Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 54

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đấu thầu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đấu thầu
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-6-1995 của Bộ Xây dựng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về chi phí thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng thay thế cho "Quy định chi phí tư vấn xây dựng" ban hành theo Quyết định số 21-BXD/VKT ngày 10-...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày 01-10-1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì phối hợp với Bộ Xây dựng, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định...
  • T.M.Chính phủ
  • QUY CHẾ ĐẤU THẦU
Removed / left-side focus
  • CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG
  • của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành Ng...
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 501-BXD/VKT ngày 18-9-1996 Right: (Ban hành kèm theo Nghị định số 43/CP ngày 16/7/1996 của Chính phủ)
explicit-citation Similarity 0.29 rewritten

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1- Chi phí cho công việc thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng (sau đây gọi tắt là công việc thẩm định và tư vấn) quy định trong văn bản này được tính trong tổng dự toán và là mức chi tối đa để thực hiện các công việc này. Riêng đối với chi phí tư vấn là căn cứ để xét thầu tuyển chọn tư vấn. Chủ đầu tư chịu trách n...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. 1. Xét duyệt hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và danh sách các nhà thầu được mời tham dự đấu thầu (danh sách ngắn). 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. 3. Kiểm tra, chỉ đạo bên mời thầu thực hiện đúng quy chế đấu thầu. 4. Kiểm tra, chỉ đạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. Trách nhiệm và quyền hạn của người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
  • 2. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • 3. Kiểm tra, chỉ đạo bên mời thầu thực hiện đúng quy chế đấu thầu.
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Chi phí cho công việc thẩm định và tư vấn đầu tư, xây dựng (sau đây gọi tắt là công việc thẩm định và tư vấn) quy định trong văn bản này được tính trong tổng dự toán và là mức chi tối đa để thực hi...
  • Mọi đối tượng sử dụng vốn Nhà nước chi cho công tác thẩm định và tư vấn đều phải tuân theo các quy định tại văn bản này. Riêng quy định về chi phí thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm định th...
Rewritten clauses
  • Left: 3.7- Thẩm định hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu, danh sách dự thầu và kết quả đấu thầu xây lắp (sau đây gọi tắt là thẩm định hồ sơ và kết quả đầu thầu xây lắp). Right: 1. Xét duyệt hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và danh sách các nhà thầu được mời tham dự đấu thầu (danh sách ngắn).
left-only unmatched

Phần II

Phần II BẢNG CHI PHÍ THẨM ĐỊNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG A. CHI PHÍ TÍNH THEO TỶ LỆ % SO VỚI GIÁ TRỊ XÂY LẮP VÀ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH BẢNG 1 Nhóm CT Tên công việc Giá trị xây lắp và thiết bị (tỷ đồng) 2 5 10 20 30 50 100 200 400 800 1000 2000 I 1. Lập báo cáo NC tiền khả thi 2. Lậpbáo cáo NC khả thi 0,53 0,5 0,46 0,4 0,34 0,27 0,2 0,042...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích các thuật ngữ. Các thuật ngữ dùng trong Quy chế này được hiểu như sau: 1. "Đấu thầu" là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của bên mời thầu trên cơ sở cạnh tranh giữa các nhà thầu. 2. "Xét thầu" là quá trình phân tích, đánh giá các hồ sơ dự thầu để xét chọn bên trúng thầu. 3. "Bên mời thầu" là chủ đ...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng quy chế đấu thầu. Quy chế đấu thầu áp dụng để lựa chọn nhà thầu cho các dự án đầu tư tại Việt Nam và phải được tổ chức đấu thầu tại Việt Nam bao gồm: a) Các dự án đầu tư được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt theo quy định của Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng. b) Các dự án đầu tư liê...
Điều 3. Điều 3. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức áp dụng. 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu: a) Đấu thầu rộng rãi. Đấu thầu rộng rãi là hình thức không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia. Bên mời thầu phải thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và ghi rõ các điều kiện, thời gian dự thầu. Đối với những gói thầu lớn...
Điều 4. Điều 4. Hình thức và phương thức thực hiện hợp đồng. Việc ký kết hợp đồng giữa bên mời thầu và bên trúng thầu là yêu cầu bắt buộc. Hợp đồng phải thực hiện theo nguyên tắc sau: a) Thể hiện đầy đủ các điều kiện cam kết của bên mời thầu và bên trúng thầu. b) Giá trúng thầu được ghi trong hợp đồng là giá được người có thẩm quyền quyết định...
Điều 5. Điều 5. Kế hoạch đấu thầu dự án. Kế hoạch đấu thầu dự án do bên mời thầu lập phải được người có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch đấu thầu toàn bộ dự án, thì bên mời thầu có thể lập kế hoạch đấu thầu từng phần dự án theo giai đoạn đầu tư. Nội dung kế hoạch đấu thầu dự án bao gồm: 1. Phân...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện mời thầu và dự thầu. 1. Điều kiện mời thầu: Bên mời thầu phải chuẩn bị đủ các hồ sơ sau: Văn bản quyết định đầu tư hoặc giấy phép đầu tư của cấp có thẩm quyền. Trường hợp cần đấu thầu tuyển chọn tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, phải có văn bản chấp thuận của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Kế hoạch đấu th...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện đấu thầu quốc tế và ưu đãi nhà thầu trong nước. 1. Chủ đầu tư chỉ được tổ chức đấu thầu quốc tế trong các trường hợp sau: a) Các gói thầu không có hoặc chỉ có một nhà thầu trong nước đáp ứng yêu cầu của dự án. b) Các dự án sử dụng nguồn vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế hoặc của nước ngoài có quy định trong hiệp địn...