Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 37
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển, bao gồm: Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây viết tắt là giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển) .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển, bao gồm:
  • Giá dịch vụ sử dụng cầu, bến, phao neo, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (sau đây viết tắt là giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển) .
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức nă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng với các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp và sử dụng dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi . 2. Quyết định này không áp dụng với các cơ quan, đơn vị, lực lượng vũ trang, chính quyền địa phương các cấp hoặc cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này áp dụng với các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp và sử dụng dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi .
  • Quyết định này không áp dụng với các cơ quan, đơn vị, lực lượng vũ trang, chính quyền địa phương các cấp hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác sử dụng cảng, nhà ga cảng biển khi điều động phương...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Vũ Văn Tám QUY ĐỊNH Về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển 1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển theo Quyết định này được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Căn cứ quy định pháp luật hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển
  • Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển theo Quyết định này được xác định bằng phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật về giá và các quy định khác...
  • Căn cứ quy định pháp luật hiện hành về quản lý giá dịch vụ tại cảng biển, chất lượng dịch vụ và tình hình thị trường, đơn vị cung cấp dịch vụ cảng biển quyết định mức giá cụ thể thuộc khung giá đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Về thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính, tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và PTNT
left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh về tổ chức, quy trình thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính và việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sau đây gọi tắt là tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển: TT Loại dịch vụ Đơn vị tính Khung giá dịch vụ Giá tối thiểu Giá tối đa I Khung giá dịch vụ tàu thuyền neo buộc tại cầu, bến, phao neo 1 Tàu thuyền neo buộc tại cầu bến Đồng/GT/giờ 15,0 19,00 2 Tàu thuyền neo buộc tại phao neo Đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển
  • Khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển:
  • Loại dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh về tổ chức, quy trình thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính và việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi,...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Trung tâm trực thuộc Bộ, Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Ban Quản lý các dự án nông nghiệp, Ban Quản lý các dự án lâm nghiệp, Ban Quản lý trung ương các dự án thủy lợi (sau đây gọi tắt là đơn vị). 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển đối với cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh thực hiện kê khai mức giá cụ thể theo khung giá dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga cảng biển được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Giao thông vận tải:
  • a) Tổ chức hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ cảng, nhà ga cảng biển đối với cảng biển do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh thực hiện kê...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các Tổng cục, Cục, Vụ, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Trung tâm trực thuộc Bộ, Ban Đổi mới và Quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Ban Quản lý các dự án nông nghiệp, Ban Quản lý các dự án lâm nghiệp, Ban Qu...
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Những yêu cầu chung 1. Thủ tục hành chính là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân, tổ chức. 2. Thủ tục hành chính theo quy định của Nghị định 63/2010/NĐ-CP phải được quy định trong văn bản quy phạm ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Những yêu cầu chung
  • 1. Thủ tục hành chính là trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân, tổ chức.
  • 2. Thủ tục hành chính theo quy định của Nghị định 63/2010/NĐ-CP phải được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.
left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. HỆ THỐNG QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ 1. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức chịu sự lãnh đạo, quản lý của Bộ trưởng; Bộ trưởng phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo. 2. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Tư pháp
  • Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Ngãi
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hệ thống quản lý, chỉ đạo, tổ chức triển khai nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ
  • 1. Công tác kiểm soát thủ tục hành chính và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức chịu sự lãnh đạo, quản lý của Bộ trưởng; Bộ trưởng phân công một Thứ trưởng trực tiếp chỉ đạo.
  • Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thuộc Văn phòng Bộ thực hiện chức năng giúp Bộ trong việc kiểm soát thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định 63/2010/NĐ-CP và tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiế...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính 1. Bố trí cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính a) Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính là công chức của đơn vị do Thủ trưởng đơn vị phân công, mỗi đơn vị có một (01) cán bộ đầu mối. Cán bộ đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính của các đơn vị phải là Lãnh đạo cấp Phòng hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. QUY TRÌNH GỬI LẤY Ý KIẾN VÀ THAM GIA Ý KIẾN VỀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHI XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính khi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Cục Kiểm soát thủ tục hành chính trực thuộc Văn phòng Chính phủ: tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính được quy định trong các dự án văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ gửi lấy ý kiến về nội dung thủ tục hành chính 1. Văn bản đề nghị góp ý kiến, ngoài việc nêu rõ vấn đề cần xin ý kiến đối với quy định về thủ tục hành chính, xác định rõ các tiêu chí đã đạt được của thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, 3 Điều 10 của Nghị định 63/2010/NĐ-CP, cần nêu rõ các nội dung: a) Số lượng thủ tục hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật và tiếp thu ý kiến góp ý của cơ quan kiểm soát thủ tục hành chính 1. Trước khi triển khai soạn thảo nội dung văn bản quy phạm pháp luật, Ban soạn thảo cần nghiên cứu kỹ các văn bản, tài liệu liên quan về thủ tục hành chính, kiểm soát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo Thông tư của Bộ trưởng 1. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo Thông tư của Bộ trưởng. 2. Công chức soạn thảo gửi trực tiếp hồ sơ lấy ý kiến về nội dung thủ tục hành chính tại Phòng Kiểm soát thủ tục hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tham gia ý kiến về nội dung thủ tục hành chính được quy định trong các dự án văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ trình Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội; dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch của Bộ Đơn vị chủ trì soạn thảo chuẩn bị hồ sơ lấy ý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định nội dung thủ tục hành chính trong dự thảo Thông tư 1. Cơ quan thẩm định dự thảo thông tư có trách nhiệm thẩm định về nội dung thủ tục hành chính quy định trong dự thảo thông tư. Ý kiến tham gia về nội dung thủ tục hành chính của Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính không thay thế nội dung thẩm định của cơ quan thẩm địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công bố thủ tục hành chính Việc công bố công khai thủ tục hành chính được thực hiện theo các Điều 13, 14, 15 Nghị định 63/2010/NĐ-CP với các nội dung cơ bản sau: 1. Các thủ tục hành chính được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật về ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ phải được Bộ trưởng ra quyết định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công khai thủ tục hành chính 1. Thông tin về thủ tục hành chính đã được Bộ trưởng công bố theo quy định tại Điều 15 của Nghị định 63/2010/NĐ-CP và Điều 12 Quy định này phải được công khai đầy đủ, thường xuyên, rõ ràng, đúng địa chỉ, dễ tiếp cận, dễ khai thác, sử dụng. 2. Hình thức công khai Ngoài hình thức công khai bắt buộc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính 1. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị rà soát, đánh giá độc lập thủ tục hành chính trong các trường hợp sau đây: a) Theo chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ và của Bộ trưởng; b) Những thủ tục hành chính có liên quan chặt chẽ với nhau, kết quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. QUY TRÌNH TIẾP NHẬN, XỬ LÝ PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, TỔ CHỨC VỀ QUY ĐỊNH HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan tiếp nhận phản ánh, kiến nghị Văn phòng Bộ và các đơn vị thuộc Bộ tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ, của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung phản ánh, kiến nghị 1. Những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cơ quan hành chính nhà nước, của cán bộ, công chức. 2. Sự không phù hợp của quy định hành chính với thực tế. 3. Sụ không đồng bộ, không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hình thức phản ánh, kiến nghị Các phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được thực hiện thông qua một trong các hình thức sau: 1. Văn bản (văn bản giấy hoặc qua môi trường mạng). 2. Điện thoại. 3. Phiếu lấy ý kiến.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu đối với phản ánh, kiến nghị Thực hiện theo quy định tại Điều 7, Nghị định 20/2008/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy trình tiếp nhận phản ánh, kiến nghị Thực hiện theo quy định tại Điều 9, Nghị định 20/2008/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình xử lý phản ánh, kiến nghị của cơ quan hành chính nhà nước Thực hiện theo quy định tại Điều 14, Nghị định 20/2008/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm gửi văn bản thông báo kết quả xử lý cho cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị và các cơ quan, tổ chức liên quan; báo cáo Bộ đối với những phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức do Văn phòng Bộ (Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính) chuyển đến. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị tiếp nhận phản ánh, kiến nghị 1. Bố trí cán bộ, công chức hoặc bộ phận thực hiện tiếp nhận phản ánh, kiến nghị. 2. Lắp đặt số điện thoại chuyên dùng, kết nối mạng máy tính điện tử và thiết lập địa chỉ website, email. 3. Công bố công khai địa chỉ cơ quan, địa chỉ thư tín, số điện thoại chuyên dùng, địa ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Kiểm tra việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị 1. Kiểm tra theo vụ việc: Theo yêu cầu của cấp trên, kiến nghị của cá nhân, tổ chức không đồng ý với kết quả xử lý của đơn vị, Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính trực tiếp làm việc với đơn vị và các tổ chức liên quan về nội dung được yêu cầu. 2. Kiểm tra theo kế hoạch: Thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6.

Chương 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính 1. Xây dựng kế hoạch: Căn cứ vào kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của Bộ, thông báo của Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính các đơn vị đăng ký kế hoạch kiểm soát thủ tục hành chính của đơn vị. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính tổng hợp kế hoạch kiểm soát thủ tục hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Triển khai, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính 1. Nội dung kiểm soát thủ tục hành chính và kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức là một nội dung trong các cuộc họp giao ban, sơ kết, tổng kết của Bộ và của đơn vị. 2. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính đôn đốc, tổng hợp kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ hàng quý chỉ phản ánh nội dung kiểm soát thủ tục hành chính; thời điểm gửi báo cáo về Phòng kiểm soát thủ tục hành chính trước ngày 10 tháng cuối quý. 2. Báo cáo 6 tháng, năm gồm nội dung kiểm soát thủ tục hành chính và kết quả tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức; thời đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ kiểm tra 1. Các đơn vị phải thường xuyên kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính và kết quả xử lý kiến nghị của cá nhân, tổ chức trong các tổ chức trực thuộc. 2. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính phối hợp với các đơn vị đề xuất Bộ trưởng phê duyệt việc tổ chức kiểm tra thực hiện thủ tục hành chính và kết quả xử lý p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kinh phí thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính 1. Việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện theo quy định tại Thông tư số 224/2010/TT-BTC. 2. Vụ Tài chính có trách nhiệm tổng hợp dự toán kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính do các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công tác truyền thông Văn phòng Bộ xây dựng kế hoạch truyền thông về công tác kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ; phối hợp với Báo Nông nghiệp Việt Nam, các cơ quan thông tin đại chúng khác thực hiện việc tuyên truyền về công tác kiểm soát thủ tục hành chính của Bộ. Báo Nông nghiệp Việt Nam chủ động tuyên truyền việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Giao ban kiểm soát thủ tục hành chính 1. Giao ban định kỳ Hàng quý, Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính thực hiện giao ban với các cán bộ đầu mối của các đơn vị thường xuyên có phát sinh thủ tục hành chính để đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch, các nhiệm vụ được giao trong quý và triển khai nhiệm vụ tiếp theo. Giao ban cuối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7.

Chương 7. CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chế độ 1. Cán bộ thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính được hưởng ưu đãi tương đương phụ cấp lãnh đạo cấp phòng của Bộ do Thủ trưởng đơn vị quy định. 2. Cán bộ, công chức được khen thưởng trong thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính được hưởng các chế độ nâng lương trước thời hạn, được ưu tiên khi xem xét bổ nhiệm ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Khen thưởng, kỷ luật 1. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính xây dựng trình Bộ trưởng ban hành quy định về tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính hàng năm của các đơn vị; hàng năm đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính của các đơn vị, các công chức đầu mối, đề nghị Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8.

Chương 8. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức thực hiện 1. Các đơn vị phổ biến Quy định đến toàn thể cán bộ, công chức và tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các đơn vị kịp thời báo cáo Bộ (thông qua Văn phòng Bộ) để điều chỉnh, bổ sung. 2. Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính theo dõi việc chấp hành quy định này; tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.