Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật Đất đai 2013 và Nghị định của Chính phủ, Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội
74/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Hà Nội
45/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố được Luật Đất đai 2013 và Nghị định của Chính phủ, Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND thành phố Hà Nội; Điều 3, 4, 5, 6 và 7 Chương II tại Quy định kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UB ngày 02/12/2013 của UBN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT). b. Công thức tính phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND thành phố Hà Nội
- Điều 3, 4, 5, 6 và 7 Chương II tại Quy định kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UB ngày 02/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.
- Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí
- 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch:
- a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch sinh hoạt(chưa bao gồm thuế GTGT).
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND ngày 04/7/2012 của UBND thành phố Hà Nội
- Điều 3, 4, 5, 6 và 7 Chương II tại Quy định kèm theo Quyết định số 54/2013/QĐ-UB ngày 02/12/2013 của UBND thành phố Hà Nội.
Điều 3. Mức thu phí; công thức tính phí 1. Đối với đối tượng nộp phí sử dụng nước của đơn vị cung cấp nước sạch: a. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính bằng 10% trên giá bán nước sạch s...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Chính phủ; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội; - Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố được Luật Đất đai 2013 và các Nghị định của Chính phủ, các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính giao trong việc xác định giá đất cụ thể để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện); các cơ quan Nhà nước có chức năng liên quan đến định giá đất, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn định giá đất, cá nhân hành nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số quy định về hồ sơ định giá đất và thửa đất so sánh 1. Hồ sơ về phương án giá đất báo cáo Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Hồ sơ về phương án xác định giá đất cụ thể trình UBND Thành phố thực hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự, thủ tục xác định giá để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân 1. Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Tổ chức, cá nhân là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Trình tự, thủ tục xác định giá để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân
- Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và...
- Các trường hợp được phân loại và xử lý như sau:
- Điều 4. Đơn vị thu phí
- Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch.
- Tổ chức, cá nhân là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt có nghĩa vụ nộp đủ số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cho đơn vị cung cấp nước sạch đồng thời với việc t...
- Điều 4. Trình tự, thủ tục xác định giá để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cá nhân
- Trong thời hạn không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, Sở Tài nguyên và...
- Các trường hợp được phân loại và xử lý như sau:
Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Hàng tháng, đơn vị cung cấp nước sạch tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của các tổ chức, cá nhân đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch. Tổ chức, cá nhân là người nộp...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân 1. Trong thời hạn không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất 1. Xác định giá khởi điểm trong đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc trong một khu đất có cả việc xác định giá khởi điểm khi đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất và cho thuê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thủ tục xác định giá khởi điểm trong trường hợp đấu giá thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản thuộc quỹ đất công ích, đất bãi bồi ven sông, đất chưa sử dụng của xã, phường, thị trấn 1. Giá làm cơ sở để xác định giá khởi điểm là bảng giá đất do Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành nhân với tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định giá đất làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ và thu tiền sử dụng đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 1. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ; thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 24 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chứng từ thu phí - Đơn vị cung cấp nước sạch: Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định giá đất làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ và thu tiền sử dụng đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ
- thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 24 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố quy định về bồi thường, hỗ trợ và tá...
- Điều 6. Chứng từ thu phí
- - Đơn vị cung cấp nước sạch:
- Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 và Nghị định số 04/2014...
- Điều 8. Trình tự, thủ tục xác định giá đất làm căn cứ bồi thường, hỗ trợ và thu tiền sử dụng đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- 1. Trình tự, thủ tục xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ
- thu tiền sử dụng đất khi giao đất tái định cư được thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 24 Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND Thành phố quy định về bồi thường, hỗ trợ và tá...
Điều 6. Chứng từ thu phí - Đơn vị cung cấp nước sạch: Sử dụng hóa đơn theo quy định tại Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31 tháng 3 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng...
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ CÁC KHOẢN ĐƯỢC TRỪ VÀO TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT PHẢI NỘP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phương pháp xác định giá đất 1. Việc xác định giá đất theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Việc điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt giữa các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý sử dụng tiền phí thu đượ c 1. Đơn vị cung cấp nước sạch: Nộp NSNN 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: nộp NSNN 85% trên tổng số phí thu được, để lại 15% phục vụ công tác thu phí. 3. Đơn vị cung cấp nước sạch, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn mở...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Phương pháp xác định giá đất
- 1. Việc xác định giá đất theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Việc điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt giữa các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm (%) về giá của thửa đất so sánh, tỷ lệ này được quy đ...
- Điều 5. Quản lý sử dụng tiền phí thu đượ c
- 1. Đơn vị cung cấp nước sạch: Nộp NSNN 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí.
- 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: nộp NSNN 85% trên tổng số phí thu được, để lại 15% phục vụ công tác thu phí.
- Điều 9. Phương pháp xác định giá đất
- 1. Việc xác định giá đất theo phương pháp so sánh trực tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Việc điều chỉnh mức giá do các yếu tố khác biệt giữa các thửa đất so sánh với thửa đất cần định giá theo giá trị tuyệt đối hoặc tỷ lệ phần trăm (%) về giá của thửa đất so sánh, tỷ lệ này được quy đ...
Điều 5. Quản lý sử dụng tiền phí thu đượ c 1. Đơn vị cung cấp nước sạch: Nộp NSNN 92% trên tổng số phí thu được, để lại 8% phục vụ công tác thu phí. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: nộp NSNN 85% trên tổng số p...
Left
Điều 10.
Điều 10. Các khoản được khấu trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng được khấu trừ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 11 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 13 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 6 Thông tư số 77/2014/TT-BTC. 2. Trường hợp di dời cơ sở sản xuất theo Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết Việc xác định tiền sử dụng đất bổ sung khi thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 76/2014/TT-BTC. Trình tự, thủ tục, thời hạn xác định nghĩa vụ tài chính bổ sung do điều chỉnh quy hoạch thực hiện theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý chênh lệch giá khi xác định giá các thửa đất cùng vị trí, cùng loại đất và mục đích sử dụng đất Trường hợp các căn cứ pháp lý và yếu tố xác định giá đất quy định không thay đổi mà kết quả xác định giá đất đối với thửa đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng theo phương pháp hệ số và phương án xác định giá của thửa đất có giá trị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành, Đơn vị có liên quan trong công tác xác định giá đất cụ thể 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Lập dự toán và báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt về định mức chi phí thuê đơn vị tư vấn xác định giá đất; b) Hướng dẫn các quận, huyện, thị xã lập hồ sơ xây dựng phương án hệ số điều chỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý các trường hợp chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC và Điều 31 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP, Điều 17 Thông tư số 77/2014/TT-BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bổ sung và sửa đổi Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, bổ sung, sửa đổi./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections