Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn
1506/QĐ-BNN-KHCN
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
163/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
- Ban hành quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm về sản xuất, kinh doanh thực phẩm; trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp về vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng ngừa, khắc phục ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và kiểm tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm về sản xuất, kinh doanh thực phẩm
- trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các cấp về vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng ngừa, khắc phục ngộ độc thực phẩm, bệnh truyền qua thực phẩm và kiểm tra, thanh tra về vệ...
- Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho chăn nuôi lợn an toàn.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài sản xuất, kinh doanh, sử dụng thực phẩm tại Việt Nam; trường hợp Điều ước quốc tế mà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Chánh văn Phòng Bộ, Vụ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng 1. Người tiêu dùng có quyền: a) Sử dụng, lựa chọn thực phẩm và dịch vụ cung cấp thực phẩm an toàn, vệ sinh; b) Được cung cấp các thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm, về cách sử dụng thực phẩm an toàn; c) Được bồi hoàn, bồi thường thiệt hại khi sử dụng thực phẩm không bảo đảm vệ sinh a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyền và trách nhiệm của người tiêu dùng
- 1. Người tiêu dùng có quyền:
- a) Sử dụng, lựa chọn thực phẩm và dịch vụ cung cấp thực phẩm an toàn, vệ sinh;
- Chánh văn Phòng Bộ, Vụ trưởng, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung...
- KT. BỘ TRƯỞNG
- BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.1. Phạm vi điều chỉnh: Quy trình này khuyến khích áp dụng để chăn nuôi lợn an toàn nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối nguy cơ gây ô nhiễm ảnh hưởng đến sự an toàn, chất lượng sản phẩm thịt lợn, môi trường, sức khỏe, an toàn lao động và phúc lợi xã...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy trình này khuyến khích áp dụng để chăn nuôi lợn an toàn nhằm ngăn ngừa và hạn chế các rủi ro từ các mối nguy cơ gây ô nhiễm ảnh hưởng đến sự an toàn, chất lượng sản phẩm thịt lợn, môi trường, s...
Left
Chương 2.
Chương 2. NỘI DUNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO CHĂN NUÔI LỢN AN TOÀN TẠI VIỆT NAM 1. Địa điểm 1.1. Lựa chọn địa điểm: Vị trí xây dựng chuồng trại phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương. 1.1.1. Cách xa đường giao thông, khu dân cư, khu công nghiệp, công sở, trường học, khu chế biến sản phẩm chăn nuôi, bệnh viện,...
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- NỘI DUNG QUY TRÌNH THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT CHO CHĂN NUÔI LỢN AN TOÀN TẠI VIỆT NAM
- 1.1. Lựa chọn địa điểm: Vị trí xây dựng chuồng trại phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Cách xa đường giao thông, khu dân cư, khu công nghiệp, công sở, trường học, khu chế biến sản phẩm chăn nuôi, bệnh viện, khu chăn nuôi khác và xa hệ thống kênh mương thoát nước thải của khu vực theo...
Left
Phần thứ nhất.
Phần thứ nhất. THÔNG TIN CHUNG 1. Họ và tên tổ chức/cá nhân chăn nuôi: 2. Địa chỉ: Ấp Xã: Huyện Tỉnh 3. Diện tích chuồng trại: 4. Giống lợn: 5. Mật độ nuôi: 6. Tháng và năm nuôi: 7. Bản đồ chuồng trại (Đính kèm):
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai.
Phần thứ hai. CÁC BIỂU MẪU GHI CHÉP Biểu 1: Theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn Ngày tháng năm Tên người nhập Tên hàng Số lượng (kg) Cơ sở sản xuất Ngày sản xuất Hạn sử dụng Đánh giá cảm quan Biểu 2: Theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn Ngày tháng năm Tên người xuất Tên hàng Số lượng (kg) Cơ sở sản xuất Ngày sản xuất Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections