Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho hộ diện chính sách, xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
2050/1998/QĐ.UBT
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
74/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho hộ diện chính sách, xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Về việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho hộ diện chính sách, xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ diện chính sách và xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: 1/- Mức giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ chính sách: a/ - Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí: - Hộ có thương binh hạng 1/4, hạng 2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm: 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân; 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã; 3. Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp có nghĩa vụ nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (gọi chung là hộ nộp thuế) gồm:
- 1. Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
- Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản bao gồm nông trường, lâm trường, xí nghiệp, trạm trại và các doanh nghiệp khác, cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ...
- Điều 1: Nay quy định việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ diện chính sách và xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
- a/ - Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí:
- - Hộ có thương binh hạng 1/4, hạng 2/4, bệnh binh hạng 1/3, hạng 2/3 (còn sông).
- Left: 1/- Mức giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ chính sách: Right: 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
Left
Điều 2
Điều 2: Giao Cục thuế có văn bản hướng dẫn thực hiện và phối hợp Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và xã hội, Thành viên Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp tỉnh, các Đoàn thể và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã căn cứ vào các quy định trên đây phối hợp tổ chức thực hiện thống nhất toàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm: 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ. Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc... hoặc cây trồng một lần cho thu hoạch một vài năm như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đất chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp gồm:
- 1. Đất trồng trọt là đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất trồng cỏ.
- Đất trồng cây hàng năm là đất trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng (từ khi trồng đến khi thu hoạch) không quá 365 ngày như lúa, ngô, rau, lạc...
- Điều 2: Giao Cục thuế có văn bản hướng dẫn thực hiện và phối hợp Giám đốc Sở Tài chánh
- Vật giá, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và xã hội, Thành viên Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp tỉnh, các Đoàn thể và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã căn cứ vào các quy định trên đây p...
Left
Điều 3
Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm: 1. Đất rừng tự nhiên; 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng; 3. Đất để ở, đất xây dựng công trình thuộc diện chịu thuế nhà đất; 4. Đất làm giao thông, thuỷ lợi dùng chung cho cánh đồng; 5. Đất chuyên dùng theo quy định tại Điều 62 của L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Những loại đất không chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp bao gồm:
- 1. Đất rừng tự nhiên;
- 2. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng;
- Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.
Unmatched right-side sections