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót 1. Đối với những văn bản lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị soạn thảo, để báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét quyết định. 2. Đối với những văn bản do thủ trưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV PHÁT HÀNH, QUẢN LÝ VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN CHO BÁO CHÍ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phát hành văn bản 1. Văn bản sau khi được lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ (phòng Tổng hợp) giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành. Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định. 2. Hồ sơ phát hành văn bản: a) Phiếu trình văn bản...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ:...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Phát hành văn bản
- Văn bản sau khi được lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ (phòng Tổng hợp) giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
- Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
- Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị.
- 1. Thẩm quyền ký:
- a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
- Điều 14. Phát hành văn bản
- Văn bản sau khi được lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ (phòng Tổng hợp) giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
- Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ gia...
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý văn bản phát hành 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm: a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm: - Phiếu trình văn bản (nếu có); - Bản 1; - Bản 2. b) Báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chánh Văn phòng danh mục văn bản của Bộ ban hành hàng ngày. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: a) Bản chính; b) Các tài liệu, căn cứ pháp lý, ý kiến thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cung cấp thông tin cho báo chí trong và ngoài nước 1. Chánh Văn phòng Bộ được cung cấp văn bản, tài liệu, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho các cơ quan và báo chí trong nước theo quy định của pháp luật và của Bộ; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về việc cung cấp văn bản, tài liệu, thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lập hồ sơ 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lưu trữ hồ sơ\ 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm: a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt; b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình. 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đến 1. Tất cả văn bản đến Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đến” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng). 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Tổ chức nghiên cứu đề xuất xây dựng hoặc mua “chương trình quản lý văn bản đến” và tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản đi 1. Các loại văn bản phát hành có đóng dấu của Bộ được quản lý thống nhất bằng “chương trình quản lý văn bản đi” (trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng). 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Tổ chức nghiên cứu đề xuất xây dựng hoặc mua “chương trình quản lý văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm nghiên cứu đề xuất với Bộ xây dựng hoặc mua các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị; tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm và kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng Quy chế; căn cứ vào Quy chế này, xây dựng quy chế để thực hiện trong đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thiện Quy chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm; tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections