Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phê duyệt quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc
3454/QĐ-BCN
Right document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
52/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phê duyệt quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
- Về phê duyệt quy hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Qui hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc gồm 24 tỉnh thành với các nội dung chính sau: 1. Qui mô công suất các dự án: Từ 1MW đến 30MW. Tổng số các dự án là 239, tổng công suất là 1520,67MW, chi tiết về số lượng và công suất theo địa bàn từng tỉnh nêu trong bảng 1. Qui mô công suất các dự án sẽ được chính xác khi lập dự án đầ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
- Điều 1. Phê duyệt Qui hoạch thủy điện nhỏ toàn quốc gồm 24 tỉnh thành với các nội dung chính sau:
- Qui mô công suất các dự án:
- Từ 1MW đến 30MW.
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc đầu tư các dự án thủy điện vừa và nhỏ phải phù hợp với Qui hoạch phát triển điện lực trên địa bàn từng tỉnh giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015, đồng bộ với kế hoạch, tiến độ đầu tư hệ thống lưới điện truyền tải điện 110-220Kv, phù hợp với qui hoạch kinh tế xã hội, qui hoạch cấp nước cho nông nghiệp và công nghiệp địa phươ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Việc đầu tư các dự án thủy điện vừa và nhỏ phải phù hợp với Qui hoạch phát triển điện lực trên địa bàn từng tỉnh giai đoạn 2006-2010 có xét đến 2015, đồng bộ với kế hoạch, tiến độ đầu tư hệ thống l...
- Trong quá trình quản lý và triển khai thực hiện nếu có những vướng mắc cần hiệu chỉnh, bộ sung qui hoạch, đề nghị phản ánh về Bộ Công nghiệp để xem xét giải quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ Năng lượng và Dầu khí, Tổng Công ty điện lực Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
- Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ Năng lượng và Dầu khí, Tổng Công ty điện lực Việt Nam, Ủy ban nhân dân các tỉnh có dự án, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Unmatched right-side sections