Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt đề án “Đề án phát triển du lịch sinh thái vườn quốc gia Tam Đảo”
1238/QĐ-BNN-TCLN
Right document
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
99/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt đề án “Đề án phát triển du lịch sinh thái vườn quốc gia Tam Đảo”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
- Phê duyệt đề án “Đề án phát triển du lịch sinh thái vườn quốc gia Tam Đảo”
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án “Phát triển du lịch sinh thái - Vườn quốc gia Tam Đảo” gồm những nội dung cơ bản sau: 1. Tên đề án: “Phát triển du lịch sinh thái - Vườn quốc gia Tam Đảo” 2. Mục tiêu - Bảo tồn hệ sinh thái rừng gắn với việc khai thác tiềm năng môi trường sinh thái tự nhiên của rừng đặc dụng một cách hợp lý để kinh doanh dịch vụ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm: 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này. 2. Các bên cung ứng và bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng. 3. Quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng tại Việt Nam, gồm:
- 1. Các loại dịch vụ môi trường rừng được bên sử dụng dịch vụ chi trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng được quy định tại Nghị định này.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án “Phát triển du lịch sinh thái - Vườn quốc gia Tam Đảo” gồm những nội dung cơ bản sau:
- 1. Tên đề án: “Phát triển du lịch sinh thái - Vườn quốc gia Tam Đảo”
- - Bảo tồn hệ sinh thái rừng gắn với việc khai thác tiềm năng môi trường sinh thái tự nhiên của rừng đặc dụng một cách hợp lý để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái và giáo dục môi trường tại Vườn...
- Left: a) Quản lý, bảo vệ diện tích rừng Right: 3. Quản lý và sử dụng việc chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Tổng cục Lâm nghiệp hướng dẫn, chỉ đạo Vườn quốc gia Tam Đảo lập các dự án đầu tư du lịch sinh thái phù hợp với Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững Vườn quốc gia Tam Đảo giai đoạn 2010-2020 và Đề án này. Vườn quốc gia Tam Đảo xác lập vị trí ranh giới diện tích cho thuê môi trường rừng; phối hợp hướn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến cung ứng, sử dụng và chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng, quản lý tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng gồm các cơ quan nhà nước
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn trong nước
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao Tổng cục Lâm nghiệp hướng dẫn, chỉ đạo Vườn quốc gia Tam Đảo lập các dự án đầu tư du lịch sinh thái phù hợp với Quy hoạch bảo tồn và phát triển bền vững Vườn quốc gia Tam Đảo giai đoạn 2010-20...
- Vườn quốc gia Tam Đảo xác lập vị trí ranh giới diện tích cho thuê môi trường rừng
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Vườn quốc gia Tam Đảo và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng: thực vật, động vật, vi sinh vật, nước, đất, không khí, cảnh quan thiên nhiên. Môi trường rừng có các giá trị sử dụng đối với nhu cầu của xã hội và con người, gọi là giá trị sử dụng của m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Môi trường rừng bao gồm các hợp phần của hệ sinh thái rừng:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Giám đốc Vườn quốc gia Tam Đảo và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections