Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban hành theo Quyết định số 374 /QĐ-BNN-VP, ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực thuộc thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ T ổ chức mua sắm tài sản, hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...
  • T ổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước theo phương thức tập trung
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Cao Đức Phát
  • Làm việc của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 374 /QĐ-BNN-VP, ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ). Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 179/2007/QĐ-TTg ngày 26 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, chế độ trách nhiệm, lề lối làm việc, quan hệ công tác và trình tự giải quyết công việc của lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi là Bộ).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu Việc mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung nhằm: 1. Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng trong sử dụng ngân sách nhà nước; 2. Bảo đảm tài sản, hàng hoá được trang bị đồng bộ, hiện đại phù hợp với yêu cầu, nội dung hoạt động và quá trình cải cách nền hành chính nhà nước, cải cách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung nhằm:
  • 1. Thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng trong sử dụng ngân sách nhà nước;
  • Bảo đảm tài sản, hàng hoá được trang bị đồng bộ, hiện đại phù hợp với yêu cầu, nội dung hoạt động và quá trình cải cách nền hành chính nhà nước, cải cách tài chính công, nâng cao hiệu quả, hiệu lực...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định nguyên tắc, chế độ trách nhiệm, lề lối làm việc, quan hệ công tác và trình tự giải quyết công việc của lãnh đạo Bộ, Thủ trưởng, cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Mục đích, yêu cầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quan hệ làm việc với Bộ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu trong việc mua sắm, trang bị tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước. 2. Thực hiện đúng chế độ quản lý tài chính, quản lý tài sản nhà nước của các cơ quan, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước; đồng thời thực hiện các quy định về công khai, minh bạch trong mua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc
  • 1. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu trong việc mua sắm, trang bị tài sản, hàng hoá từ ngân sách nhà nước.
  • 2. Thực hiện đúng chế độ quản lý tài chính, quản lý tài sản nhà nước của các cơ quan, đơn vị có sử dụng ngân sách nhà nước; đồng thời thực hiện các quy định về công khai, minh bạch trong mua sắm tà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với cán bộ, công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quan hệ làm việc với Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc làm việc 1. Mọi hoạt động của Bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật và Quy chế làm việc của Bộ. 2. Giải quyết công việc đúng phạm vi thẩm quyền và trách nhiệm được phân công. 3. Đề cao trách nhiệm cá nhân, mỗi việc chỉ có một người phụ trách và chịu trách nhiệm chính. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được phân công c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng: a) Việc tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung được áp dụng tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương (sau đây gọi tắt là các Bộ, cơ quan Trung ương) và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. b) Bộ trưởng Bộ Quốc p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng:
  • a) Việc tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung được áp dụng tại các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương (sau đây gọi tắt là các Bộ, cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc làm việc
  • 1. Mọi hoạt động của Bộ phải tuân thủ các quy định của pháp luật và Quy chế làm việc của Bộ.
  • 2. Giải quyết công việc đúng phạm vi thẩm quyền và trách nhiệm được phân công.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

Open section

Chương II

Chương II QUY TRÌNH TỔ CHỨC MUA SẮM TÀI SẢN, HÀNG HOÁ THEO PHƯƠNG THỨC TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH TỔ CHỨC MUA SẮM TÀI SẢN, HÀNG HOÁ THEO PHƯƠNG THỨC TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI VÀ CÁCH THỨC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng 1. Trách nhiệm giải quyết công việc của Bộ trưởng a) Chỉ đạo, điều hành Bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 3/12/2007...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hình thức tổ chức Căn cứ nhu cầu mua sắm, trang bị và đặc điểm của từng loại tài sản, hàng hoá, các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao một đơn vị trực thuộc tổ chức việc mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung và giao tài sản, hàng hoá cho các cơ quan, đơn vị trự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hình thức tổ chức
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Bộ trưởng
  • 1. Trách nhiệm giải quyết công việc của Bộ trưởng
  • a) Chỉ đạo, điều hành Bộ thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quản lý nhà nước ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định số 178/...
Rewritten clauses
  • Left: b) Phân công cho các Thứ trưởng; phân cấp cho Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giải quyết một số vấn đề thuộc thẩm quyền quản lý ng... Right: Căn cứ nhu cầu mua sắm, trang bị và đặc điểm của từng loại tài sản, hàng hoá, các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao một đơn vị trực thuộc tổ chứ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng 1. Trách nhiệm giải quyết công việc của Thứ trưởng: a) Các Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công phụ trách một số lĩnh vực và địa bàn công tác, phụ trách một số cơ quan, đơn vị và được sử dụng quyền hạn của Bộ trưởng, nhân danh Bộ trưởng khi giải quyết các công việc thuộc l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch Căn cứ chế độ, tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và dự toán ngân sách được giao; nhu cầu thực tế và đề nghị của các cơ quan, đơn vị trực thuộc về sử dụng tài sản, hàng hoá, các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập và phê duyệt kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập kế hoạch
  • Căn cứ chế độ, tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định và dự toán ngân sách được giao
  • nhu cầu thực tế và đề nghị của các cơ quan, đơn vị trực thuộc về sử dụng tài sản, hàng hoá, các Bộ, cơ quan Trung ương và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập và phê duyệt kế hoạch mua sắm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Thứ trưởng
  • 1. Trách nhiệm giải quyết công việc của Thứ trưởng:
  • a) Các Thứ trưởng được Bộ trưởng phân công phụ trách một số lĩnh vực và địa bàn công tác, phụ trách một số cơ quan, đơn vị và được sử dụng quyền hạn của Bộ trưởng, nhân danh Bộ trưởng khi giải quyế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ 1. Trực tiếp xử lý công việc trên cơ sở công văn, hồ sơ, tài liệu trình của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, được chuyển đến theo quy định tại Quy chế Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ. 2. Trường hợp cần thiết, Lãnh đạo Bộ xử lý công việc trực tiếp theo...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Quy trình thực hiện 1. Căn cứ kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa theo phương thức tập trung được phê duyệt, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao dự toán mua sắm cho đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung. Đơn vị được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Quy trình thực hiện
  • Căn cứ kế hoạch mua sắm tài sản, hàng hóa theo phương thức tập trung được phê duyệt, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao dự...
  • Đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hóa theo phương thức tập trung chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị sử dụng tài sản xây dựng phương án tổ chức mua sắm cụ thể trình Bộ trưởng, Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cách thức giải quyết công việc của Lãnh đạo Bộ
  • 1. Trực tiếp xử lý công việc trên cơ sở công văn, hồ sơ, tài liệu trình của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, được chuyển đến theo quy định tại Quy chế Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, t...
  • Trường hợp cần thiết, Lãnh đạo Bộ xử lý công việc trực tiếp theo đề nghị của các đơn vị mà không nhất thiết phải có Phiếu trình hoặc ý kiến trình của Văn phòng Bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và quan hệ giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị 1. Chủ động tổ chức thực hiện công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện công việc được giao; thực hiện đầy đủ chế độ thông tin, báo cáo theo quy định của pháp luật và của Bộ. 2. T...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Tư vấn, hỗ trợ 1. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung có thể thành lập Tổ chuyên gia tư vấn trong việc lựa chọn chủng loại, chất lượng tài sản, hàng hoá; xây dựng phương án giá, phương án mời và xét thầu; phương án bàn giao tài sản, hàng hóa cho các cơ quan,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Tư vấn, hỗ trợ
  • 1. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung có thể thành lập Tổ chuyên gia tư vấn trong việc lựa chọn chủng loại, chất lượng tài sản...
  • xây dựng phương án giá, phương án mời và xét thầu
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi và quan hệ giải quyết công việc của Thủ trưởng các đơn vị
  • 1. Chủ động tổ chức thực hiện công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị
  • chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện công việc được giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản 1. Thẩm quyền ký văn bản của Bộ trưởng: a) Văn bản quản lý hành chính của Bộ, các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền, các văn bản về tổ chức bộ máy và nhân sự theo quy định của pháp luật. b) Văn bản trình Chính phủ, Quốc hội, Trung ương Đảng. c) Phê duyệt các dự án, đề án được Thủ tướng Chính p...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Kiểm tra, giám sát 1. Thủ trưởng đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung chịu trách nhiệm về công tác tổ chức mua sắm tài sản, hàng hóa theo quy định tại Quy chế này và các quy định của pháp luật có liên quan; chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan quản lý chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Kiểm tra, giám sát
  • 1. Thủ trưởng đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung chịu trách nhiệm về công tác tổ chức mua sắm tài sản, hàng hóa theo quy định tại Quy chế này và các quy đ...
  • chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý cấp trên, cơ quan quản lý chuyên ngành, kiểm toán, cơ quan thanh tra nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền ký các văn bản
  • 1. Thẩm quyền ký văn bản của Bộ trưởng:
  • a) Văn bản quản lý hành chính của Bộ, các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền, các văn bản về tổ chức bộ máy và nhân sự theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức 1. Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được phân công theo dõi, các công việc được Thủ trưởng đơn vị hoặc Lãnh đạo Bộ giao theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của đơn vị. 2. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ trưởng đơn vị, trước Lãnh đạo Bộ và trư...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Công khai kết quả Các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung phải thực hiện công khai các nội dung sau: 1. Kế hoạch mua sắm, trang bị tài sản, hàng hoá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; 2. Kết quả đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Công khai kết quả
  • Các Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và đơn vị được giao tổ chức mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung phải thực hiện công khai các n...
  • 1. Kế hoạch mua sắm, trang bị tài sản, hàng hoá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của cán bộ, công chức
  • 1. Chủ động nghiên cứu, tham mưu về lĩnh vực chuyên môn được phân công theo dõi, các công việc được Thủ trưởng đơn vị hoặc Lãnh đạo Bộ giao theo chức năng, nhiệm vụ chuyên môn của đơn vị.
  • 2. Chịu trách nhiệm cá nhân trước Thủ trưởng đơn vị, trước Lãnh đạo Bộ và trước pháp luật về ý kiến đề xuất, tiến độ, chất lượng, hiệu quả của từng công việc được giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. QUAN HỆ CÔNG TÁC VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC

Open section

Chương III

Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ MUA SẮM TÀI SẢN, HÀNG HÓA THEO PHƯƠNG THỨC TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ MUA SẮM TÀI SẢN, HÀNG HÓA THEO PHƯƠNG THỨC TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • QUAN HỆ CÔNG TÁC VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, với địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực 1. Quan hệ làm việc giữa Bộ trưởng với Ban chấp hành Trung ương và các Ban của Đảng, các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hình thức và thời điểm công khai Việc công khai những nội dung quy định tại Điều 9 Quy chế này được thực hiện định kỳ 06 tháng và hàng năm theo các hình thức: phát hành ấn phẩm; niêm yết công khai; công bố trong hội nghị cán bộ, công nhân, viên chức; công khai trên trang thông tin điện tử.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hình thức và thời điểm công khai
  • Việc công khai những nội dung quy định tại Điều 9 Quy chế này được thực hiện định kỳ 06 tháng và hàng năm theo các hình thức: phát hành ấn phẩm
  • niêm yết công khai
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quan hệ với các cơ quan của Đảng, Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, với địa phương, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp thuộc ngành...
  • 1. Quan hệ làm việc giữa Bộ trưởng với Ban chấp hành Trung ương và các Ban của Đảng, các cơ quan của Quốc hội, đại biểu Quốc hội, Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, chính quyền địa phương, với cử...
  • nghề nghiệp thuộc ngành, lĩnh vực do Bộ phụ trách được thực hiện theo quy định của Hiến pháp, Luật Tổ chức Chính phủ, Nghị định 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ 1. Mối quan hệ công tác giữa Lãnh đạo Bộ với Ban cán sự Đảng thực hiện theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đảng uỷ khối cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh theo quy định của...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Xử lý vi phạm Cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định về mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung tại Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật; trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Xử lý vi phạm
  • Cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định về mua sắm tài sản, hàng hoá theo phương thức tập trung tại Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trá...
  • trường hợp gây thiệt hại về vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quan hệ với tổ chức Đảng trong Bộ
  • 1. Mối quan hệ công tác giữa Lãnh đạo Bộ với Ban cán sự Đảng thực hiện theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Ban cán sự Đảng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Quan hệ giữa Lãnh đạo Bộ với Đảng uỷ cơ quan Bộ, Đảng uỷ khối cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh theo quy định của Trung ương và Quy chế làm việc của Đảng ủy cơ quan Bộ, Đảng ủy khối cơ sở tại thành p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ 1. Quan hệ giữa Bộ trưởng với Công đoàn Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam được thực hiện theo Nghị quyết liên tịch về mối quan hệ công tác và lề lối làm việc giữa Bộ trưởng và Ban Thường vụ Công đoàn Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam. 2. Quan hệ giữa Bộ tr...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Thời điểm áp dụng: a) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2008: áp dụng thí điểm đối với Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương đăng ký thực hiện; b) Trong quý I năm 2009, Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương tổng kết việc thực thiện thí điểm Quy chế này, trên cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thời điểm áp dụng:
  • a) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2008: áp dụng thí điểm đối với Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương đăng ký thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quan hệ với các tổ chức chính trị-xã hội trong Bộ
  • Quan hệ giữa Bộ trưởng với Công đoàn Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam được thực hiện theo Nghị quyết liên tịch về mối quan hệ công tác và lề lối làm việc giữa Bộ trưởng và Ban Thường vụ...
  • 2. Quan hệ giữa Bộ trưởng với các tổ chức chính trị-xã hội trong Cơ quan Bộ:
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quan hệ giữa Thủ trưởng với cấp uỷ, các tổ chức quần chúng và cán bộ, công chức trong đơn vị 1. Tổ chức Đảng ở đơn vị hoạt động theo đúng quy định của Trung ương về chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ cơ sở cơ quan hành chính, hoặc về chức năng, nhiệm vụ của đảng bộ, chi bộ cơ sở trong các đơn vị sự nghiệp. Thủ trưởng đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 expanded

Chương IV.

Chương IV.

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các loại chương trình công tác của Bộ 1. Chương trình công tác năm: a) Nội dung bao gồm hai phần: phần một nêu các định hướng, các nhiệm vụ và giải pháp lớn của Bộ trên tất cả các lĩnh vực công tác; phần hai là các đề án, dự án, các văn bản qui phạm pháp luật (gọi chung là đề án) trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình công tác quí I được xác định trong chương trình công tác năm.

Chương trình công tác quí I được xác định trong chương trình công tác năm. 3. Chương trình công tác tháng bao gồm: các nội dung công tác chính và danh mục các đề án trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và Bộ trưởng trong tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình công tác tháng đầu quý được xác định trong chương trình công tác quý.

Chương trình công tác tháng đầu quý được xác định trong chương trình công tác quý. 4. Chương trình công tác tuần của Bộ trưởng, các Thứ trưởng: a) Căn cứ chương trình công tác tháng và sự chỉ đạo của Bộ trưởng, Văn phòng Bộ phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng chương trình công tác tuần, trình Lãnh đạo Bộ duyệt để đưa lên mạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự xây dựng chương trình công tác của Bộ 1. Chương trình công tác năm: a) Văn phòng Bộ chủ trì phối hợp với các Vụ, Cục, Thanh tra và các đơn vị liên quan xây dựng chương trình công tác năm của Bộ. Chậm nhất vào ngày 05 tháng 11 hàng năm, các đơn vị thuộc Bộ gửi Văn phòng Bộ danh mục các đề án (trừ danh mục văn bản qui p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V.

Chương V. TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoàn chỉnh kế hoạch chuẩn bị các đề án 1. Đối với các dự thảo luật, pháp lệnh, việc lập kế hoạch thực hiện theo quy định tại Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật. qui định tại Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chuẩn bị đề án 1. Căn cứ Chương trình công tác năm, Thủ trưởng đơn vị được giao chủ trì đề án phải lập đề cương, kế hoạch công tác và dự trù tài chính (nếu cần thiết). Khi được Lãnh đạo Bộ phê duyệt, đơn vị chủ trì phải phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan thực hiện đúng thủ tục và thời gian quy định và thông báo kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quan hệ phối hợp trong chuẩn bị đề án 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì xây dựng đề án (sau đây gọi là chủ đề án) mời Thủ trưởng các đơn vị liên quan đến thống nhất việc chuẩn bị đề án hoặc đề nghị cử cán bộ tham gia chuẩn bị đề án. Đơn vị được mời có trách nhiệm cử người tham gia theo đề nghị của chủ đề án. Người được cử là đại di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Theo dõi và đánh giá việc thực hiện đề án 1. Hàng tháng, hàng quý, sáu tháng và hàng năm, các đơn vị rà soát, đánh giá việc thực hiện các đề án trong chương trình công tác, thông báo với Văn phòng Bộ hoặc Vụ Pháp chế (đối với kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật) tình hình thực hiện các đề án, các vướng mắc, phát sinh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục, trình tự xử lý văn bản 1. Các công văn, tờ trình đề nghị giải quyết công việc chỉ gửi 1 bản chính đến đơn vị có thẩm quyền giải quyết. Nếu cần gửi đến các đơn vị có liên quan để biết hoặc phối hợp thì chỉ ghi tên các đơn vị đó ở phần Nơi nhận của văn bản. 2. Đối với những công việc thuộc phạm vi giải quyết của tập thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các công việc thường xuyên khác thuộc thẩm quyền của Lãnh đạo Bộ 1. Các công việc chỉ đạo điều hành thường xuyên của Lãnh đạo Bộ thực hiện theo cách thức giải quyết công việc nêu ở Điều 6 Quy chế này. 2. Tổ chức họp, hội nghị: a) Cuộc họp của Bộ là cuộc họp do Bộ trưởng, Thứ trưởng hoặc do thủ trưởng các đơn vị được lãnh đạo B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN VĂN BẢN CỦA BỘ VÀ NHIỆM VỤ ĐƯỢC GIAO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Phạm vi và đối tượng kiểm tra 1. Phạm vi kiểm tra: kiểm tra việc thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; kiểm tra quy trình soạn thảo và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ; kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật và văn bản có chứa quy phạm pháp luật nhưng không được b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm quyền kiểm tra 1. Bộ trưởng kiểm tra mọi hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Bộ và cá nhân Bộ trưởng theo quy định của pháp luật. 2. Thứ trưởng kiểm tra về lĩnh vực chuyên môn được phân công phụ trách và thực hiện các nhiệm vụ kiểm tra do Bộ trưởng giao. 3. Thủ trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hình thức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị thường xuyên tự kiểm tra việc thi hành các văn bản và nhiệm vụ được giao tại đơn vị; phát hiện các vướng mắc và đề xuất biện pháp xử lý kịp thời. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ quyết định việc kiểm tra thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất việc thi hành các văn bản của Bộ và các việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Báo cáo kết quả kiểm tra 1. Khi kết thúc kiểm tra, người chủ trì kiểm tra phải thông báo kết quả kiểm tra với Thủ trưởng đơn vị được kiểm tra và báo cáo với Thủ trưởng phụ trách kiểm tra. Báo cáo phải nêu rõ: nội dung, đơn vị kiểm tra; đánh giá những mặt được và chưa được; những sai phạm và kiến nghị hình thức xử lý (nếu có)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII.

Chương VII. TỔ CHỨC TIẾP CÔNG DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ 1. Bố trí phòng Tiếp công dân và các điều kiện, trang thiết bị cần thiết phục vụ công tác tiếp công dân tại trụ sở Cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh; chỉ dẫn, tiếp đón công dân theo đúng quy định. 2. Thông báo kịp thời cho Thanh tra Bộ khi có công dân đến phòng Tiếp dân của Bộ tại Hà Nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Thanh tra Bộ 1. Bố trí cán bộ thường trực tiếp công dân tại phòng Tiếp công dân của Bộ tại trụ sở cơ quan Bộ ở Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh. Việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và Quy chế tiếp công dân của Bộ Nông nghiệp và Phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị 1. Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Chánh Thanh tra Bộ trong việc tiếp công dân để giải quyết khiếu nại, tố cáo có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. 2. Cử cán bộ có năng lực chuyên môn theo đúng yêu cầu của Thanh tra Bộ để cùng phối hợp tiếp công dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII.

