Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng Right: Về việc ban hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-6-1995 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành làm theo Nghị định này Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 177-CP ngày 20-10-1994.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996. Right: Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghi định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này.
  • CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG
  • (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996
explicit-citation Similarity 0.23 rewritten

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1- Chi phí cho công việc thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng (sau đây gọi tắt là công việc thẩm định và tư vấn) quy định trong văn bản này được tính trong tổng dự toán và là mức chi tối đa để thực hiện các công việc này. Riêng đối với chi phí tư vấn là căn cứ để xét thầu tuyển chọn tư vấn. Chủ đầu tư chịu trách n...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Vận hành dự án. Sau khi nhận bàn giao công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Vận hành dự án.
  • Sau khi nhận bàn giao công trình, Chủ đầu tư có trách nhiệm khai thác, sử dụng năng lực công trình, đồng bộ hóa tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
  • hoàn thiện tổ chức và phương pháp quản lý nhằm phát huy đầy đủ các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đã được đề ra trong dự án.
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Chi phí cho công việc thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng (sau đây gọi tắt là công việc thẩm định và tư vấn) quy định trong văn bản này được tính trong tổng dự toán và là mức chi tối đa để thực hi...
  • Mọi đối tượng sử dụng vốn Nhà nước chi cho công tác thẩm định và tư vấn đều phải tuân theo các quy định tại văn bản này. Riêng quy định về chi phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm định th...
left-only unmatched

Phần II

Phần II BẢNG CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG A. CHI PHÍ TÍNH THEO TỶ LỆ % SO VỚI GIÁ TRỊ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH BẢNG 1 Nhóm CT Tên công việc Giá trị xây lắp và thiết bị (tỷ đồng) 2 5 10 20 30 50 100 200 400 800 1000 2000 I 1. Lập báo cáo NC tiền khả thi 2. Lậpbáo cáo NC khả thi 0,53 0,5 0,46 0,4 0,34 0,27 0,2 0,042...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị các Tổng công ty nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo nghị định số 42-CP ngày 16-7-1996 của Chính phủ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ. Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quản lý đầu tư và xây dựng là quản lý Nhà nước về quá trình đầu tư và xây dựng từ bước xác định dự án đầu tư để thực hiện đầu tư và cả quá trình đưa dự án vào khai thác, sử dụng đạt mục tiêu đã định. 2. Dự án đần tư là một tập hợp những đề xuất về v...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. Việc quản lý đầu tư xây dựng nhằm: 1. Bảo đảm đúng mục tiêu chiến lược phát triển xã hội trong từng thời kỳ theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đời sống vật c...
Điều 3. Điều 3. Những nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng. 1 . Nhà nước thống nhất quản lý đầu tư và xây dựng đối với tất cả các thành phần kinh tế về mục tiêu chiến lược phát triển kinh và xã hội; quy hoạch và kế hoạch phát triển ngành, lãnh thổ; quy hoạch và kế hoạch xây dựng đô thị và nông thôn; quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn x...
Điều 4 Điều 4 . Trình tự đầu tư và xây dựng. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: 1. Chuẩn bị đầu tư. 2. Thực hiện đầu tư. 3. Kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Điều 5 Điều 5 . Phân loại dự án đầu tư. Tùy theo hình thức, tính chất và quy mô, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong phụ lục ban hành kèm theo Điều lệ này. Đối với dự án đầu tư bằng vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài được phân loại theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 6 Điều 6 . Trách nhiệm quản lý Nhà nước về đầu tư và xây dựng. 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài tại Việt Nam; xác định phương hướng và cơ cấu gọi vốn đầu tư của nước ngoài tại Việt Nam,...