Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 34
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 996/QĐ-BNN-VP ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 996/QĐ-BNN-VP ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 996/QĐ-BNN-VP ngày 09/4/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số: 373/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc tổ chức các hội nghị, cuộc họp (dưới đây gọi chung là họp) trong hoạt động quản lý, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các cuộc họp quốc tế; hội thảo, toạ đàm khoa học không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu Nhằm giảm bớt số lượng, nâng cao chất lượng các cuộc họp trong hoạt động của Bộ và các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc tổ chức các cuộc họp, góp phần tích cực tiếp tục đổi mới, nâng cao hiệu lực, hiệu quả sự chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước, đáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các loại cuộc họp của Bộ, đơn vị thuộc Bộ 1. Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo Bộ uỷ quyền chủ trì, gồm: a) Họp giao ban của Bộ trưởng với các Thứ trưởng và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc; b) Họp tham mưu; c) Họp làm việc; d) Họp (hội nghị) tập huấn, triển khai nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Họp là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó lãnh đạo Bộ, lãnh đạo các đơn vị trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành hoạt động trong giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức cuộc họp 1. Bảo đảm giải quyết công việc đúng thẩm quyền và phạm vi trách nhiệm được phân công, cấp trên không can thiệp và giải quyết công việc thuộc thẩm quyền của cấp dưới và cấp dưới không đẩy công việc thuộc thẩm quyền lên cấp trên giải quyết. 2. Chỉ tiến hành họp khi thực sự cần thiết để phục vụ cho côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. QUẢN LÝ CHẾ ĐỘ HỌP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thực hiện các biện pháp để giảm bớt số lượng và nâng cao chất lượng, hiệu quả các cuộc họp 1. Tăng cường hiệu lực, hiệu quả lãnh đạo, nâng cao trách nhiệm cá nhân của thủ trưởng cơ quan, đơn vị thông qua hệ thống văn bản chỉ đạo, điều hành của cơ quan, đơn vị quản lý. 2. Đẩy mạnh ứng dụng khoa học và công nghệ, trước hết là côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp không tổ chức họp 1. Phổ biến, quán triệt và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản chỉ đạo của cấp trên. Đối với những văn bản quy định chủ trương, chính sách lớn, quan trọng, những nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách, khi cần thiết có thể tổ chức cuộc họp để quán triệt, tập huấn nhằm thống nh...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo xin phép trước khi tổ chức các cuộc họp 1. Các cuộc họp của Bộ phải xin phép Thủ tướng Chính phủ: a) Hội nghị để quán triệt, tổ chức triển khai trên phạm vi toàn quốc những chủ trương, chính sách lớn, quan trọng và cấp bách của Đảng và Nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực quản lý được phân công, thực sự thấy cần thiết;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các trường hợp không tổ chức họp
  • 1. Phổ biến, quán triệt và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản chỉ đạo của cấp trên.
  • Đối với những văn bản quy định chủ trương, chính sách lớn, quan trọng, những nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách, khi cần thiết có thể tổ chức cuộc họp để quán triệt, tập huấn nhằm thống nhất nhận thức và...
Added / right-side focus
  • 1. Các cuộc họp của Bộ phải xin phép Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Hội nghị để quán triệt, tổ chức triển khai trên phạm vi toàn quốc những chủ trương, chính sách lớn, quan trọng và cấp bách của Đảng và Nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực quản lý được phân công, thực...
  • b) Hội nghị sơ kết, tổng kết chuyên đề không có quy định hoặc sự chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ nhưng thấy thực sự cần thiết phải tổ chức để sơ kết, tổng kết những vấn đề quản lý quan t...
Removed / left-side focus
  • 1. Phổ biến, quán triệt và triển khai thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các văn bản chỉ đạo của cấp trên.
  • Đối với những văn bản quy định chủ trương, chính sách lớn, quan trọng, những nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách, khi cần thiết có thể tổ chức cuộc họp để quán triệt, tập huấn nhằm thống nhất nhận thức và...
  • 2. Sơ kết kiểm điểm, đánh giá tình hình và kết quả 6 tháng, thực hiện chương trình, kế hoạch nhiệm vụ công tác hàng năm của Bộ, ngành, lĩnh vực chuyên ngành có mời các địa phương và Bộ, ngành khác.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các trường hợp không tổ chức họp Right: Điều 8. Chế độ báo cáo xin phép trước khi tổ chức các cuộc họp
Target excerpt

Điều 8. Chế độ báo cáo xin phép trước khi tổ chức các cuộc họp 1. Các cuộc họp của Bộ phải xin phép Thủ tướng Chính phủ: a) Hội nghị để quán triệt, tổ chức triển khai trên phạm vi toàn quốc những chủ trương, chính sác...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chế độ báo cáo xin phép trước khi tổ chức các cuộc họp 1. Các cuộc họp của Bộ phải xin phép Thủ tướng Chính phủ: a) Hội nghị để quán triệt, tổ chức triển khai trên phạm vi toàn quốc những chủ trương, chính sách lớn, quan trọng và cấp bách của Đảng và Nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực quản lý được phân công, thực sự thấy cần thiết;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành phần, số lượng và người tham dự cuộc họp 1. Căn cứ tính chất, nội dung, mục đích, yêu cầu của cuộc họp, người triệu tập phải cân nhắc kỹ và quyết định thành phần, số lượng người tham dự cuộc họp cho phù hợp, bảo đảm tiết kiệm và hiệu quả. 2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được mời họp phải cử người tham dự cuộc họp đúng thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian họp 1. Thời gian họp được quy định như sau: a) Họp tham mưu, tư vấn không quá 1/2 ngày; b) Họp sơ kết 6 tháng, tổng kết công tác năm của cơ quan Bộ, đơn vị không quá 1 ngày; họp tổng kết công tác của ngành không quá 2 ngày; c) Họp sơ kết, tổng kết chuyên đề từ 1 đến 2 ngày, tuỳ theo tính chất và nội dung của chuyên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của người chủ trì cuộc họp 1. Chỉ đạo chuẩn bị toàn bộ các nội dung để tổ chức cuộc họp theo chủ trương đã được duyệt. 2. Tổ chức cuộc họp đảm bảo mục tiêu, chất lượng, hiệu quả: a) Quán triệt mục đích, yêu cầu, nội dung chương trình, thời gian của cuộc họp; b) Điều khiển cuộc họp theo đúng mục đích, yêu cầu đặt ra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của người tham dự họp 1. Nghiên cứu tài liệu, văn bản của cuộc họp nhận được trước khi đến dự cuộc họp. 2. Chuẩn bị trước ý kiến phát biểu tại cuộc họp. 3. Đến họp đúng giờ và tham dự hết thời gian của cuộc họp. Chỉ trong trường hợp vì những lý do đột xuất và được sự đồng ý của người chủ trì thì người tham dự có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đăng ký, bố trí sử dụng các phòng họp do Văn phòng Bộ quản lý 1. Đăng kí phòng họp Các đơn vị có yêu cầu sử dụng phòng họp phải đăng ký với Văn phòng Bộ trước ngày tổ chức họp ít nhất 02 ngày làm việc đối với cuộc họp có dưới 70 đại biểu; trước 04 ngày làm việc đối với cuộc họp có trên 70 đại biểu. Thủ tục đăng ký sử dụng phòn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí tổ chức họp 1. Tiêu chuẩn, chế độ chi kinh phí tổ chức họp thực hiện theo Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập và Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31/10/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi Thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghiêm cấm kết hợp tổ chức họp với việc tham quan, nghỉ mát, tổ chức liên hoan, chiêu đãi trong thời gian họp 1. Nghiêm cấm việc kết hợp tổ chức họp với tham quan, nghỉ mát hoặc dùng hình thức họp để tổ chức vui chơi, giải trí cho cán bộ, công chức, viên chức. 2. Nghiêm cấm việc sử dụng kinh phí ngân sách để tổ chức liên hoan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. QUY TRÌNH TỔ CHỨC HỌP CỦA BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp 1. Trách nhiệm của các đơn vị a) Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp lớn, quan trọng trong năm, quý, tháng và được thể hiện thành một mục riêng trong chương trình công tác của đơn vị, gửi về Văn phòng Bộ để tổng hợp, xây dựng kế hoạch chung của Bộ....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành kèm theo Quyết định số: 996/QĐ-BNN-VP ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị
  • a) Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp lớn, quan trọng trong năm, quý, tháng và được thể hiện thành một mục riêng trong chương trình công tác của đơn vị, gửi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
  • Cao Đức Phát
  • Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị
  • a) Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm xây dựng kế hoạch tổ chức các cuộc họp lớn, quan trọng trong năm, quý, tháng và được thể hiện thành một mục riêng trong chương trình công tác của đơn vị, gửi...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY ĐỊNH Chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (B...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trình duyệt kế hoạch cụ thể tổ chức một cuộc họp 1. Sau khi chủ trương tổ chức họp được phê duyệt, đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch cụ thể, cùng với Văn phòng Bộ trình Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực duyệt. Nội dung kế hoạch cụ thể gồm: a) Mục đích, yêu cầu; b) Tiêu đề họp; c) Người chủ trì; d) Thành phần, thời gi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các loại cuộc họp của Bộ, đơn vị thuộc Bộ 1. Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo Bộ uỷ quyền chủ trì, gồm: a) Họp giao ban của Bộ trưởng với các Thứ trưởng và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc; b) Họp tham mưu; c) Họp làm việc; d) Họp (hội nghị) tập huấn, triển khai nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trình duyệt kế hoạch cụ thể tổ chức một cuộc họp
  • 1. Sau khi chủ trương tổ chức họp được phê duyệt, đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch cụ thể, cùng với Văn phòng Bộ trình Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực duyệt. Nội dung kế hoạch cụ thể gồm:
  • a) Mục đích, yêu cầu;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các loại cuộc họp của Bộ, đơn vị thuộc Bộ
  • 1. Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo Bộ uỷ quyền chủ trì, gồm:
  • a) Họp giao ban của Bộ trưởng với các Thứ trưởng và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình duyệt kế hoạch cụ thể tổ chức một cuộc họp
  • 1. Sau khi chủ trương tổ chức họp được phê duyệt, đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch cụ thể, cùng với Văn phòng Bộ trình Bộ trưởng hoặc Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực duyệt. Nội dung kế hoạch cụ thể gồm:
  • a) Mục đích, yêu cầu;
Target excerpt

Điều 3. Các loại cuộc họp của Bộ, đơn vị thuộc Bộ 1. Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo Bộ uỷ quyền chủ trì, gồm: a) Họp giao ban của Bộ trưởng với các Thứ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chuẩn bị nội dung họp 1. Tài liệu, văn bản liên quan đến nội dung họp và những yêu cầu cần trao đổi, tham khảo ý kiến tại cuộc họp phải được chuẩn bị trước bằng văn bản. 2. Chuẩn bị và thông qua báo cáo: a) Thủ trưởng đơn vị được phân công có trách nhiệm chỉ đạo chuẩn bị các báo cáo, bài phát biểu của lãnh đạo cấp trên (nếu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chuẩn bị và gửi giấy mời họp 1. Dự thảo giấy mời Đơn vị chủ trì tổ chức họp dự thảo giấy mời. Giấy mời gồm những nội dung sau: a) Đơn vị mời, đối tượng được mời; b) Nội dung, thành phần, thời gian, địa điểm họp; c) Những yêu cầu đối với đại biểu dự họp; d) Những thông tin cần thiết khác. 2. Ký giấy mời a) Lãnh đạo Bộ ký giấy m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Phân công chuẩn bị và phục vụ họp 1. Đối với cuộc họp được tổ chức tại Bộ a) Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: - Bố trí phòng họp, trang trí, khánh tiết, chuẩn bị phương tiện, thiết bị phục vụ họp và phục vụ họp khi được yêu cầu; - Phối hợp với đơn vị chủ trì in tài liệu của các đơn vị do Văn phòng Bộ quản lý kinh phí; - Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức họp 1. Đơn vị chủ trì chịu trách nhiệm về nghi thức, giới thiệu đại biểu, chương trình; giúp người chủ trì điều hành họp theo chương trình đã định. 2. Các báo cáo tại cuộc họp được trình bày tóm tắt nội dung, hoặc chỉ nêu những vấn đề còn có ý kiến khác nhau, không đọc toàn văn. Các báo cáo chỉ đọc toàn văn khi có yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Biên bản cuộc họp và thông báo kết luận cuộc họp 1. Nội dung diễn biến của cuộc họp phải được ghi thành biên bản. Trong trường hợp cần thiết, thì tổ chức ghi âm, ghi hình cuộc họp. Biên bản cuộc họp gồm những nội dung chính sau đây: a) Người chủ trì và danh sách những người tham dự có mặt tại cuộc họp; b) Những vấn đề được trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Triển khai kết luận cuộc họp Các đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện những nội dung đã được kết luận tại cuộc họp. Văn phòng Bộ kiểm tra, đôn đốc, tổng hợp báo cáo lãnh đạo Bộ về kết quả thực hiện nội dung kết luận cuộc họp của lãnh đạo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thay đổi, hoãn họp 1. Người chủ trì cuộc họp quyết định việc hoãn họp, thay đổi về thời gian, địa điểm, nội dung, chương trình họp, hoặc huỷ bỏ cuộc họp. 2. Khi có quyết định thay đổi, hoãn họp, cấp có thẩm quyền đã ký giấy mời họp hoặc Chánh Văn phòng Bộ ký giấy báo thay đổi, hoãn họp. 3. Đơn vị gửi giấy mời họp có trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. TỔ CHỨC HỌP CỦA CÁC ĐƠN VỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu đối với các đơn vị có quan hệ trực tiếp giải quyết công việc của cá nhân, tổ chức 1. Các đơn vị có quan hệ trực tiếp giải quyết công việc hàng ngày của cá nhân, tổ chức không được vì tổ chức các cuộc họp của đơn vị hoặc tham dự các cuộc họp mà làm chậm trễ, gây khó khăn, phiền hà cho việc tiếp nhận và xử lý công việc c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình tổ chức họp của đơn vị Thủ trưởng đơn vị quy định cụ thể quy trình tổ chức cuộc họp của đơn vị và các đơn vị trực thuộc, tuân thủ nội dung Quy định này, đồng thời phù hợp với điều kiện thực tế của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm kiểm tra việc tổ chức các cuộc họp 1. Trách nhiệm của thủ trưởng các đơn vị: a) Đổi mới công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao, giảm bớt các cuộc họp không cần thiết, nâng cao chất lượng, hiệu quả các cuộc họp, thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí; b) Thường xuyên đôn đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng và kỷ luật 1. Việc thực hiện Quy định này là một trong những căn cứ để xét thi đua khen thưởng hàng năm hoặc đột xuất theo Quy chế khen thưởng của Bộ. 2. Đơn vị, cá nhân vi phạm nội dung Quy định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định đối với các đối tượng điều chỉnh của Quy định này. 2. Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định trong phạm vi đơn vị; giám sát và kiến nghị đối với các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ họp của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh việc tổ chức các hội nghị, cuộc họp (dưới đây gọi chung là họp) trong hoạt động quản lý, điều hành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Các cuộc họp quốc tế; hội thảo, toạ đàm khoa học không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này. 2....
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Nhằm giảm bớt số lượng, nâng cao chất lượng các cuộc họp trong hoạt động của Bộ và các đơn vị thuộc khối cơ quan Bộ; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong việc tổ chức các cuộc họp, góp phần tích cực tiếp tục đổi mới, nâng cao hiệu lực, hiệu quả sự chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước, đáp...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Họp là một hình thức của hoạt động quản lý nhà nước, một cách thức giải quyết công việc, thông qua đó lãnh đạo Bộ, lãnh đạo các đơn vị trực tiếp thực hiện sự lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành hoạt động trong giải quyết các công việc thuộc chức năng, thẩm...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc tổ chức cuộc họp 1. Bảo đảm giải quyết công việc đúng thẩm quyền và phạm vi trách nhiệm được phân công, cấp trên không can thiệp và giải quyết công việc thuộc thẩm quyền của cấp dưới và cấp dưới không đẩy công việc thuộc thẩm quyền lên cấp trên giải quyết. 2. Chỉ tiến hành họp khi thực sự cần thiết để phục vụ cho côn...
Chương II Chương II QUẢN LÝ CHẾ ĐỘ HỌP