Chương VIII. ĐI CÔNG TÁC, TIẾP KHÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Đi công tác trong nước 1. Tham gia đoàn công tác của Lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ và liên ngành a) Cán bộ, công chức được cử tham gia các đoàn công tác của Nhà nước, liên ngành tại các địa phương, đơn vị (gọi chung là cơ sở) theo đúng thành phần được yêu cầu. Những vấn đề liên quan đến Ngành phải được chuẩn bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đi công tác nước ngoài 1. Tham gia các đoàn công tác của lãnh đạo Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ và liên ngành: a) Cán bộ, công chức được cử tham gia các đoàn công tác phải chuẩn bị bằng văn bản những vấn đề liên quan đến ngành theo yêu cầu của đoàn công tác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các văn bản đó....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tiếp khách trong nước 1. Các cuộc tiếp và làm việc chính thức theo chương trình của Lãnh đạo Bộ: a) Bộ trưởng tiếp và làm việc với khách là Lãnh đạo Đảng và Nhà nước, Chính phủ, Bộ trưởng các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Bí thư, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người đứng đầu các tổ chức chính trị -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tiếp khách nước ngoài 1. Các cuộc đón tiếp và làm việc chính thức với các đoàn khách nước ngoài theo chương trình của Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ được thực hiện theo chương trình của cơ quan chủ trì đón tiếp. Vụ Hợp tác quốc tế có nhiệm vụ liên hệ với cơ quan đề nghị tiếp để bố trí nghi thức, chương trình tiếp, báo cáo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục tài chính đối với đi công tác và tiếp khách Mọi thủ tục tài chính, mức chi tiêu, trách nhiệm, quan hệ trong cấp phát và thanh toán chi phí cho đi công tác, tiếp khách trong nước và nước ngoài được thực hiện theo các quy định tài chính hiện hành và Quy chế chi tiêu nội bộ của Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX.

Chương IX. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng 1. Thứ trưởng báo cáo Bộ trưởng những công việc thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách, những việc vượt quá thẩm quyền giải quyết và những việc cần xin ý kiến Bộ trưởng. 2. Khi Thứ trưởng được uỷ quyền tham dự hoặc chỉ đạo các hội nghị phải báo cáo Bộ trưởng những nội dung và kết quả hội nghị. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ trưởng các đơn vị báo cáo Lãnh đạo Bộ 1. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ phải thực hiện đầy đủ chế độ thông tin báo cáo Lãnh đạo Bộ theo quy định và các báo cáo chuyên đề, đột xuất theo yêu cầu của Bộ. Báo cáo 6 tháng, báo cáo năm phải thông qua Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực. a) Lịch báo cáo định kỳ của các đơn vị về B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Báo cáo giao ban Bộ 1. Báo cáo giao ban tuần của Lãnh đạo Bộ: a) Hàng tuần Văn phòng Bộ có trách nhiệm cập nhật kịp thời ý kiến kết luận của Bộ trưởng tại giao ban tuần vào chương trình phần mềm giao ban Bộ trên http://www.mard.gov.vn/giaobanbo/; theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện và hoàn chỉnh báo cáo phục vụ giao ban tuầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thông tin về hoạt động của Bộ 1. Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm thông báo cho cán bộ, công chức, nhân viên những thông tin sau đây: - Chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước liên quan đến công việc của đơn vị và của ngành; - Chương trình công tác của Bộ, đơn vị; kinh phí hoạt động và quyết toán kinh phí hàng năm; - Tuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X.

Chương X. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm thực hiện 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, công nhân viên thuộc Cơ quan Bộ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có quan hệ công tác với Bộ có trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một trong những căn cứ để đánh giá kết quả thi đua, khen thưởng hàng năm hoặc đột xuất theo quy chế khen thưởng của Bộ. Cá nhân, đơn vị thực hiện tốt sẽ được khen thưởng, có vi phạm sẽ bị kỷ luật, xử lý theo các quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo với Bộ để sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện quy chế kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.