Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng
501/BXD-VKT
Right document
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
21/2000/QĐ-BXD
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực
- Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-6-1995 của Bộ Xây dựng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay công bố 327 văn bản quy phạm pháp luật thuộc ngành xây dựng hết hiệu lực(có danh mục kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh,thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng) QUYẾT ĐỊNH Năm 1977 1 Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- DANH MỤC VĂN BẢN QPPL NGÀNH XÂY DỰNG HẾT HIỆU LỰC
- 290/BXD-TC ngày 1/6/1977
- Về việc thành lập các tổ chức bảo vệ từ trên cơ quan Bộ xuống các đơn vị sản xuất trực thuộc Bộ.
- CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG
- của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
- Left: (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996 Right: ( Ban hành kèm theo quyết định số 21/2000/QĐ-BXD ngày25 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1- Chi phí cho công việc thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng (sau đây gọi tắt là công việc thẩm định và tư vấn) quy định trong văn bản này được tính trong tổng dự toán và là mức chi tối đa để thực hiện các công việc này. Riêng đối với chi phí tư vấn là căn cứ để xét thầu tuyển chọn tư vấn. Chủ đầu tư chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II BẢNG CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG A. CHI PHÍ TÍNH THEO TỶ LỆ % SO VỚI GIÁ TRỊ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH BẢNG 1 Nhóm CT Tên công việc Giá trị xây lắp và thiết bị (tỷ đồng) 2 5 10 20 30 50 100 200 400 800 1000 2000 I 1. Lập báo cáo NC tiền khả thi 2. Lậpbáo cáo NC khả thi 0,53 0,5 0,46 0,4 0,34 0,27 0,2 0,042...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections