Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho hộ diện chính sách, xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Về việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp cho hộ diện chính sách, xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay quy định việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ diện chính sách và xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau: 1/- Mức giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ chính sách: a/ - Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí: - Hộ có thương binh hạng 1/4, hạng 2...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay quy định việc thực hiện giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ diện chính sách và xã hội trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
  • 1/- Mức giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí cho hộ chính sách:
  • a/ - Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và thủy lợi phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Cục thuế có văn bản hướng dẫn thực hiện và phối hợp Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và xã hội, Thành viên Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp tỉnh, các Đoàn thể và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã căn cứ vào các quy định trên đây phối hợp tổ chức thực hiện thống nhất toàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký./. TM....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Cục thuế có văn bản hướng dẫn thực hiện và phối hợp Giám đốc Sở Tài chánh
  • Vật giá, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và xã hội, Thành viên Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp tỉnh, các Đoàn thể và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã căn cứ vào các quy định trên đây p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh. b) Tham mưu cho UBND tỉnh xử lý những đơn vị vi phạm quy định trong việc lập báo cáo kê khai, sử dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp
  • 1. Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2001.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các sở, ban ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý sử dụng tài sản nhà nước với Sở Tài chính trong việc cung cấp thông tin để kiểm tr...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải tuân theo nguyên tắc chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Phối hợp trong việc lập, xác nhận báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước vào CSDL 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước là trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; xe ô tô các loại; tài sản khác có nguyên giá theo sổ kể toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản có trách nhi...
Điều 5. Điều 5. Phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai đăng ký tài sản nhà nước 1. Sở Tài chính có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước với hồ sơ báo cáo kê khai của cơ quan, tổ chức, đơn vị. 2. Sở Tài chính sau khi đối chiếu số liệu trong CSDL với h...
Điều 6. Điều 6. Phối hợp trong công tác lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi xây dựng kế hoạch mua sắm, đầu tư xây dựng phải trình kèm thông tin về hiện trạng và số lượng tài sản nhà nước đã kê khai, đăng ký, trình cấp có thẩm quyền tổng hợp, thẩm định, phê duyệt...
Điều 7. Điều 7. Phối hợp trong công tác xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán (Sở Tài chính, Phòng Tài chính - Kế hoạch,...) chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký...