Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
2075/QĐ-BNN
Right document
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
87/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp,
- nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020-2025
- Về việc đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN ngày 23/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN như sau: TT Tên văn bản Trang Đã in là Sửa lại là 1 Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón 18
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 - 2025 như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu
- tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2020 -
- 2025 như sau:
- Điều 1. Đính chính Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN như sau:
- Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón
Left
Mục 8.3
Mục 8.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9
Mục 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 10
Mục 10
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9
Mục 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn đáp ứng các điều kiện quy định tại Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND và đang được xem xét hưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Đối với các chính sách ưu đãi, cơ chế hỗ trợ và hỗ trợ khác không quy
- định tại nghị quyết này thì thực hiện theo quy định của Nghị định số
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh,
- Điều 3. Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.