Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Định mức khung kinh tế
  • kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, làm cơ sở cho công tác quản lý, lập dự toán chi phí cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Chánh văn Phòng Bộ, Vụ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Chánh văn Phòng Bộ, Vụ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
similar-content Similarity 0.88 reduced

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này khuyến khích áp dụng để chăn nuôi lợn an toàn nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối nguy cơ gây ô nhiễm ảnh hưởng đến sự an toàn, chất lượng sản phẩm thịt lợn, môi trường, sức khỏe, an toàn lao động và phúc lợi xã...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy trình này khuyến khích áp dụng để chăn nuôi lợn an toàn nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối nguy cơ gây ô nhiễm ảnh hưởng đến sự an toàn, chất lượng sản phẩm thịt lợn, môi trường, s...
Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. NỘI DUNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO CHĂN NUÔI LỢN AN TOÀN TẠI VIỆT NAM 1. Địa điểm 1.1. Lựa chọn địa điểm: Vị trí xây dựng chuồng trại phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương. 1.1.1. Cách xa đường giao thông, khu dân cư, khu công nghiệp, công sở, trường học, khu chế biến sản phẩm chăn nuôi, bệnh viện,...

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KHUNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KHUNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO HOẠT ĐỘNG
  • VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
  • TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO CHĂN NUÔI LỢN AN TOÀN TẠI VIỆT NAM
  • 1.1. Lựa chọn địa điểm: Vị trí xây dựng chuồng trại phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương.
  • Cách xa đường giao thông, khu dân cư, khu công nghiệp, công sở, trường học, khu chế biến sản phẩm chăn nuôi, bệnh viện, khu chăn nuôi khác và xa hệ thống kênh mương thoát nước thải của khu vực theo...
left-only unmatched

Phần thứ nhất.

Phần thứ nhất. THÔNG TIN CHUNG 1. Họ và tên tổ chức/cá nhân chăn nuôi: 2. Địa chỉ: Ấp Xã: Huyện Tỉnh 3. Diện tích chuồng trại: 4. Giống lợn: 5. Mật độ nuôi: 6. Tháng và năm nuôi: 7. Bản đồ chuồng trại (Đính kèm):

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần thứ hai.

Phần thứ hai. CÁC BIỂU MẪU GHI CHÉP Biểu 1: Theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn Ngày tháng năm Tên người nhập Tên hàng Số lượng (kg) Cơ sở sản xuất Ngày sản xuất Hạn sử dụng Đánh giá cảm quan Biểu 2: Theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn Ngày tháng năm Tên người xuất Tên hàng Số lượng (kg) Cơ sở sản xuất Ngày sản xuất Hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Văn Nưng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIA...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối với phương tiện quy định tại Khoản 2 Điều 16 Nghị định số 86/2014/ NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2014 thì áp dụng các nội dung định mức của quy định này theo loạ...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu theo quy định tại Khoản 4 Chương I Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT, cụ thể như sau: 1. Xe buýt là xe có sức chứa từ 17 hành khách trở lên. 2. Xe buýt lớn là xe buýt có sức chứa từ 61 hành khách trở lên. 3. Xe buýt trung bình là xe buýt có sức chứa từ 41 hành khách...
Điều 4. Điều 4. Hướng dẫn áp dụng 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt nhập khẩu, xe lắp ráp tại Việt Nam lắp động cơ nhập khẩu của nước ngoài. 2. Những định mức không nêu trong khung định mức này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thô...
Điều 5. Điều 5. Định mức khấu hao cơ bản Đơn vị tính: % năm Loại xe Định mức khấu hao cơ bản Xe buýt lớn 10,0 Xe buýt trung bình 10,0 Xe buýt nhỏ 10,0
Điều 6. Điều 6. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Định mức lao động Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Thời gian làm việc một ca xe giờ 8 8 8 2 Số ngày làm việc trong tháng ngày 24 24 24 3 Số ngày làm việc trong năm ngày 288 288 288 4 Hệ số ngày làm việc 1,27 1,27 1,27 5 Hệ số ca xe bình...
Điều 7. Điều 7. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé TT Chỉ tiêu Đơn vị Định mức Xe buýt lớn Xe buýt trung bình Xe buýt nhỏ 1 Bậc lương công nhân lái xe bậc 3/4 3/4 3/4 2 Hệ số lương công nhân lái xe 3,64 3,44 3,44 3 Bậc lương nhân viên bán vé bậc 2/5 2/5 2/5 4 Hệ số lương nhân viên bán vé 2,33 2,33 2,33 Ghi chú: - Tiền l...